QUYẾT ĐỊNH 583/QĐ-TCHQ NGÀY 22/03/2019 VỀ DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU RỦI RO VỀ PHÂN LOẠI HÀNG HÓA VÀ ÁP DỤNG MỨC THUẾ DO TỔNG CỤC TRƯỞNG TCHQ BAN HÀNH

PHỤ LỤC I

DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU RỦI RO VỀ PHÂN LOẠI VÀ ÁP DỤNG MỨC THUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 583/QĐ-TCHQ ngày 22/3/2019 của Tổng cục Hải quan)

  1. Danh mục hàng hóa xuất khẩu rủi ro về áp dụng mức thuế:
STTTên hàng hóaMã số hàng hóaThông tin rủi ro
Tên gọi/mô tả hàng hóa rủi roMã số doanh nghiệp khai báoMã số rủi ro cần kiểm tra
12435
1Xi sắt261900001026011110

26011190

26011210

26011290

26012000

Khai báo là Xi sắt để được xuất khẩu quặng sắt và tinh quặng sắt; để hưởng thuế suất thuế xuất khẩu thấp hơn
2Đá Granite đã qua gia công thành sản phẩm hoàn chỉnh, mài bóng 1 mặt QC 240cm trở lên 70cmx2cm (có tổng trị giá tài nguyên khoáng sản và chi phí năng lượng nhỏ hơn 51%6802230068022300Khả năng khai sai tổng trị giá tài nguyên khoáng sản và chi phí năng lượng để hưởng thuế suất 0%
  1. Danh mục hàng hóa xuất khẩu rủi ro về phân loại:
STTTên hàng hóaMã số hàng hóaThông tin rủi ro
Tên gọi/mô tả hàng hóa rủi roMã số doanh nghiệp khai báoMã số rủi ro cần kiểm tra
12345
1Bột đá canxi cacbonat, kích thước hạt > 1 mm (hàng xuất khẩu)2517490010

2517490020

2517490030DN khai báo sai mã số nhằm hưởng thuế suất thuế xuất khẩu thấp hơn.
2Viên gỗ mùn cưa, nén thành dạng thanh, đóng 17,5 kgs/ thùng, hàng sản xuất tại Việt Nam440131004402909020Mặt hàng bản chất là “Than làm từ mùn cưa” (mã số 4402.90.90.20), DN khai báo sai tên hàng và mã số nhằm hưởng thuế suất thuế xuất khẩu thấp.
3Than củi từ rừng trồng4402909010

4402909020

4402909090Hàng hóa không đáp ứng các quy định tiêu chuẩn nhưng doanh nghiệp khai đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật theo Nghị định 125/2017/NĐ-CP để được hưởng thuế suất 5% (hàm lượng tro ≤3%; hàm lượng carbon cố định là carbon nguyên tố, không mùi, không khói khi tiếp lửa ≥70%; nhiệt lượng ≥ 7000Kcal/kg; hàm lượng lưu huỳnh ≤0,2%.)
4Ván lạng (Hàng xuất khẩu)44123900

44129990

44089010

44089090

Bản chất mặt hàng là gỗ nguyên liệu, DN khai báo là gỗ thành phẩm để được hưởng thuế suất thấp. (VD DN khai báo gỗ ván bạch đàn rừng trồng, mã 4412.39.00 thuế xk 0%, nhưng kiểm tra thực tế là gỗ ván bóc, lạng mã số 4408.90.90, thuế xk 10%
5Gỗ để làm sàn, chưa lắp ghép (hàng XK)4418999044092100

44092200

44092900

Khai sai tên hàng để hưởng thuế xuất khẩu 0%
6Ván sàn4418909044091000Khai sai mã số hàng hóa để hưởng thuế suất thấp hơn
7Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã bảo hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu nổi, có độ dày trên 6mm442199994407991010

4407991090

4407999010

4407999090

Khai báo sai mã số, mục đích sử dụng thực tế hàng hóa nhằm hưởng thuế suất thấp
8Đồ kim hoàn bằng vàng, đồ kỹ nghệ bằng vàng, các sản phẩm khác bằng vàng.7113191090

7113199090

7114190090

7115901090

7113191010

7113199010

7114190010

7115901010

Do thuế xuất khẩu chênh lệch nên DN có thể:

+ Vàng ở dạng nguyên liệu xuất khẩu khai báo là vàng trang sức, kỹ nghệ để được hưởng thuế suất thuế XK 0%.

+ Gian lận ở phiếu kết quả thử nghiệm xác định hàng lượng vàng.

+ Gian lận là xuất khẩu theo hình thức gia công xuất khẩu hoặc gian lận để đủ điều kiện để xác định là được sản xuất toàn bộ từ nguyên liệu nhập khẩu, xk theo loại hình sản xuất xuất khẩu để không phải xuất trình Phiếu kết quả thử nghiệm xác định hàm lượng vàng.

9Sten đồng740100001026030000Khai báo là sten đồng để được phép xuất quặng đồng hoặc tinh quặng đồng
10Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công Đồng ở dạng thanh, que, hình74091900

74092900

74093900

74094000

74099000

74031200

74031300

74031900

74032100

74032200

74032900

74071030

74071040

74072100

74072900

Khai báo mã số sai bản chất mặt hàng để hưởng thuế suất thấp hơn.
11Đồng dạng thanh, que, hình7419999974071030

74071040

74072900

Mặt hàng bản chất là Đồng dạng thanh, que, hình. DN khai báo sai mã số, mục đích sử dụng thực tế hàng hóa nhằm hưởng thuế suất thấp
12Nhôm ở dạng thanh, que và hình76069100

76069200

76109099

76169990

76041010

76041090

76042110

76042190

76042910

76042930

76042990

Mặt hàng bản chất là Nhôm dạng thanh, que, hình. DN khai báo sai mã số, mục đích sử dụng thực tế hàng hóa nhằm hưởng thuế suất thấp
13Nhôm dạng thanh, que, hình7616999076041090

76042990

Mặt hàng bản chất là Nhôm dạng thanh, que, hình. DN khai báo sai mã số, mục đích sử dụng thực tế hàng hóa nhằm hưởng thuế suất thấp
14Nhôm chưa gia công hợp kim dạng hình được sản xuất từ phế liệu.761699907601200090DN khai báo kích thước hạt bột đá nhỏ hơn nhằm hưởng mức thuế suất xuất khẩu thấp hơn
15Thiếc dạng thanh, que, hình800700998003009010Mặt hàng bản chất là Thiếc dạng thanh, que, hình. DN khai báo sai mã số, mục đích sử dụng thực tế hàng hóa nhằm hưởng thuế suất thấp
16Chân bàn, chân ghế (bộ phận của ghế ngồi) (Hàng XK)940190994407Mặt hàng bản chất là gỗ dạng thanh (thuộc nhóm 44.07), DN khai báo sai tên hàng, mã số nhằm hưởng thuế xuất khẩu thấp

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU RỦI RO VỀ ÁP DỤNG MỨC THUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 583/QĐ-TCHQ ngày 22/3/2019 của Tổng cục Hải quan)

STTTên hàng hóaMã số hàng hóaThông tin rủi ro
Tên gọi/mô tả hàng hóa rủi roMã số doanh nghiệp có thể khai báoMã số rủi ro cần kiểm tra 
12345
1Cá nước ngọt (còn sống)03019942

03019310

03019949

03019390

Khai báo sai mục đích sử dụng từ cá chép thường thành cá chép để làm giống nhằm hưởng mức thuế suất thấp.
2Động vật giáp xác đông lạnh đã được hun khói:

– Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác;

– Cua ghẹ vỏ mềm;

– Tôm hùm nauy

– Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh;

– Tôm shrimps vả tôm prawn khác: tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh…

03061190

03061290

03061490

03061500

03061600

03061711

03061719

03061721

03061722

03061729

03061730

03061790

03061900

03061110

03061210

03061410

98041500

98041600

98041711

98041719

98041721

98041722

98041729

98041730

98041790

98041900

Doanh nghiệp khai báo sai tên hàng (không khai báo đặc tính hun khói của hàng hóa) nhằm áp dụng mã số hàng hóa có mức thuế suất thấp hơn (để không áp dụng chương 98)
3Động vật giáp xác không đông lạnh đã được hun khói (loại đóng hộp kín khí)

– Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác;

– Cua ghẹ;

– Tôm hùm nauy

– Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh;

– Tôm shrimps và tôm prawn khác

03069129

03069139

03069229

03069329

03069429

03069521

03069529

03069929

03069121

03069131

03069221

03069321

03069421

98042811

98042819

03069921

Doanh nghiệp khai báo sai tên hàng (không khai báo đặc tính hun khói của hàng hóa) nhằm áp dụng mã số hàng hóa có mức thuế suất thấp hơn (để không áp dụng chương 98)
4Đậu triều, đậu săng

(Cajanus cajan)

0713601007136090Khai báo sai mục đích sử dụng từ loại thường thành loại để gieo trồng nhằm hưởng mức thuế suất thấp hơn
5Khoai tây chiên2005201119059080Khai sai chủng loại, mã số hàng hóa (trường hợp có C/O mẫu D, thuế suất từ 0% --> 5%)
6Chế phẩm hương liệu dùng trong chế biến thực phẩm/Katsuobushi Powder KFP-103 (nguyên liệu SX bột mỳ) trộn)2106909833021090Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Chế phẩm hương liệu dùng trong chế biến thực phẩm, dạng bột, màu trắng. Thành phần gồm: Hỗn hợp các chất thơm ~ 2% gồm Terpineene, Linalool, thymol, cymene… và maltodextrin
7Than Anthracite27011210

27011290

27011100Lợi dụng mặt hàng khó xác định thành phẩn để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế bảo vệ môi trường thấp.

Cụ thể: Khai sai giới hạn chất bốc (>14%) để khai báo tên hàng vào mặt hàng Than bi-tum (thực tế hàng hóa là than Anthracite). Đối với mặt hàng than đá:

– Than Anthracite: Thuế BVMT là 20.000đ/tấn

– Than bi-tum: Thuế BVMT là 10.000đ/tấn

8Magiê Sulphat3102290028332100Loại không phải dùng làm phân bón nhưng Khai báo là phân trung lượng bón rễ Magnesium Sulphate để không chịu thuế GTGT
9Chế phẩm thuốc màu phân tán trong môi trường không chứa nước, dạng bột nhão3212901932151900Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Mực in dạng bột nhão.
10Sáp để chuốt sợi34042000

34049010

34049090

27129090Khai sai đặc điểm hàng hóa, mục đích sử dụng nhằm hưởng mức thuế ưu đãi đặc biệt thấp
11Tấm kẽm đã tráng dùng cho máy in Offset3705009037013000DN khai báo mặt hàng đã phơi sáng, tuy nhiên cần kiểm tra mặt hàng đã hay chưa phơi sáng
12Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp) đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanke3816001025232100

25232990

Khai báo sai độ chịu lửa để vào mã số có thuế suất thấp hơn

Khai sai mã số hưởng/ áp dụng các biểu FTA nhằm lấy thuế xuất thấp

13POLYPROPYLENE(B-114) DẠNG HẠT3902109039043020Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat nguyên sinh, dạng bột, trong đó vinyl clorua chiếm tỷ trọng cao hơn.
14Hạt nhựa nguyên sinh (đã hoặc chưa hóa dẻo) chưa pha trộn với chất nào khác39042139041010Khai báo vào loại khác để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt 0% (C/O mẫu E)
15Màng nhựa tổng hợp SYNTHETIC FILM PE-75, 1090MM*8070MM3921909039202091

39202099

Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Màng nhựa polypropylene, không xốp, chưa được gia cố với vật liệu khác.
16Gỗ dán Plywood: 2 lớp mặt dày 0.5mm và 7 lớp dày 1.5mm4412390044123300Thực tế 01 hoặc 02 lớp gỗ ngoài cùng là gỗ không thuộc họ lá kim (gỗ Dái Ngựa; Dương (Polar); Bạch Đàn…) nhưng cố ý khai vào loại có 01 hoặc 02 lớp gỗ ngoài cùng thuộc họ lá kim để gian lận thuế

Khai sai mã số để được áp dụng các Biểu thuế FTA (Form E) để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt

17Ván plywood4412390044123400Khai báo sai tên hàng, mã số để được hưởng ưu đãi C/O từ Trung Quốc
18Thanh nẹp phào trần bằng gỗ đã qua xử lý nhiệt và sơn tráng phủ dùng làm khung ảnh44219190

44219999

44140000Khai báo vào nhóm sản phẩm khác bằng gỗ để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt khi có C/O form E
19Than gáo dừa4402901044021000Doanh nghiệp lợi dụng khai báo hàng hóa là than gáo dừa (thuế suất 0%) nhưng thực xuất khẩu than tre (thuế suất 10%) để hưởng thuế suất thấp hơn
20Vải dệt thoi (vải bò)5211490052114200Dn khai sai mã HS để hưởng chênh lệch thuế suất tại các biểu thuế ưu đãi đặc biệt. Thực tế hàng là Vải denim, thuế suất ưu đãi đặc biệt Form E 15%, thuế suất NK ưu đãi 12%.
21Mex dựng (từ sản phẩm không dệt)56031100

53031200

56031300

56031400

56039100

56039200

56039300

56039400

Doanh nghiệp khai báo thành phần cấu tạo hàng hóa và mã số hàng hóa khác với bản chất hàng hóa để hưởng mức thuế ưu đãi đặc biệt thấp hơn theo các mã số khai báo.
22Sản phẩm không dệt56031200

56031300

56031400

56039200

56039300

56039400

DN khai báo hàng Sản phẩm không dệt có thành phần từ sợi filament nhân tạo, áp mã 5603.11.00, 56031200, 56031300, 56031400 có thuế suất ưu đãi đặc biệt thấp hơn tại một số biểu ưu đãi đặc biệt (0, 1, 2, 3, 7) % nhưng thực tế hàng là Sản phẩm không dệt loại khác (không phải từ sợi filament nhân tạo) thuộc các mã 56039200, 56039300 hoặc 56039400 có thuế suất ưu đãi đặc biệt cao hơn.
23Vải không dệt, 47g/m25603120056039200Thực tế mặt hàng là Vải không dệt từ xơ staple nhưng DN thường khai và áp mã của mặt hàng Vải không dệt từ filament để gian lận thuế. Khai sai mã số để được áp dụng các Biểu thuế FTA (Form E) để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt
24Vải không dệt từ sợi polyester (23GCX40′) (Trọng lượng 23g/m2)5603910056039200Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế có trọng lượng 27g/m2 nhưng DN cố ý khai mã số thuộc mặt hàng có trọng lượng nhỏ hơn 25g/m2 để gian lận thuế.

Khai sai mã số để được áp dụng các Biểu thuế FTA (Form E) để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt

25Vải mùng, 100% polyester từ xơ nhân tạo, dệt kim sợi dọc6005909060053790Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Vải dệt kim sợi dọc, thành phần 100% polyester, bề mặt vải chưa được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, vải đã nhuộm, dạng cuộn.

Khai sai mã số để được áp dụng các Biểu thuế FTA (Form E) để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt

26Đá nhân tạo Artificial stone, đã mài bóng 01 mặt, cắt cạnh. QC: 3230*1630*15)mm6810990068101910Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Tấm lát (tiles) bằng đá nhân tạo, thành phần chính gồm đá vôi và chất kết dính hữu cơ, đã đánh bóng 01 mặt.
27Kính nổi dùng trong xây dựng7006009070052190Khai báo Kính nổi đã gia công, áp mã 70060090 TSNK ưu đãi 30% (C/O form E 0%), thực tế hàng là Kính nổi đã phủ màu mờ, không có cốt thép, chưa gia công thuộc mã 70052190 TSNK ưu đãi 40% (không được hưởng C/O form E)
28Kính tôi an toàn (Kính tôi an toàn phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87)7007111098451000DN khai báo không đầy đủ thông tin

Mã hàng này được chi tiết tại Chương 98, nhóm 9845 với các yêu cầu chi tiết về hàng hóa.

29Kính dán an toàn nhiều lớp phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 877007211098452000DN không khai báo theo mã số Chương 98, nhóm 9845 để hưởng thuế suất thấp hơn của mã số thuộc 97 Chương
30Sắt hoặc thép không hợp kim dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng dùng làm thép cốt bê tông, có mặt cắt ngang hình tròn đường kính dưới7213919072139120Mã 72139190 không chịu thuế tự vệ và có mức thuế suất MFN thấp nên DN khai báo vào mã số này mặc dù bản chất của mặt hàng là thép cốt bê tông
31Thép hợp kim Cr hoặc Bo, cán nóng7213919072279000Khai báo hàng là thép không hợp kim, cán nóng, dạng cuộn, áp mã 72139190 TSNK ưu đãi 3%, nhưng thực tế hàng là Thép hợp kim Cr hoặc Bo, cán nóng thuộc mã 72279000 TSNK ưu đãi 0%, (mã số chương 98 9811.00.00 10%), hàng chịu thuế Tự vệ và thuộc diện có giấy phép NK
32Sắt hoặc thép không hợp kim dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cân nóng dùng làm thép cốt bê tông, có mặt cắt ngang hình tròn đường kính ≥ 14mm7213999072139920Mã 72139990 không chịu thuế tự vệ và có mức thuế suất MFN thấp nên DN khai báo vào mã số này mặc dù bản chất của mặt hàng là thép cốt bê tông
33Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng7225

7226

7227

7228

7229

98110010

98110090

Không Khai báo theo mã số Chương 98 để hưởng thuế suất thấp hơn của mã số thuộc 97 Chương
34Bán thành phẩm của thép hợp kim7225409072249000Khai báo là thép tấm cán nóng để tránh thuế tự vệ
35Thép hợp kim dạng thanh dùng để sản xuất nhíp ô tô Hàng mới 100%, sản xuất năm 2016 Phù hợp với tiêu chuẩn JIS G48017228609098110010Doanh nghiệp không khai báo thành phần, đặc tính của hàng hóa để không khai báo theo mã số Chương 98 hưởng mức thuế suất thấp hơn của mã số thuộc 97 Chương
36Thép hợp kim dạng dây, được gia công tạo hình nguội, mặt cắt ngang hình tròn 2.1 mm,7229909072299090

(Mã số phân loại theo Chương 98 Biểu thuế ưu đãi: 98110090)

Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Dây thép hợp kim – Hàm lượng Bo lớn hơn 0,0008% tính theo trọng lượng (Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim), chưa qua sơn, phủ, mạ hoặc tráng.
37Ống chống bằng thép hàn có đầu nối đi kèm, đường kính từ 20 inch đến 36 inch, sử dụng trong khoan dầu hoặc khí7305200098280000Không Khai báo theo mã số Chương 98 để hưởng thuế suất thấp hơn của mã số thuộc 97 Chương
38Ống chống và ống khai thác bằng thép hàn có ren, đường kính từ 2 – 3/8 inch đến 20 inch, sử dụng cho khoan dầu khí, loại bằng thép không gỉ7306210098291000Không Khai báo theo mã số Chương 98 để hưởng thuế suất thấp hơn của mã số thuộc 97 Chương
39Ống chống và ống khai thác bằng thép hàn có ren, đường kính từ 2 – 3/8 inch đến 20 inch, sử dụng cho khoan dầu khí, loại khác7306290098292000Không Khai báo theo mã số Chương 98 để hưởng thuế suất thấp hơn của mã số thuộc 97 Chương
40Phôi nhôm7601200076042910Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Nhôm hợp kim, mặt cắt ngang đông đặc hình tròn, ở dạng thanh và que được ép đùn DN cố tình khai ở dạng chưa qua gia công để gian lận thuế
41Tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu7604299076109099Khai báo không đủ về mô tả hàng hóa (mức độ gia công), mục đích sử dụng đề nghị được hưởng ưu đãi theo C/O mẫu E, áp mã 3924xx để hưởng thuế suất 0%
42Nhôm thanh định hình đã được gia công sử dụng làm kết cấu7604299076109099Khai báo nhôm thanh định hình chưa được gia công để hưởng thuế suất thấp hơn, đặc biệt là khi sử dụng C/O mẫu E
43Điều hòa không khí loại âm trần, áp tường84158291

84158194

84151010Khai sai chủng loại, mã số hàng hóa (đặc biệt các trường hợp có C/O mẫu E)
44Bình làm nóng, lạnh nước hoạt động bằng điện8516799085161011

85161019

Khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp (C/O mẫu E)
45Bộ loa đã lắp cùng 1 vỏ loa8518299085182290Khai sai chủng loại, mã số hàng hóa (trường hợp có C/O mẫu E, thuế suất từ 0% --> 10%)
46Camera giám sát85258051

85258059

85258040Khai sai đặc điểm hàng hóa, mục đích sử dụng nhằm hưởng mức thuế ưu đãi đặc biệt thấp
47Cáp điều khiển bọc nhựa PVC8544494985444941Khai sai chất liệu bọc của cáp điều khiển (cáp điện) để hưởng mức thuế suất ưu đãi thấp hơn (từ 10% thành 0% khi xuất trình C/O form E hợp lệ)
48Xe ô tô có động cơ khác dùng để vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn8704329398213093Mặt hàng có bản chất là bộ linh kiện rời đồng bộ hoặc không đồng bộ để lắp ráp sản xuất ô tô nhưng doanh nghiệp không khai báo theo mã số Chương 98 để hưởng thuế suất thấp
49Xe ô tô có động cơ khác dùng để vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn8704329498213094Mặt hàng có bản chất là bộ linh kiện rời đồng bộ hoặc không đồng bộ để lắp ráp sản xuất ô tô nhưng doanh nghiệp không khai báo theo mã số Chương 98 để hưởng thuế suất thấp
50Đồ nội thất sử dụng trong phòng khách9403609094033000

94034000

94035000

Khai sai mục đích sử dụng nhằm hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt C/O mẫu E 0%
51Thịt và phụ phẩm ăn được của gà lôi9801000002076000Khai báo sai tên hàng (không khai báo đặc tính đã chặt mảnh của mặt hàng) nhằm hưởng mức thuế suất thấp tại Chương 98, mã số 9801.00.00
52Ống xy lanh khác dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 878409994498453000DN không khai báo theo mã số Chương 98, nhóm 9845 để hưởng thuế suất thấp hơn của mã số thuộc 97 Chương
53Bơm nước84137x84138xDoanh nghiệp khai báo sai tên hàng để hưởng thuế suất thuế NK thấp

Bơm nước không phải bơm ly tâm, nhưng áp mã bơm ly tâm để hưởng thuế suất thuế ưu đãi đặc biệt 0% (C/O mẫu E) (trong khi bơm nước loại khác 8413.80 t/s ACFTA 12%)

54Bạc nhíp (dùng cho động cơ xe của Chương 87)8483303098454000DN không khai báo theo mã số Chương 98, nhóm 9845 để hưởng thuế suất thấp hơn của mã số thuộc 97 Chương
55Bạc phụ tùng dùng cho bộ bánh răng và cụm bánh răng khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn.8483404098455000DN không khai báo theo mã số Chương 98, nhóm 9845 để hưởng thuế suất thấp hơn của mã số thuộc 97 Chương
56Hộp số chưa lắp ráp hoàn chỉnh (dùng cho xe thuộc nhóm 8704, 8705)8708401398457100DN không khai báo theo mã số Chương 98 để hưởng thuế suất thấp hơn cửa mã số thuộc 97 Chương

Mã hàng này được chi tiết tại Chương 98, nhóm 9845 với tên hàng “Hộp số HS14, HS19, GT10, GT2,HDC”

57Hộp số chưa lắp ráp hoàn chỉnh (loại khác)8708401998457300DN không khai báo theo mã số Chương 98, nhóm 9845 với tên hàng “Hộp số HS14, HS19, GT10, GT2,HDC” để hưởng thuế suất thấp hơn của mã số thuộc 97 Chương
58Hộp số đã lắp ráp hoàn chỉnh (dùng cho xe thuộc nhóm 8704, 8705)8708402798457500DN không khai báo theo mã số Chương 98, nhóm 9845 với tên hàng “Hộp số HS14, HS19, GT10, GT2,HDC” để hưởng thuế suất thấp hơn của mã số thuộc 97 Chương
59Hộp số đã lắp ráp hoàn chỉnh (loại khác)8708402998458000DN không khai báo theo mã số Chương 98, nhóm 9845 với tên hàng “Hộp giảm tốc trục vít-bánh vít” để hưởng thuế suất thấp hơn của mã số thuộc 97 Chương
60Bộ phận của hộp số (dùng cho xe thuộc nhóm 8703)8708409298459010DN không khai báo theo mã số Chương 98, nhóm 9845 với tên hàng “Ống dẫn sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô”, để hưởng thuế suất thấp hơn của mã số thuộc 97 Chương
61Bánh xe chưa được lắp lốp (dùng cho xe thuộc nhóm 8703)8708703298459020DN không khai báo theo mã số Chương 98, nhóm 9845 với tên hàng “Vành bánh xe”, để hưởng thuế suất thấp hơn của mã số thuộc 97 Chương
62Ống xả và bộ giảm thanh, bộ phận của chúng (dùng cho xe thuộc nhóm 8703)8708922098459090DN không khai báo theo mã số Chương 98, nhóm 9845 với tên hàng “Ống xả” để hưởng thuế suất thấp hơn của mã số thuộc 97 Chương

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU RỦI RO VỀ PHÂN LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 583/QĐ-TCHQ ngày 22/3/2019 của Tổng cục Hải quan)

STTTên hàng hóaMã số hàng hóaThông tin rủi ro
Tên gọi/mô tả hàng hóa rủi roMã số doanh nghiệp có thể khai báoMã số rủi ro cần kiểm tra
12345
1Cá saba đông lạnh03035990

03038911

03038919

03039900

03035420Khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
2Ruốc cá, ruốc cá hồi03049900

03054100

21039019

16042099Dn khai sai mã HS để hưởng chênh lệch thuế suất
3Nghêu (ngao), sò còn sống0307712003077110Khai sai mục đích sử dụng từ (sống) thành (tươi) để hưởng mức thuế suất thấp
4Mực tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh03074229

03074390

03074221

03074310

DN khai báo sai tên khoa học để hưởng thuế suất NK thấp hơn
5Trứng cá tầm dùng nhân giống03019921

05119990

05119190Khai sai mã số
6Kem tươi tiệt trùng có hàm lượng chất béo ≥ 20%0402910004015010Khai báo sai tên hàng, bản chất để hưởng thuế suất thấp hơn
7Củ tỏi khô0703209007129010Mặt hàng tỏi khô nhưng áp vào mã số tỏi tươi để hưởng thuế suất thấp hơn
8Me chua bóc vỏ còn hột0810906008134020Mặt hàng là me khô nhưng khai vào mã số me tươi để hưởng thuế suất thấp hơn
9Hạt trân châu (có thành phần từ tinh bột)0902

1108

1701

1901

1905

2007

2101

2106

19030000Doanh nghiệp khai báo sai mã HS để hưởng thuế suất thấp hơn
10Ngô hạt Popcom

Công ty khai báo là: Nguyên liệu thực phẩm Bắp hạt 50-55/10g, 22.68 kgs/ bao

1005909010059010Công ty khai báo loại khác Thuế suất 0%.
11Bắp mảnh nhỏ100590901904Mặt hàng NK là các mảnh bắp đã được làm chín sơ
12Bột bắp – CC402 Degermed Yellow Com Cones1103130011022000Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp

Mặt hàng thực tế là Bột ngô với tỷ lệ trên 90% lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng 500µm

13Yến mạch dạng mảnh ăn ngay được11041904DN nhầm lẫn giữa sản phẩm ăn ngay được và SP chưa ăn ngay được
14Yến mạch các loại11041200190410

190420

Dn khai sai mã HS để hưởng chênh lệch thuế suất ((không khai báo đã được làm chín hay chưa, đã rang hay chưa rang)
15Bột lúa mạch dùng để chế biến thực phẩm bánh (ORGE: FARINE INTEGRALE)1104292011031990Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Bột thô từ đại mạch
16Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hỗn hợp Bột đậu nành, bột sữa gầy, lòng trắng trứng, tinh bột sắn1106209019012030Mặt hàng thực tế là Chế phẩm thực phẩm dạng bột, thành phần chính gồm: bột đậu nành, tinh bột sắn, bột sữa tách kem, Lòng trắng trứng, protein…dùng trong sản xuất bánh
17Thực phẩm bổ sung có thành phần là chất chiết từ rễ và bột của các cây1211909921069072Khai báo sai tên hàng, đặc điểm với nguyên liệu dùng trong chế biến thực phẩm để áp dụng mã số 12119090 nhằm hưởng mức thuế suất thấp
18Hỗn hợp dầu thực vật Release Liquid – Release Liquid A VDDPRA- 1(41000138)1518001915179030Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Chế phẩm tách khuôn có thành phần từ hỗn hợp este của dầu béo, chất nhũ hóa, nước, …
19NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT BÁNH KẸO: Chất béo thực vật – Oleo 6091518001915179090Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Hỗn hợp của chất béo từ động vật và đầu thực vật, dùng trong chế biến thực phẩm
20Chất béo thay thế bơ ca cao Choco Hi – Hàng mới 100%1518001915162098Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Dầu hạt cọ đã hydrogen hóa, dạng nhão
21NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT BÁNH KẸO: Đường Dextrose Anhydrous1702110017023010Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Đường Glucose dạng bột với hàm lượng Glucose > 99% DN cố ý khai sai hàm lượng đường là Glucose thành Lactoza để gian lận thuế
22Đường nâu DARK BROWN SUGAR1704909917019910Khai sai mã số thuế nhằm hưởng thuế suất trong hạn ngạch
23Kẹo Malenkoe; Kẹo sữa mềm Chudo có nhân lạc, dừa; Kẹo sữa mềm không nhân Ariadna1704

1806

1905Khai sai bản chất mặt hàng
24Sô cô la loại khác ở dạng khối, miếng, thanh1806310018063200Hàng nhập khẩu là loại không có nhân nhưng doanh nghiệp khai báo là có nhân để hưởng mức thuế suất thấp hơn
25Sô cô la dạng viên không nhân1806901018063200Hàng nhập khẩu dạng khối không nhân (hình nón…), nhưng doanh nghiệp khai báo là dạng viên không nhân để hưởng mức thuế suất thấp hơn
26Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hỗn hợp Bột ca cao và bột whey1806100018069090Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Chế phẩm dạng bột, thành phần: bột ca cao, bột whey – lactose, protein, dùng trong sản xuất bánh.
27Kẹo raffaello, bánh kẹo khác1806310019053210

19053220

Mặt hàng bản chất là một loại bánh xốp phủ sô cô la đóng gói nhỏ (hình dáng như kẹo) thuộc nhóm 1905 Tuy nhiên, do khái niệm kẹo, bánh dễ bị hiểu nhầm nên DN khai mã số 18063100
28Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói bán lẻ – (Cơm nhão trộn gia vị bổ sung như rau, thịt gà…) dùng cho trẻ từ 9 tháng tuổi, 1 gói 80g, HSD 18 tháng (kiểu chế phẩm ăn dặm trẻ em)19011092

19011099

19049010Sản phẩm mới dễ nhầm các nhóm 19
29Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Bột hòa trộn1901201019012030Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Chế phẩm dạng bột, thành phần chính gồm: bột sữa tách kem, bột whey, tinh bột, muối iốt, bột vani, protein, dùng trong sản xuất bánh
30Kem sữa, kem hoa quả. Chế phẩm từ sữa dành cho trẻ em1901102004069000Khai báo không đầy đủ về thành phần, bỏ qua thành phần chihs là pho mát làm ảnh hưởng đến mã số phân loại
31Mặt hàng Snack khoai tây và Snack bắp; khoai tây chiên vị BBQ Snack khoai tây chiên vị tự nhiên; Snack khoai tây chiên vị hành, kem chua; Snack bắp Bacon Cheddar Cheese1904109019059080Khai sai mã số
32Bánh không nướng, có chứa tinh bột, đường khử, chất béo… được sử dụng để ăn ngay19053110

19053120

19059090Khai sai mã số nhằm hưởng mức thuế suất thấp
33Bánh quy ngọt19053110

19053120

19051000

19052000

19053210

19053220

190540

190590

Mặt hàng không phải là bánh quy ngọt nhưng DN khai là bánh quy ngọt nhằm hưởng mức thuế suất thấp Chú giải HS nhóm 1905 đã có giải thích cụ thể về bánh quy ngọt
34Bánh quy mềm (không chứa cacao) vị sữa Soft milk cookies1905311019059090Khai sai mã số hàng hóa để được hưởng thuế suất UĐ, UĐĐB thấp hơn
35Khoai tây chiên, bánh lát khoai tây các vị khác nhau (đóng gói trong hộp giấy loại 75g, 160g*14cans/ctn)20041000

20052011

20052019

20052091

20052099

19059080

19059090

Khai báo khoai tây chiên nhưng thực tế là bánh lát bằng khoai tây: bánh làm bằng bột khoai tây nhóm 1905) sẽ có thuế suất cao hơn so với khoai tây sắt lát (nhóm 2004, 2005) chiên rồi bảo quản
36Khoai tây chiên các loại hiệu Pringles2005201119059080Khai báo khoai tây chiên nhưng thực tế là bánh lát bằng khoai tây: bánh làm bằng bột khoai tây nhóm 1905) sẽ có thuế suất cao hơn so với khoai tây sắt lát (2004; 2005) chiên rồi bảo quản
37Khoai tây dùng để chiên, trừ dạng lát, dạng mảnh, dạng thanh và dạng que2005201x2005209xDoanh nghiệp lợi dụng thay đổi thuế suất của các dòng hàng để khai thuế suất thấp
38Bột nở đã pha chế dùng để chế biến thực phẩm bánh (ACTI-FRESH PO 01)2102300011010011Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Bột mỳ và chất nhũ hóa mono and diglycerides của axit béo(E471), natri stearoyl 2-lactylate(E481)…dạng bột
39Acti fresh2102300021069091Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Hỗn hợp hóa chất thực phẩm có giá trị dinh dưỡng, dùng trong chế biển thực phẩm
40Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng2106907122029950Khai báo sai mã số để hưởng mức thuế suất thấp hơn
41Thực phẩm bổ sung dạng lỏng, chứa chiết xuất thực phẩm, vitamin C, đường2106907222029950Khai báo sai mã số để hưởng mức thuế suất thấp hơn
42Hỗn hợp bột khác của hóa chất với thực phẩm hay các chất có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm (PREMIX TEGRAL SATIN CREME CAKE)2106909119012010Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Bột trộn để chế biến bánh ngọt chứa tinh bột, carboxymethylxenlulo, chất nhũ hóa…, không chứa ca cao
43Phụ gia thực phẩm có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm (PALSGAARD 6115)2106909115179050Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Hỗn hợp dầu thực vật từ lạc, hạnh nhân, tahina…đã hydrogen hóa dạng rắn
44Palsgaard2106909115179050Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Hỗn hợp dầu thực vật đã nhũ hóa, dạng rắn
45Chế phẩm hương liệu dùng làm hương liệu thực phẩm AMBIANTE (WHITE), hàng mới 100%2106909821069030Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Kem không sữa, thành phần chính từ đường, chất béo, dầu … dạng lỏng, đóng gói hộp giấy 1000 ml/hộp
46Bột xuýt dùng trong chế biến thực phẩm2106909921041099Khai báo sai mã số để hưởng mức thuế suất thấp hơn
47Nguyên liệu thực phẩm Chocolate coating2106909821069099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
48Bột Carob – CAROMIC (CAROBA) phụ gia thức ăn chăn nuôi2308000012129200Khai sai chủng loại hàng hóa nhằm hưởng thuế suất ưu đãi thấp
49Hương liệu dùng trong thức ăn chăn nuôi2309902033029000Khai báo sai về mã số hàng hoá để hưởng thuế suất thấp hơn
50Chất bổ sung enzym trong thức án gia súc2309902035079000Khai báo sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
51Chất tạo hương trong thức ăn gia súc2309902033029000Khai báo sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
52Chế phẩm dùng trong sản xuất TĂCN:

IMMUNOWALL (1000 Bags x 25 kgs = 25.000 kgs), hàng mới 100%

2309902021022010Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Nấm men dùng hoạt động, dạng bột
53Soy Protein Concentrate (Chế phẩm bổ sung protein dùng trong thức ăn chăn nuôi)2309902023040090Khai báo sai tính chất hàng hóa để hưởng thuế suất thấp

Hàng hóa là là chế phẩm từ đậu tương đã tách béo, hàm lượng protein ~ 64% theo khối lượng, dùng trong thức ăn chăn nuôi

54Phụ gia thức ăn gia súc (SUNNY BINDER)2309902039091090Khai báo sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp. Hàng hóa là chế phẩm có thành phần chính là polymethyllolcarbamine (nhựa ure formaldehyde) nguyên sinh, dạng bột, hàm lượng vô cơ khoảng 5% khối lượng, dùng làm chất kết dính, tạo viên trong thức ăn chăn nuôi
55Bột Carob – CAROMIC (CAROBA) phụ gia thức ăn chăn nuôi23099020

23080000

12129200Khai không đúng chủng loại hàng hóa nhằm hưởng thuế suất ưu đãi thấp mặt hàng CAROMIC (CAROBA- phụ gia thức ăn chăn nuôi) là bột nghiền từ quả minh quyết (bột quả bồ kết), sử dụng để sản xuất thức ăn chăn nuôi
56Lưu huỳnh, dạng bột2503000028020000Không khai báo rõ đặc tính hàng hóa nện dễ lẫn với dòng hàng 25030000
57Lưu huỳnh đioxit để sản xuất axit sunfuric dạng hạt không đều2503000028020000Khai báo sai bản chất để hưởng thuế suất thấp hơn
58Hóa chất cho khuôn – dùng để tráng khuôn trước khi cho nguyên liệu vào khuôn sản xuất ra sản phẩm, Chất kết dính -ATTAPULGITE – ACTI-GEL 208, hàng mới 100%2508409035069900Doanh nghiệp lợi dụng mặt hàng dễ nhầm lẫn mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
59Barisulphate2511100028332700Khai sai bản chất tự nhiên hay tổng hợp
60Đá phiến (Slate), chưa mài bóng, cắt cạnh, dạng tấm, QC: (235-600*200-300*12)mm2514000068030000Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Đá phiến, dạng tấm, một mặt được gia công phù hợp làm vật liệu ốp lát
61Bột Canxi cabonate25174100

25174900

28365010

28365090

25309090

Không khai bản chất ở dạng khoáng, bột đá tự nhiên hay dạng tổng hợp hóa học
62Sạn đầm chịu lửa ANKERINDUX MB 14-6 C thành phần chính là nhôm oxit Al2O3=8465%, cỡ hạt 0-6mm2517490038160090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
63Đá mài2513200068042200Khai báo tên hàng không rõ ràng rồi áp mã có TS thấp hơn
64Tinh quặng Zircon, hàm lượng Zircon >60% tính theo khối lượng, dạng bột, 25kg/bao, tổng số 1000 bao/25000kg, hàng mới 100%2615100025309010Khai sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
65Tinh quặng kẽm sunfua ZnS (hàm lượng 46,8%)2620300026080000Khai báo sai tên hàng, mã số hàng hóa nhằm mục đích tránh sự kiểm tra về chính sách mặt hàng trong quá trình làm thủ tục hải quan (Doanh nghiệp khai báo mã số: 2620300010, tên hàng: Xỉ thải lò quay dạng bột, tận thu trong quá trình luyện đồng Sau khi có Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu: Tinh quặng kẽm sunfua ZnS hàm lượng 46,8% (mã số 26080000))
66Hỗn hợp Hydrocarbon – Hydrocarbon Mixtures2707500027101260Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Dung môi đầu nhẹ có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng
67Chế phẩm tách khuôn, chế phẩm bôi trơn có thành phần cơ bản chứa nhỏ hơn 70% dầu mỏ27101943

27101944

27101990

34031912

34031919

34031990

Chỉ Khai báo là: Chể phẩm làm róc khuôn, chế phẩm bôi trơn, bỏ qua thành phần, đặc điểm hàng hóa để hưởng chênh lệch thuế suất giữa các mặt hàng thuộc nhóm 3403 và lẫn với hàng hóa thuộc phân nhóm 271019
68Dầu parafin2712901027101990Khai báo là sáp parafin để tránh thuế môi trường
69Quặng kẽm28170010102608

2620

Quặng khai báo là bột kẽm oxit 28.17 hoặc xỉ thu được từ quá trình luyện kim 26.20
70Phụ gia thực phẩm Caso Food Flakes (Calcium Chloride Food Additive-25kg/Bao)2827209028272010Không khai báo rõ hàm lượng Canxi Clorua (tính thẹo trọng lượng) để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
71Men in Zirconium Silicate AO nguyên liệu sản xuất gạch men, mới 100%2839900025309010Khai sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
72Chất xúc tiến DMA10 (JOTUN ACCELERATOR DMA10 1L)2902500032110000Doanh nghiệp khai mã số hàng hóa ở mức thuế suất thấp (0%) nhưng nhập khẩu hàng hóa ở mã số có thuế suất cao hơn (3%) để gian lận thuế
73Cồn e-ti-lích chưa chế biến2905190022071000Khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
74Sorbitol Solution 70% B.P2905440038246000Khai sai mã số hàng hóa để được hưởng thuế suất UĐ, UĐĐB thấp hơn
75Hỗn hợp dung môi hydrocacbon C6, có chứa khối lượng lớn là n-hexan2901100027101270Khai báo thành n-hexan tinh khiết và mặt hàng nhập khẩu là “Hỗn hợp dung môi hydrocacbon C6, có chứa khối lượng lớn là n-hexan” nhưng khai báo là N-hexa Chương 29 để hưởng thuế suất thấp
76Dung môi làm nguyên liệu pha chế các sản phẩm hóa chất…29141200

29023000

29141100

38140000Khai vào mã đơn chất để hưởng mức thuế suất ưu đãi 0%
77BUTYL ACETATE C6H12O2, dùng trong ngành sơn2915330038140000Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số thấp Mặt hàng có thể không phải là hợp chất hóa học đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt mà là hỗn hợp các dung môi dùng trong ngành sơn
78Mixed Solvent (Butyl Acetate: C6H12O2) dùng trong ngành gỗ2915330038140000Mặt hàng thực tế là Hỗn hợp dung môi hữu cơ gồm: Acetone, 2-butanone, ethyl acetate…Thực tế với tên tiếng Anh “Mixed Solvent” cũng có thể đánh giá khả năng mặt hàng là Hỗn hợp dung môi Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
79Axit stearic2915702038231100Mã số khai báo sai so với bản chất mặt hàng, cụ thể mặt hàng là chế phẩm axit béo công nghiệp nhưng doanh nghiệp khai báo là hợp chất hóa học đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt
80PK-4910N (TP chính: H2NCH2CH2OH; Na2B4O7 10H2O; HN(CH2CH2OH)2) (làm NLSX hóa chất xử lý bề mặt kim loại)2922199034029019Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Chế phẩm làm sạch dạng lỏng, thành phần chính gồm hỗn hợp hoạt động bề mặt dạng anion và cation, natri borat, kali phosphat, dietanolamin…trong nước
81Chất nhũ hóa (Chất phụ gia nhựa đường Polymer với amin và các nhóm hydroxyl)TELCODINAC MAC2922509039119000Không khai bản chất hàng hóa để hưởng thuế suất thấp
82Hợp chất Diphenyl Methane Diisocyanate MDI MILLIONATE2929101039093100Khai sai mã số hàng hóa để được hưởng thuế suất UĐ, UĐĐB thấp hơn
83Hóa chất Ethylarsonous dichloride (ED), hàng mới 100%2931909032091090Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Chất phủ từ polyme acrylic trong môi trường nước Thành phần gồm: PoIy(butyl acrylate), isopropyl alcohohl, butoxyethanol, acrylic acid butyl ester,… trong nước Hàm lượng rắn là 6485%
84Levofloxacin Heraihydrate2941900029349990Mặt hàng dễ lẫn về mặt phân loại giữa nhóm kháng sinh và nhóm hóa chất hữu cơ fluoroquinolon, nhằm hưởng mức thuế suất thấp
85Nguyên liệu sản xuất tân dược OFLOXACIN USP 362941900029349990Mặt hàng dễ lẫn về mặt phân loại giữa nhóm kháng sinh và nhóm hóa chất hữu cơ, nhằm hưởng mức thuế suất thấp
86Thuốc kháng sinh Doxyvet-200 WSP chứa Doxycycline hyclate trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên vật nuôi dạng uống hoặc trộn với thức ăn…30042079

30042099

30042071DN không khai thành phần (không khai loại kháng sinh); không khai báo cách thức sử dụng hoặc khai báo sai cách thức sử dụng
87Viên đặt âm đạo, Viên đặt âm đạo NO-BACTORBULLET/LUBULLET30042099

90189090

33049990Khai báo công dụng không đúng của hàng NK (DN khai báo là viên đặt âm đạo để điều trị nhiễm khuẩn tuy nhiên thực tế là Viên đặt âm đạo có công dụng bảo vệ và làm dịu viêm mạc âm đạo)
88Mỹ phẩm cho da3004909933049990Khai báo sai chủng loại hàng hóa là thuốc trong khi bản chất hàng hóa là chất làm đầy da (Restylane); Kem hỗ trợ chức năng bảo vệ da, gel làm giảm sẹo nhằm hưởng chênh lệch mức thuế suất
89Phân bón31059000

31051090

31051020

31052000

Khai sai nguồn gốc phân bón để hưởng thuế thấp
90CHẾ PHẨM THUỐC MÀU HỮU CƠ (PIGMENTS) DẠNG LỎNG32041710

32041790

32129019Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Thuốc màu được phân tán trong môi trường không có nước, dùng để sản xuất sơn, mực in thành phần chính là phức azo với crom, ở dạng lỏng
91Màu nước hữu cơ3204190032159090Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là mực in
92Chất tăng đặc VC-30 ALKALINEINC VISE AGENT3204190039069020Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Polyme Acrylic dạng nguyên sinh, phân tán trong môi trường nước
93Chất khử bọt NSDF Defoamer3204190027101989Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Chế phẩm có chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu trung(>70%) và chất hoạt động bề mặt
94Chất khử bọt NSDF Defoamer3204200027101989Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Chế phẩm có chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu trung(>70%) và chất hoạt động bề mặt
95Chất khử bọt NSDF DEFOAMER3204200039119000Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Polyaminobismaleimide dạng phân tán
96Thuốc màu các loại32049000

32064990

32129029

32089090

32099000

Khai sai chủng loại, mã số hàng hóa nhằm hưởng thuế suất thấp
97Bột Oxit Sắt màu đen dùng để tạo màu trong sản xuất ngói3206491028211000Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Qua kiểm tra tài liệu kỹ thuật DN cung cấp cho thấy mặt hàng là Oxit Sắt dạng bột, hàm lượng Oxit Sắt quy đổi theo Fe2O3 trên 70% tính theo trọng lượng
98Thuốc màu3207100032151900Khai không đúng chủng loại hàng hóa nhằm hưởng thuế suất ưu đãi thấp

Hàng hóa thực tế là mực in màu

99Phối liệu men kính sử dụng trong sản xuất gốm sứ ENGOBE GLAZE CODE BF-003 Mới 100%3207201025070000Khai báo sai tên hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
100Men lót, dùng trong sản xuất gạch men3207209025070000Bản chấp mặt hàng là cao lanh, đất sét cao lanh

Doanh nghiệp khai sai tên hàng nhằm hưởng mã số thấp

101Bột men Glaze S200 – dùng sản xuất men Frit3207209025291010

25291090

Doanh nghiệp khai sai tên hàng nhằm hưởng mã số thấp
102Mực dùng trong ngành công nghiệp thủy tinh, thành phần chính gồm titan dioxit, silic oxit, este của a xít béo, cồn béo3207209032159090Khai báo sai bản chất của hàng hóa thành men màu in chai thủy tinh, mã số 32072090 nhằm hưởng mức thuế suất thấp
103Sơn chống thấm nước từ polyvinyl dùng trong xây dựng (20 lít/ thùng), hiệu chữ Trung Ouốc, mới 100%3208204032091090Khai báo sai bản chất để hưởng thuế suất thấp hơn
104BARRIER BASECOAT FOR OUTDOOR (Sơn đã phân tán trong môi trường không chứa nước)3208909032091010Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Vecni làm từ polyacrylate trong môi trường nước
105CLEAR AGRYLIC  TOPCOAT (Sơn đã phân tán trong môi trường không chứa nước)3208909032082090Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Vecni làm từ polyacrylate trong dung môi hữu cơ
106Sơn chống ăn mòn bằng polyme tổng hợp3209900032091090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa Bản chất là sơn từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl
107Sơn chống cháy bằng polyme tổng hợp3209900032091090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa Bản chất là sơn từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl
108Sơn chống thấm bằng polyme tổng hợp3209900032091090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa Bản chất là sơn từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl
109Son giả gỗ bằng pplyme tổng hợp3209900032091090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa Bản chất là sơn từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl
110Sơn nước bằng polyme tổng hợp MAXILITE3209900032091090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa Bản chất là sơn từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl
111Bán thành phẩm của sơn321290193208

3209

3210

DN khai sai mã số nhằm hưởng mã số thấp Mặt hàng Bán thành phẩm của son có thể phân loại tại 3 nhóm 3208, 3209 và 3210
112GLAZE STAIN-SCARLET Chế phẩm màu phân tán trong môi trường không chứa nước dùng trong sản xuất sơn)3212901932100099Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Sơn dầu mau khô, thành phần gồm dầu lanh, chất màu, dung môi hữu cơ, napthalene, isodurene, ethyl xylen, mesitylene, …, dạng lỏng
113Thuốc màu phân tán trong môi trường không chứa nước dạng lỏng dùng trong sản xuất sơn, thành phần chính gồm có màu hữu cơ, từ nhựa Alkyt, Methoxypropyl acetat…3212901932082090Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Bán thành phẩm của sơn, thành phần gồm: Polyme acrylic, phân tán trong xylen, etylbenzen, butylacetat, ethoxyetyl axetat; dạng lỏng
114Mặt hàng chất màu hữu cơ dạng lỏng3204119032129019

32129029

32081090

32082090

32089090

32151190

32151900

32159090

38140000

Đây là mặt hàng khó xác định về mã số. Doanh nghiệp dễ lợi dụng để khai sai mã số, thuế suất thuế nhập khẩu. Cơ quan Hải quan dễ nhầm lẫn trong việc kiểm tra, phân loại áp mã hàng hóa
115Keo dán kính32141000

39100090

35061000Mặt hàng bản chất là keo dán kính, DN khai báo vảo chương 32 và 39 nhằm hưởng thuế suất thấp hơn
116Mực in mã vạch được cuộn tròn3215119096121090Khai không đúng bản chất hàng hóa là cuộn ruy băng
117Gel làm bóng muối tắm chanh (mỹ phẩm)3301909033073000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
118Hương liệu thực phẩm33021010

33021020

33021090

33029000

19019031

17023010

Bản chất hàng hóa là sản phẩm từ sữa, hoặc đường GIucoza
119Dung dịch làm sạch da Skin Freshener3304999034013000Khai báo sai mã số HS để được hưởng mức thuế suất thấp hơn.
120Mặt hàng Gel làm sạch da.3304999034013000Khai sai mã số
121Mặt hàng sữa tắm, dầu gội toàn thân3307300034013000Khai sai mã số
122Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng3307909033074910Khai sai mục đích sử dụng (dùng cho ô tô, phòng tắm) nhằm hưởng mức thuế suất thấp
123Mặt hàng Sữa rửa tay, Dial – Dial Gold Antibacterial Hand Soap with Moisturizer 12/7.5oz; Sữa rửa tay dưỡng ẩm Dial – Dial Cherry Blossom & Almond Hand Soap with Moisturizer 12/7.5oz3401209934013000Khai sai mã số
124Mặt hàng nước rửa tay khô dạng gel: Nước rửa tay khô chứa chất dưỡng ẩm & Vitamin E giúp bảo vệ da tay 60 x 55 ml – Lifebuoy Hand Sanitizer With Moisturisers & Vitamin E 60 x 55ml,3401209934013000Khai sai mã số
125Xà phòng tắm, xà phòng giặt dạng cục34022015

34022095

34011140

34011150

34011990

Dn khai sai mã HS để hưởng chênh lệch thuế suất
126Chất hoạt động bề mặt (Permethyl 99A)3402901927101260Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Dung môi có hàm lượng cấu thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng gồm có 2,27,7-Tetramethyloctane ~77,12%; 2,2,4,4,-Tetramethyloctane ~16,41%;Farmesan; 2,6,6- Trimethyldecane dạng lỏng
127Chất tẩy rửa khuôn sứ (Alkaline Cleaner, CE AC3)3402909934029013Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Chế phẩm làm sạch có thành phần từ natri hypoclorit, chất hoạt động bề mặt dạng anion…, ở dạng lỏng
128Chất tẩy rửa khuôn sứ (Alkaline Cleaner, CE AC3)3402909934029013Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Chế phẩm làm sạch có thành phần từ natri hypoclorit, chất hoạt động bề mặt dạng anion…, ở dạng lỏng
129Chất bôi trơn dạng bình xịt34039990

27101943

27101944

34039919

34031990

Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
130Chế phẩm bôi trơn sợi thép các loại (VICAFIL TCU 515 )3403199034031919Không khai báo dạng lỏng để hưởng thuế suất thấp hơn tại mã số 34031990
131Dầu bôi trơn (LUBLIGHT #FX-1808) -01 cái /01 thùng, 01 thùng=200kg Hàng mới 100%3403991234039919Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Chế phẩm bôi trơn không chứa dầu khoáng, không chứa dầu silicon, dạng lỏng
132Chất bôi trơn dạng lỏng34031919

34039990

27101943

34039919Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
133POLYETHYLENE VESTOPLAST 608 (Sáp nhân tạo từ Polyethylene, dạng bột)3404909035069100Doanh nghiệp khai mã số hàng hóa ở mức thuế suất thấp (3%) nhưng nhập khẩu hàng hóa ở mã số có thuế suất cao hơn (14%) để gian lận thuế
134Keo Tobacol3501902035069100Bản chất mặt hàng là kẹo Tobacol, DN khai báo là kẹo casein nhằm hưởng thuế suất thấp tại mã số 35019020
135Tinh bột35051010

35051090

38091000

11081100

11081200

11081300

11081400

11081990

19011092

19011099

19012010

19012020

19019019

19019099

Khai báo là tinh bột biến tính, chế phẩm dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột để giảm thuế suất
136Tinh bột sắn đã nung, sấy khô dùng sản xuất keo để dán bìa carton3505101035052000Khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp hơn.
137Các mặt hàng thành phẩm từ graphit3801900068151099Doanh nghiệp khai theo chất liệu dẫn đến sai mã số
138FEED CURB FS DRY – Chế phẩm khử trùng, diệt nấm mốc bổ sung trong TĂCN3808949038089290Khai báo sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp Hàng hóa là chế phẩm chống nấm mốc trong thức ăn chăn nuôi
139Chế phẩm làm mềm vải dùng sản xuất chất xử lý bề mặt TG-56723809911032091090Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Chất phủ từ Copolyme Flouroakyl acrylate phân tán trong nước
140Dầu khoáng và sáp amit, được sử dụng làm chất phá bọt trong công nghiệp3809919027101990DN không khai báo hàm lượng dầu khoáng. Trên thực tế mặt hàng chứa 70% là dầu khoáng. Khai sai nhằm hưởng thuế suất thấp.
141Chế phẩm hoạt động bề mặt không phân ly, dạng lỏng3809919034029019Khai báo sai đặc điểm, mục đích sử dụng là chất phụ gia, chất hoàn tất vải nhằm hưởng thuế suất thấp.
142Tác nhân làm mềm3809919038099110Khai báo sai tên hàng, chủng loại với chất hoàn tất dùng trong ngành dệt
143Extra soft (nước xả thơm làm mềm vải GMP 251E)3809919038099110Mã số khai báo sai so với bản chất mặt hàng nhằm hưởng thuế suất thấp
144Polyme acrylic dạng nguyên sinh: – loại khác; — dạng phân tích3809919039069020Khai báo chất hoàn tất, tuy nhiên thành phần của sản phẩm là polyme acrylic phân tán trong môi trường nước
145Chất trợ sử dụng trong ngành dệt nhuộm3809919034029019Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion và không phân ly, ở dạng lỏng
146Hóa chất sử dụng trong ngành sản xuất giấy – Chế phẩm làm tăng độ bền của giấy- HERCOBOND 12003809920039069099Thực tế Mặt hàng là Copolyme acrylamide hòa tan trong môi trường nước, dạng lỏng Không khai báo bản chất hàng hóa, chỉ khai báo mục đích sử dụng
147Chất làm tăng cường độ bóc tách, bảo vệ lô sấy giấy, dạng lỏng – RELEASE – hàng mới 100%3809920027101990Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng dùng để pha chế và kết hợp các hóa chất khác trong công đoạn sản xuất giấy vệ sinh
148Chất làm sạch mền ép bột giấy, dạng lỏng- Felt Cleaner3809920034029019Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Chế phẩm làm sạch, dạng lỏng, có chứa chất hoạt động bề mặt nonionic, este của axit phosphoric… nước
149Chất phủ tạo đông (WF-78-123)3809930032091090Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Chất phủ đi từ polyme acrylate, phân tán trong môi trường nước
150Chất chóng xù lông trong quá trình nhuộm Velvetal V-14713809919034029019Doanh nghiệp khai báo theo công dụng, không khai theo bản chất hàng hóa
151Chất hỗ trợ thẩm thấu trong quá trình nhuộm Phobol extender xan3809919039095000Doanh nghiệp khai báo theo công dụng, không khai theo bản chất hàng hóa
152Chế phẩm làm sạch có hoặc không chứa chất hoạt động bề mặt3810100034029019

34029099

Khai báo là chất làm sạch bề mặt kim loại để hưởng mức thuế suất thấp
153Thuốc hàn SSF-38 Mới 100%3810100038109000Bản chất mặt hàng là chế phẩm trợ hàn, dạng hạt DN khai chung là thuốc hàn, không khai ở dạng gì để hưởng thuế suất thấp
154Chất hoạt động bề mặt, chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại38101000Nhóm 3402Khai báo sai tính chất hàng hóa để hưởng thuế suất thấp
155Thuốc hàn Flux SJ 301, Flux F.183, Flux SJ501T, Flux HJ 431, F lux F.7A2, SJ301, HJ431, SJ5013810100038109000DN khai chung là thuốc hàn, không khai ở dạng gì để hưởng thuế suất thấp

Bản chất mặt hàng là chế phẩm trợ hàn, dạng hạt

156Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại dạng lỏng K-0307, 20kg/hộp3810100034029019Khai báo sai tính chất hàng hóa. Hàng hóa là chế phẩm làm sạch, tẩy nhờn chứa chất hoạt động bề mặt nonionic, chưa được đóng gói bán lẻ, dạng lỏng
157Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại (Potassium Citrate3810100029181590Khai vào mã chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại: bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện để hưởng mức thuế suất thấp
158Metal Surface Additive SN-503C, dạng nhão làm láng mịn bề mặt kim loại3810100034039912Khai sai bản chất hàng hóa để áp mã số có thuế suất thấp
159Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại trước khi phun sơn Metal Surface Additive 70203810100034029013Khai sai bản chất hàng hóa để áp mã số có thuế suất thấp
160Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại (DEGREASING POWDER CP-10)3810100034029093Khai sai bản chất mặt hàng từ chế phẩm làm sạch tẩy nhờn sang chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại để hưởng thuế suất thấp hơn
161Chì giúp chảy, dùng để hàn điện các đầu nối dây dẫn, linh kiện điện tử trong sản xuất máy giặt tủ lạnh.

Model-SOLDER -BAR SOLDER, Mới 100%

3810900083113099Doanh nghiệp lợi dụng mặt hàng dễ nhầm lẫn mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
162NALCO 3236 Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất dạng lỏng3811909028092099Không khai bản chất hàng hóa là Dung dịch axit phosphonic hàm lượng >83% theo khối lượng..
163Chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su3812100027101990Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là chế phẩm dầu khoáng thuộc phân đoạn dầu nặng, hàm lượng khoáng lớn hơn 70%
164Chất chống tạo bọt (Antifoam compound)38123100

38123900

27101989Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Chế phẩm dầu trung, chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chưng cất ở 2100C thu được 88%, chưng cất ở 2500C thu được 90%, dùng làm chất phá bột trong công nghiệp
165Dung dịch làm đặc (Thickener)38123100

38123900

39069020Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Polyacrylat dạng nguyên sinh, ở dạng phân tán trong nước
166Dung dịch chống oxy hóa (Butyl Zimate)38123100

38123900

29302000Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Kẽm dibutyl dithiocarbamate
167Chất phụ gia(nguyên liệu dùng sx hạt nhựa)3812390039033060Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Copolyme acrylonitril – butadienne -styrene, dạng hạt
168Dung dịch Polyurethan trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi trên 50% trọng lượng dung dịch3814000032089090DN khai sai mã số nhằm hưởng mã số thấp
169Xi măng chịu lửa CA503816001025233000Bản chất là xi măng cao nhôm (CA50 không có tính chịu lửa)
170Xi măng chịu lửa (độ chịu lửa dưới 1500 độ C)3816001025239000

25233000

Doanh nghiệp lợi dụng trong việc xác định độ chịu lửa để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
171Hóa chất cơ bản làm sạch bề mặt thiếc tannous methanesulf onate3824910029041000Khai sai mã số HS, làm giảm thuế suất
172Biscuimul 41/5543824997021069091Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Hỗn hợp hóa chất với chất thực phẩm có giá trị dinh dưỡng, dùng trong chế biến thực phẩm
173Chế phẩm dùng trong xi mạ Zinc Additive ZN-0153824999934029019Khai sai bản chất hàng hóa để áp mã số có thuế suất thấp
174Bột canxi carbonate CaCO33824999928365010

28365090

Khai là Bột carbonat canxi đã tráng phủ axit béo để hưởng chênh lệch thuế suất thấp
175Chất khử bọt CY-VAF2150, thành phần (C2H6OSi)n3824999934029019Khai báo sai đặc điểm hàng hóa nhằm hưởng thuế suất thấp tại mã số 38249999 (thực tế tên hàng là chế phẩm hoạt động bề mặt ở dạng lỏng)
176Chất đóng rắn dùng cho sơn3824999939119000Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
177Chế phẩm hóa học dùng làm chất kết đông trong quá trình tuyển nổi quặng magnafloc 14253824999939119000Mã số khai báo sai so với bản chất mặt hàng
178Polyme trong dung môi hữu cơ hàm lượng dung môi >50%3901 đến 391332081090

32082090

32089090

DN khai sai mã số thuộc chương 39 nhầm hưởng mã số thấp
179Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, từ plastic khác3905 đến 391139159000Mặt hàng bản chất là phế liệu phế thải, DN khai báo là polyme dạng nguyên sinh để hưởng thuế suất thấp,
180Nhựa amino dạng nguyên sinh3909399939091010Khai báo sai tên hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
181Nguyên liệu dùng sản xuất sơn PU cho gỗ (Amino Resin 312-X-70)3909399939092090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
182Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, từ polyme etylen, không xốp3901909039151090Mặt hàng bản chất là phế liệu phế thải, DN khai báo là polyme dạng nguyên sinh để hưởng thuế suất thấp,
183POLYPROPYLENE(B-207LB) DẠNG LỎNG39021090

39061090

39069099Mặt hàng có bản chất là Copolyme metyl methacrylat-butyl acrylat nguyên sinh, ở dạng lỏng, trong đó metyl methacrylat chiếm tỷ trọng cao hơn
184POLYPROPYLENE(B-509) DẠNG MẢNH3902109038069090Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Dẫn xuất của colophan, ở dạng mảnh
185Nhựa PP (nguyên sinh, dạng hạt)3902109039033060Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Copolyme acrylonitril- butadien-styren, dạng hạt
186POLYPROPYLENE ĐÃ CLO HÓA DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT MỰC IN -B-808 DẠNG BỘT3902901039119000Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Polyketone, dạng hạt
187CHẾ PHẨM THUỐC MÀU HỮU CƠ (D-154#)DẠNG BỘT3902901032129011Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Bột nhôm phân tán trong dung môi 2-methyl-3-ethylheptane, decane, nonane,…dạng nhão
188Hạt nhựa Polypropylene Copolymer GRANULE GR-20 N0443, dạng nguyên sinh3902909039021090Khai không đầy đủ thành phần để hưởng thuế suất thấp
189Hạt nhựa ABS nhập khẩu3903306039033090DN khai báo mặt hàng ở dạng hạt nhằm hưởng thuế suất thấp,
190Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, từ polyme styren, không xốp3903909939152090Mặt hàng bản chất là phế liệu phế thải, DN khai báo là polyme dạng nguyên sinh để hưởng thuế suất thấp,
191Nhựa PVC Resin (SWDY-PVC-50) dạng bột có chứa chất hóa dẻo dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa3904229039042230Khai sai mã số hàng hóa để được hưởng thuế suất UĐ, UĐĐB thấp hơn
192Nấp đậy nylon chữ P dùng làm cửa3904109939259000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
193Polyme acrylic dạng nguyên sinh – ACRYLIC RESIN PC190, hàng mới 100%3906909932082090Doanh nghiệp khai sai bản chất hàng hóa để áp mã số có thuế suất thấp
194TEGOSTAB B 800023907209034021390Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Chất hoạt động bề mặt dạng không phân ly (non-ionic), dạng lỏng, từ polyether polysiloxane
195Polyether polyol nguyên sinh- AQUALOC LA110 Nguyên liệu dùng cho ngành xây dựng3907209038244000Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Phụ gia dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
196Polyete Polyol, PolyIsocyanate dạng nguyên sinh3907209039095000Khai báo là Polyete nguyên sinh để hưởng thuế suất thấp hơn, thực tế là Tiền polyurethan dạng nguyên sinh có thành phần chính là polyether
197Nhựa epoxy dạng lỏng dùng trong hóa chất xây dựng – Masterseal3907303032089090Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Chất phủ từ nhựa epoxit hai thành phần, dạng lỏng
198Poly (etylen terephthalat), dạng phân tán3907699039076100

39076910

Doanh nghiệp không khai chỉ số độ nhớt hay khai sai dạng để hưởng thuế suất thấp
199Polyester no nguyên sinh, dạng lỏng. Nguyên liệu dùng trong sản xuất sơn3907999039075010Doanh nghiệp khai mã số hàng hóa ở mức thuế suất thấp (0%) nhưng nhập khẩu hàng hóa ở mã số có thuế suất cao hơn (3%) để gian lận thuế
200Nhựa alkyd trong dung môi hữu cơ, dùng sản xuất sơn3907501039069099Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Copolymer Styren-acrylic, trong hỗn hợp dung môi Xylen; Methoxy 2-propyl acetat; Toluen; ethyl benzen, dạng lỏng
201Nhựa polyete (Stepanpol RPPG004), Mới 100%390799903.9079130Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Polyester polyol chưa no nguyên sinh, dạng lỏng
202Chất kết dính từ nhựa Urea Formaldehyde dạng bột, dùng trong sản xuất3909109035069100Doanh nghiệp lợi dụng mặt hàng dễ nhầm lẫn mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
203Nhựa amino khác3909399939093100Doanh nghiệp khai không đầy đủ để khai thuế suất thấp
204POLYURETHANE B-806LB DẠNG LỎNG3909500032089090Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Dung dịch nhựa dạng lỏng, trong đó trọng lượng dung môi chiếm trên 50% về trọng lượng trong toàn dung dịch, thỏa mãn Chú giải 4 Chương 32
205Silicone nguyên sinh dạng lỏng MAGNASOFT 590/DR/120KG3910002038099110Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Chế phẩm làm mềm vải dùng trong ngành dệt, thành phần gồm Poly(dimethyl siloxane) hoạt động bề mặt không phân ly, trong môi trường nước, hàm lượng rắn > 50%
206Silicon dạng nguyên sinh MR-14 (Chất chống kết dính)3910009034039990Khai báo sai tên hàng mặt hàng là Chế phẩm tách khuôn đúc có thành phần chính là các hợp chất silicon, axit stearic, axit palmatic, dạng nhão
207Nhựa tăng độ dính – Super Ester3913909038069090Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Dẫn xuất của rosin, dạng mảnh
208Nhựa tổng hợp (Synthetic Resin)3913909039094090Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Nhựa phenolic nguyên sinh, dạng mảnh
209Nhựa phế liệu đã qua sử dụng ở các dạng: khối, cục, thanh, dây, băng, nẹp3915900039152090Khai sai mã số hàng hóa để được hưởng thuế suất UĐ, UĐĐB thấp hơn
210Sợi monofilament3916909139169080Doanh nghiệp khai không đúng bản chất hàng hóa để áp mã số có thuế suất thấp
211Nắp nhựa (dùng cho bể bơi)3917400039229090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
212Ống nối xí bệt bằng nhựa màu đen3917400039229090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
213Tấm xốp dán tường 3D3918909968101910Khai sai đặc điểm hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp hơn
214Băng keo3919909939191099Danh nghiệp không khai báo kích cỡ, dạng cuộn hay tấm để áp mã số loại khác nhằm hưởng mức thuế suất thấp
215Băng dính cách điện dạng cuộn, khổ 5cm, không hiệu, mới 100%3919909939191099Khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
216Màng nhựa tự dính một mặt, có in hình KT (50×80 )cm+- 5 cm3919909949119139Khai báo sai đặc điểm hàng hóa: Sản phẩm in trên màng nhựa polyvinyl clorua tự dính, ở dạng miếng, có thể ghép thành bức tranh, ảnh hoàn chỉnh
217Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính…bằng polyetylen39199091

39199092

39199099

39191020Khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
218Nhãn thân Beck’s Ice bằng nhựa PET để dán thân chai bia, có in nội dung.3919909949119990Doanh nghiệp lợi dụng mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
219Màng nhựa PE không xốp đã qua sử dụng, vẫn còn giá trị sử dụng, dùng trong nông nghiệp3920109039151090

39152090

Mặt hàng bản chất là phế liệu nhựa được thu gom tại các nhà máy sau quá trình sản xuất, nhiễm bẩn, chưa được làm sạch, dạng cuộn hoặc tấm, doanh nghiệp khai sai tên hàng và mã số để nhập khẩu phế liệu thuộc diện phải có giấy phép và đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn
220Sợi ruy băng (dùng trang trí trong tiệc giáng sinh)39206910

39206990

58089090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
221Vòi nước có núm vặn bằng nhựa và sắt mạ3922909084818063DN khai sai mã số nhầm hưởng thuế suất thấp
222Dải mút xốp tự dính từ nhựa Polyurethan dùng làm đệm giảm chấn39211391

39211392

39211399

39199091

39199092

39199099

Mặt hàng là Dải nhựa tự dính DN khai báo vào mặt hàng dải nhựa không tự dính nhằm hưởng thuế suất thấp
223Giăng nhựa (dải nhựa) dùng để chèn cửa39219090

39209910

39269099

39219030

39161020Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
224Màng nhựa dùng trong đóng gói kẹo3921909048119049Mặt hàng là Giấy phức hợp đã in, dạng cuộn, chiều rộng 114cm, định lượng tổng 866g/m2, định lượng lớp giấy 49,4g/m2, cấu tạo giấy gồm lớp giấy có thành phần từ bột giấy tẩy trắng, đã được tráng phủ lớp cao lanh, đã in hình, in chữ “Alpenliebe 2 Chew, kẹo mềm hương nho”, mặt sau được phủ lớp nhôm mỏng, công dụng dùng để gói kẹo
225Tấm nhựa PU; P.U giả da, dạng cuộn, dùng để làm phụ liệu giầy, túi, cặp.3921139159032000Khai sai tên hàng, mã số, bản chất hàng hóa ảnh hưởng đến việc so sánh giá khai báo.

Mặt hàng tấm nhựa PU giả da có đặc điểm cấu tạo giống mặt hàng vải giả da đều được tráng phủ lớp PU giả da trên nền vật liệu dệt hoặc không dệt nhưng mặt hàng tấm nhựa PU giả da có mã phân loại 3921.13.91, mặt hàng vải giả da có mã phân loại 5903.20.00.

226Miếng đệm cách nhiệt bằng sợi nhựa lưu hóa3921901039269099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
227Thùng nhựa plastic cách nhiệt có nắp loại trên 300 lít (dùng bảo quản thủy sản)3923109039251000Khai báo sai tên hàng nhằm hưởng thuế suất thấp
228Ly nhựa3923109039249090Khai báo sai tên hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
229Túi treo trang trí bằng nhựa3923299039264000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
230Chai nhựa dùng để đựng nước uống, dung tích 750ml, đường kính 10x25cm, có dán hình khủng Iỏng (Jurassic world).3923309039249090Doanh nghiệp khai mã số hàng hóa ở mức thuế suất thấp (15%) nhưng nhập khẩu hàng hóa ở mã số có thuế suất cao hơn (22%) để gian lận thuế
231Nắp nhựa – đi cùng bộ với ly nhựa3923500039249090Khai báo sai bản chất để hưởng thuế suất thấp
232Bồn lọc cát đường kính 600mm, bằng nhựa (có nắp đậy kích thước 1.5 inch)3924909039229090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
233Nút nhấn hơi bằng nhựa39249090

39269099

39229090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
234Con lăn bằng nhựa3925900096034000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
235Đệm khóa3925900083016000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
236Cục nhựa gắn trong bánh xe cửa lùa3926300039259000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
237Cục nhựa chặn khóa cửa3926300039259000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
238Cây cảnh trang trí bằng điện3926400067021000Khai báo sai chủng loại với Cây cảnh bằng nhựa có đèn trang trí, mã số 39264000
240Đệm nhựa làm kín (vật tư dự phòng kèm theo trạm bơm dung dịch nhũ hóa BRW200/31.5). Hàng mới 100% do TQSX3926904939174000Khai sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
241Đồ chơi hình năng lượng mặt trời3926400095030099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
242Băng tải vận chuyển clinker, than cám trong nhà máy xi măng3926905340101200Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
243Nhãn nhựa, dùng làm tem nhãn dán vào dây điện3926905949089000Khai sai tên hàng, mã số để hưởng mức thuế suất thấp
244Máng cáp điện máy khoan CNC (doanh nghiệp khai báo là cuộn dây kéo bằng nhựa dài 12m, chứa dây điện của máy khoan CNC)3926905939259000Khai báo sai tên hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
245Tấm polypropylene được dùng để thấm hóa chất các loại3926905956031400Khai sai bản chất hàng hóa để áp mã số có thuế thuế suất UĐ, UĐĐB thấp hơn
246Tấm polypropylene được dùng để thấm hóa chất3926905956031400Khai sai mã số hàng hóa để được hưởng thuế suất UĐ, UĐĐB thấp hơn
247Vòng nhựa che ổ bi3926905939269099DN khai sai mã số
248Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic…3926909939239090Khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
249Chớp cửa bằng nhựa3926909939253000Doanh nghiệp khai sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
250Nhãn nhựa3926909949089000DN thường áp sản phẩm nhựa nhưng nhãn nhựa thường là decan
251Túi xách bằng nhựa3926909942021299Khai báo sai về mã số hàng hóa để hưởng mức thuế suất ưu đãi đặc biệt
252Thanh nối cửa đi lùa bằng nhựa3926909939252000

39253000

Doanh nghiệp khai sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
253Thanh nhựa (plastic) giữ chớp bằng nhựa, dùng cho cửa sổ bật3926909939252000

39253000

Doanh nghiệp khai sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
254Ke gốc cho cửa, tay nắm gạt, chốt đệm gioăng các loại bằng plastic3926909939252000

39253000

Doanh nghiệp khai sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
255Cục đệm bằng nhựa3926909939259000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa Mã 39259099 có thuế suất cao hơn
256Bìa kẹp tài liệu, chất liệu nhựa giả da3926909939261000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
257Gioăng lông cửa bằng nhựa tổng hợp3926909939259000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
258Nắp bịt đố động bằng nhựa3926909939259000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
259Nắp bịt ngưỡng nhôm cánh bằng nhựa3926909939259000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
260Tập kẹp thực đơn bằng nhựa (menu holder)3926909939261000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
261Thảm trải sàn bằng nhựa3926909939181019DN khai báo sai mã để hưởng thuế suất thấp hơn
262Thảm tập Yoga bằng nhựa Polymer3926909939189099Khai báo sai bản chất để hưởng thuế suất thấp hơn
263Thảm trải sàn – Gerflor Streamo Seacrosser3926909939189099Khai báo tên hàng không rõ ràng rồi áp mã có TS thấp hơn
264Tấm thu đáy bể bơi bằng nhựa các loại3926909939229090Khai sai mã số hàng hóa để được hưởng thuế suất UĐ, UĐĐB thấp hơn
265Hộp (dạng Tủ) đựng đồ dùng trong văn phòng bằng nhựa3924909039261000DN khai sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
266Bùi nhùi bằng nhựa dùng làm bông tắm3926909939249090DN khai sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
267Khay nhựa dùng làm giá để cốc3926909939241090DN khai sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
268Móc treo quần áo bằng nhựa, dài 50+-10cm, loại không đóng lên tường3926909939249090DN khai sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
269Cúc áo bằng composite3926909939262090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
270Khay nhựa rửa chén bát/muỗng nĩa/đĩa chuyên dụng (linh kiện của máy rửa chén bát công nghiệp)3926909939241090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
271Van nước bằng nhựa3926909984818063Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
272Cây sủi kính bằng nhựa3926909982055900DN khai sai mã số
273Nút nhấn tay báo cháy39269099

85365051

39259000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
274Ví tiền nữ bằng nhựa giả da, kết hợp vật liệu nhựa (trang trí)3926909942029290DN khai sai mã số
275Polyme polyissocyanat, polyol (chất đóng rắn), polyether (nhựa epoxy) dạng lỏng, dạng nhão, dung dịch chứa các polyme, hàm lượng dung môi dưới 50% thuộc chương 39 – hỗn hợp các khoáng chất vô cơChương 39, Chương 25, 3824999932089090Khai báo riêng lẻ các hóa chất, lợi dụng mặt hàng khó xác định thành phần, bản chất thực tế là bộ sản phẩm chất phủ nhiều thành phần chỉ cần trộn với nhau là thành sản phẩm hoàn chỉnh
276Cao su tổng hợp Butadiene Rubber B-65HA (BLK)4002209040051090Mặt hàng là Hỗn hợp cao su isobutylen-isopren, muội carbon và oxit silic nhưng khai báo là cao su tổng hợp nhằm hưởng thuế suất thấp
277Cao su BUTYL4002311040059190Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Hỗn hợp cao su chưa lưu hóa với chất độn vô cơ, chất màu và phụ gia, dạng tấm
278Miếng cao su EPDM dùng cho ô tô dùng làm đệm giảm chấn)4002709040081900Khai báo vào mặt hàng cao su tổng hợp nhằm hưởng thuế suất thấp
279Hạt nhựa TPR(TPR RESIN)(Dạng nguyên sinh)- NPL sản xuất phụ tùng xe đạp4002999040059990Mặt hàng là Cao su hỗn hợp, dạng hạt Thành phần gồm có copolyme styren, dầu khoáng, canxi cacbonat Dễ lẫn giữa mặt hàng cao su tổng hợp và cao su hỗn hợp
280Thảm trải sàn bằng cao su4008190040169190Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
281Mặt hàng miếng cao su xốp, mục đích sử dụng để ngồi và quỳ khi làm vườn hoặc cắt tỉa cây4008190040161090Khai sai mã số để hưởng thuế suất thấp
282Dải cao su không xốp kích thước 2 mm x 1 m x 10 m, màu shiny normal Green4008219040169110Dễ lẫn với mặt hàng là tấm sản phẩm từ cao su không xốp (màu đen), đã lưu hóa, một mặt đã được phủ plastic (màu xanh lá cây, chiếm ~15% khối lượng), chiều dày 2mm, dạng tấm rộng 1m
283Băng chuyền, dây curoa bằng cao su có mặt cắt hình thang4010350040103100Lợi dụng mô tả hàng hóa chưa rõ ràng để khai sai bản chất hàng hóa
284Đai tải băng truyền (dây cu roa) bằng cao su, được gia cố bằng vật liệu dệt, mặt cắt chữ V, chu vi 1800mm, dùng trong dây chuyền sản xuất bột mỳ, mới 100%4010390040103100Khai báo sai tên hàng, chủng loại để hưởng thuế suất thấp hơn
285Lốp ô tô dùng cho ô tô tải hiệu JIANXIN TYRE JX289 11R2254011209040112010không khai bản rộng lốp, khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
286Săm bánh xe sau của dàn cày bằng cao su có đường kính 40 cm4011700040139091DN khai sai mã số
287Gioăng cửa4016939039269099Khai báo sai chất liệu từ cao su để giảm thuế
288Miếng dán cao su4016939040169999Khai báo sai chủng loại với miếng đệm, vòng đệm và các miếng đệm chèn khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, mã số 40169390
289Khớp nối bằng cao su4016995940169999Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
290Tay nắm xe máy bằng cao su40169915

40169911

40169912

87141090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
291Miếng mút ép nhãn bằng cao su, dùng cho máy dán nhãn40169390

40169959

40161090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mẫ hàng hóa.
292Gioăng bằng cao su40169959

40082900

40169390

84229090

40169999Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
293Tấm phủ ghế sofa bằng giả da4115100094049010Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
294Hộp đựng bút học sinh vỏ sắt4202390083040099DN nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
295Thanh đốt từ mùn cưa, nén thành dạng thanh4401310044029090Khai sai về tên hàng, mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
296Giường, tủ bằng gỗ chưa lắp ráp hoàn chỉnh4403119094035000Khai sai mã số để hưởng thuế suất thấp từ 25% xuống còn 0%
297Gỗ ván sàn bằng gỗ Tếch được soi, bào rãnh4407296944092200

44092900

Khai báo không đầy đủ mô tả hàng hóa nhập khẩu
298Ván bằng các vật liệu có chất gỗ khác4409210044109000Khai báo sai chủng loại hàng hóa với Gỗ (kể cả ván) từ tre mã số 44092100
299CORKBOARD (Ván dâm)4410110045041000Mặt hàng là Tấm lie kết dính
300Tấm Panen gỗ có lõi xép dùng xây dựng cửa hàng – LSP PW110 (phụ kiện tháo rời của kệ trưng bày hàng hóa)44189100

44189910

94038990Khai báo sai mục đích sử dụng để hưởng thuế suất thấp hơn
301Giấy thấm dầu dùng để cắt chữ cho máy đập ký tự và số stencil oil board4802209048116099Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Các tông đã được thấm tẩm dầu, dạng tờ
302Giấy chống dính dạng cuộn khổ 150cm DTP PAPER (100M/CUỘN) Tên thương mại: Transfer paper4802555048099090DN khai báo sai tên hàng, mã số để hưởng thuế suất thấp, mặt hàng là Giấy chuyển nhiệt dùng cho máy in nhiệt
303Giấy không tráng phủ, hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học dưới 10%, dạng cuộn, khổ 125 cm, định lượng 71gsm, hàm lượng tro 35.6%, loại dùng để in4802559048025569Doanh nghiệp lợi dụng mặt hàng dễ nhầm lẫn mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
304Khăn giấy4803009033079030

481830

Dn nhầm lẫn bản chất của hàng hóa hoặc khai sai mã HS.
305Giấy làm từ bột chưa tẩy trắng đã làm chun, chưa thấm tẩm, chưa tráng phủ, dạng cuộn khổ rộng 40mm4804311048239099Khai báo sai công dụng của hàng hóa (giấy kraft cách điện) nhằm hưởng thuế suất ưu đãi thấp 5%
306Giấy lớp mặt không tráng định lượng 140gsm4805240048041900Bản chất mặt hàng là giấy kraft lớp mặt, DN khai là giấy lớp mặt để hưởng thuế suất thấp
307Giấy lớp mặt không tráng định lượng 170gsm4805251048041900Bản chất mặt hàng là giấy kraft lớp mặt, DN khai là giấy lớp mặt để hưởng thuế suất thấp
308Giấy làm lớp mặt4805251048116091

48116099

DN khai báo sai tên hàng, mã số để hưởng thuế suất thấp,
309Giấy Carton lớp mặt được làm chủ yếu từ bột tái chế với các định lượng khác nhau có xuất xứ từ Australia4805259048045190Khai báo sai thành phần, giấy là loại nhiều lớp, được làm chủ yếu từ bột tái chế, có hàm lượng bột giấy sản xuất theo phương pháp sunphat và kiềm lớn hơn 80%, mã số khai báo 4805
310Giấy không tráng, dạng cuộn, định lượng từ 150gsm trở xuống4805919048043990Bản chất mặt hàng là giấy kraft không tráng, DN khai là giấy không tráng để hưởng thuế suất thấp
311Giấy không tráng, dùng để bọc cuộn thép không gỉ4805919048043990DN khai báo sai tên hàng, mã số để hưởng thuế suất thấp
312Giấy đóng gói dạng cuộn (có định lượng trên 25g/m2 đến dưới 150g/m2)4805919048115949DN khai báo sai tên hàng, mã số để hưởng thuế suất thấp,
313Giấy chống ẩm Mousseline4805919048025440

48025450

48025490

Khai báo sai bản chất
314Giấy không tráng, dạng tờ,4805939048043190Bản chất mặt hàng là giấy kraft không tráng, DN khai là giấy không tráng để hưởng thuế suất thấp
315Các tông làm từ ừe, chưa tráng phủ, dạng tờ hình chữ nhật4805939048043190Bản chất mặt hàng là giấy kraft không tráng, DN khai sai tên hàng, mã số để hưởng thuế suất thấp
316Giấy từ bột giấy đã tẩy trắng, một mặt tráng phủ vô cơ, một mặt tráng phủ plastic với bề dày lớp plastic nhỏ hơn ½ tổng bề dày, định lượng 258,2 g/m2, dạng cuộn, khổ 43cm dùng trong ngành in4805939048115199Doanh nghiệp khai mã số hàng hóa ở mức thuế suất thấp (10%) nhưng nhập khẩu hàng hóa ở mã số có thuế suất cao hơn (15%) để gian lận thuế
317Giấy đã tạo sóng dạng cuộn, khổ 749 cm – 1499 cm, định lượng từ 150g/m2 trở xuống, nhãn hiệu Medium, chưa đục lỗ4808100048044190Mặt hàng là Bìa giấy kraft chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ, chưa thấm tẩm, chưa in hay nhuộm màu bề mặt (giấy chưa làm nhăn, làm chun hay tạo sóng) Khai báo vào mặt hàng giấy đã tạo sóng nhằm hưởng thuế suất thấp
318Giấy in chuyển, dùng để in hoa văn lên vải, dạng cuộn, TRANSFERT APER4810139948099090DN khai báo sai tên hàng, mã số để hưởng thuế suất thấp,
319Giấy bìa màu Xanh lá ĐL 80gsm khổ 635*900mm, dạng tờ, 500tờ/gói, đã tráng phủ 1 lớp bóng, dùng để làm bìa sổ4810299948025721

48025729

48025730

48025790

Bản chất mặt hàng là “chưa tráng phủ”, DN khai là đã tráng phủ để hưởng thuế suất thấp hơn
320Giấy bìa màu xanh ngọc ĐL 160gsm khổ 600*900mm, dạng tờ, 250tờ/gói, đã tráng phủ 1 lớp bóng, dùng để làm bìa sổ4810299948025831

48025839

48025840

48025891

48025899

Bản chất mặt hàng là “chưa tráng phủ”, DN khai là đã tráng phủ để hưởng thuế suất thấp hơn
321Giấy tự dính AL-W-SW-2002 (106 CM x 2000 M)4810299948114190Mặt hàng là Giấy đã tráng phủ một mặt bằng cao lanh và canxi cacbonat, mặt sau có lớp tự dính bằng polyacrylic chưa in, chưa nhuộm màu bề mặt Khai báo vào mã số 48102999 nhằm hưởng thuế suất thấp
322Giấy kraft dạng cuộn, chiều rộng 1090mm (58G White glassine paper)4810299948115999DN khai báo sai tên hàng, mã số để hưởng thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Giấy từ bột giấy đã tẩy trắng, tráng phủ một mặt bằng polysiloxane, chưa in, chưa nhuộm màu, dạng cuộn, khổ 109, định lượng 59.51g/m2, định lượng lớp silicone 1,2g/m2
323Giấy đã tráng dạng cuộn4810319048043920Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Giấy kraft đã tẩy trắng, chưa tráng phủ, dạng cuộn, dùng làm bao gói thực phẩm
324Giấy tráng phủ chất kết dính, chống tĩnh điện, có hàm lượng bột giấy 80%, không bụi, đã tẩy trắng, chưa in dạng tờ (KT: 900mm x 850mm)4810999048043990DN khai báo sai tên hàng, mã số để hưởng thuế suất thấp,
325Bộ roăn (bằng giấy) hoặc Roăn bằng giấy các loại4810999048239099DN khai sai mã số
326Giấy đã phủ một mặt bằng lớp polyetylen mỏng 200×1580 (mm) VCI Angle paperboard (Sheet)4811599948239096Mặt hàng dạng tấm, kích thước 200x1580mm, một bên chiều dài đã được cắt rãnh răng cưa hình tam giác, chiều dài rãnh 10cm Khai báo sai hình dạng hàng hóa
327Giấy dạng cuộn có nhuộm màu bề mặt (làm lớp mặt bao bì)4811909948052510DN khai báo sai tên hàng, mã số để hưởng thuế suất thấp,
328Giấy trang trí xenlulo4811909948142010

48142090

Khai báo sai tên hàng lẫn với dòng hàng 48119099
329Giấy được phủ Plastic hai mặt đã ghép thành hình ống và có in trang trí, hướng dẫn sử dụng (950ml, No sugar)4811909948195000Mặt hàng nhập khẩu ở dạng cắt rời thành từng chiếc (Mặt hàng là bao bì đựng sữa đã được ghép thành hình hộp chữ nhật, hai đầu đã được gia công (tạo gờ, gấp nếp, cắt góc) và chỉ thực hiện thêm một công đoạn rất đơn giản là ghép mí khi cho sữa vào trong sản phẩm đã được cắt thành từng chiếc riêng lẻ, được đóng gói 500 chiếc/một đơn vị đóng gói, mặt ngoài đã được in và trang trí bao gồm tên sản phẩm sữa, tên công ty sản xuất, thành phần hóa học, cách bảo quản, cách sử dụng) Khai báo sai hình dạng hàng hóa (ghép thành hình ống, chưa tạo thành hộp hoàn chỉnh) nhằm hưởng thuế suất thấp
330Giấy dạng cuộn nhuộm màu bề mặt (làm lớp mặt bao bì carton 200GSM, chưa in)4811909948052510Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Bìa lớp mặt, được tạo bởi hai lớp giấy có màu sắc khác nhau bằng phương pháp ép ẩm, chưa được tráng phủ, chưa in hình, in chữ, thành phần chủ yếu từ bột giấy tái chế, trong đó bột giấy hóa học 745% Mẫu dạng cuộn, khổ 95cm, định lượng 204g/m2, chỉ số bục 42kPam2/g, được sử dụng chủ yếu làm bao bì
331Giấy dạng cuộn khổ 50-100cm, đã nhuộm màu, dùng để bó hoa, gói quà sinh nhật, làm hoa giả, định lượng 120gam/m2.481160995603.92.00Khai sai tên hàng, mã số, bản chất hàng hóa ảnh hưởng đến việc so sánh giá khai báo. Mặt hàng có chất liệu dễ nhầm lẫn với các mặt hàng sản phẩm không dệt.
332Giấy ép không tráng phủ dùng để lót lên tấm bảng mạch điện tử khi khoan4812000044119200Khai báo sai bản chất hàng hóa: Ván sợi gỗ có tỉ trọng cao 1,15 g/cm3, kích thước (363x332x1,5) mm, 2 mặt đã được khoan các lỗ có đường kính và chiều sâu khác nhau
333Giấy chuyển nhiệt (định lượng: 80g/Cuộn)4816904048099090Không khai báo kích thước hàng hóa Mặt hàng dạng cuộn, có chiều rộng trên 36cm
334Hộp giấy đựng khóa mã vali4819100048196000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
335Bao và túi xách bằng giấy không sóng4819200048193000

48195000

DN không khai báo rõ chiều rộng đáy, khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
336Sợi xe từ polyeste5402620054023300

54024700

54025200

Khai sai thành phần, loại sợi để áp vào mã số có thuế suất thấp hơn
337Sợi xe 98% polyester, 2% spandex, dùng sản xuất hàng may mặc5402620055092100Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Sợi đơn từ xơ staple polyeste có lõi (core spun yam), độ mảnh sợi 230 decitex; thành phần 97,8% polyeste, 2,2% spandex; chưa đóng gói để bán lẻ
338Sợi dún5402690054024410

54024420

54024490

Khai sai mã số để áp dụng thuế suất 0%
339Sợi nhựa tổng hợp (SYNTHETIC FIBER – PBT DOUBLE TAPERED), Sản phẩm dùng để gắn vào bàn chải đánh răng, Kích thước 0.18x28mm, Hàng mới 100%5404190096039010Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Sợi cước monofilament từ nylon, đã được gia công tia nhọn 2 đầu, dùng làm lông bàn chải đánh răng, đã được túm thành búi, Quy cách: 0.18x28mm
340Vải dệt kim54076910

54076990

60053500

60053790

DN thường khai báo sai tên hàng, chủng loại, thành phần,… và có thể lợi dụng khai báo mã số theo C/O form E (từ Trung Quốc) để hưởng thuế suất thấp
341Sợi filament tổng hợp từ các polyester sợi dún (100% Spun polyester)55092100

55092200

55095210

54023300Khai sai đặc điểm hàng hóa, mục đích sử dụng nhằm hưởng mức thuế thấp
342Vải TC dệt thoi từ sợi nhân tạo tái sinh5516410055131100Khai sai tên hàng, mã HS, thành phần cấu tạo
343Băng giấy chống thấm5603930048239099Khai báo sai chủng loại với dòng hàng 56039300
344Dây dệt dùng đóng hàng gồm củ khóa và chốt (Ratchet and hook)5607509083081000Khai sai đặc điểm hàng hóa, mục đích sử dụng nhằm hưởng mức thuế suất thấp
345Tấm trải sàn bằng nhựa PVC5703209039181019Khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
346Chụp đèn bằng vải chất chống cháy5703209094059910Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
347Thảm trải sàn từ đay5705002957039022

57039029

Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
348Vải mành dùng làm lốp từ nylon, vải tráng cao su làm mép lốp-DIPPED CANVAS5902101959039090Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần từ 100% filament polyester; vải đã được ngâm tẩm với RFL (resorcinol formaldehyde latex), dạng cuộn; dùng làm lớp cót cho vải tráng phủ cáo su dùng trong sản xuất lốp xe cao su
349Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ…59039010

59039090

56039100

56039200

56039300

56039400

Khai báo sai thành phần cấu tạo, mã số (mặt hàng vải không dệt còn liên quan đến filament hay xơ staple) để hưởng thuế ưu đãi
350Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà, có khớp nối5909001073259990Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
351Băng dính dẫn điện dùng sản xuất linh kiện điện thoại bằng vải5911100059070060Khai báo vải kỹ thuật để hưởng thuế thấp
352Vải dệt dạng bánh xe dùng cho máy mài da, đường kính 13cm, độ dầy 55cm-Fabric Wheel5911909096035000Khai sai bản chất, tên hàng, mã số nhằm hưởng mức thuế suất thấp
353Màng lọc dạng cuộn591190905603Khai báo vải lọc kỹ thuật để hưởng thuế thấp, bản chất là vải không dệt
354Chăn bông63012000

63013010

63013090

63014010

63014090

63019010

63019090

94049010DN khai báo mặt hàng là chăn du lịch để hưởng thuế suất thấp
355Bao tải dứa PP/bao bì nhựa PP/ bao Jumbo/bao tải cẩu63051019

63051021

63051029

63051090

39151090

39152090

Mặt hàng bản chất là phế liệu nhựa được thu gom tại các nhà máy sau quá trình sản xuất, nhiễm bẩn, chưa được làm sạch, ép và đóng thành khối; doanh nghiệp khai sai tên hàng và mã số để nhập khẩu phế liệu thuộc diện phải có giấy phép và đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn
356Miếng cọ rửa công nghiệp, bằng sợi không dệt dùng làm dụng cụ tham gia vào quá trình sản xuất sứ vệ sinh6307109096039090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
357Dây buộc giày bằng sợi tổng hợp, dài (1.2-1.5)m, mới 100%6406109063079080

56090000

Khai sai mã số hàng hóa
358Đá phiến đã gia công cạnh và khoan lỗ liên kết với các thanh gỗ6803000095042020Bản chất mặt hàng là bàn bi-a DN khái báo sai tên hàng, mã số để hưởng thuế suất thấp
359Đá mài bằng kim cương6804210068042200Khai báo sai bản chất để hưởng thuế suất thấp
360Tấm Calcium Silicate6806100068091910Khai sai tên hàng, mã HS
361Đế ngoài và gót giày bằng cao64069031

64069032

64062010

64062020

Khai báo sai mục đích sử dụng từ đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc plastic thành đế giày đã hoàn thiện hoặc tấm lót bằng cao su hoặc plastic để hưởng mức thuế suất thấp hơn
362Đá nhân tạo dạng tấm dùng trong xây dựng (kích cỡ các loại)6810990068101990Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số thấp
363Biển báo được chiếu sáng bằng Mica6814900094056010Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
364Đồ trang trí, đồ phong thủy bằng đá.6815990071162000DN khai báo sai mã để hưởng thuế suất thấp hơn
365Đá thạch anh trang trí6815990071162000Khai báo sai bản chất để hưởng thuế suất thấp hơn.
366Gạch dùng trong xây dựng6902200069041000

69049000

Khai sai mã số hàng hóa, dễ lẫn với mặt hàng gạch chịu lửa dùng trong xây dựng.
367Gạch chịu lửa có độ chịu lửa <1500 độ C69022000

69029000

69041000

69049000

Khai sai mã số hàng hóa
368Con lăn sứ (Dùng cho lò nung sản xuất gạch Ceramic)6903900084839099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
369Gạch trang trí Mosaic69072194

69072294

69072394

69073099

69074092

69072124

69072214

69072314

69073091

69074022

Khai báo sai tên hàng, chủng loại với gạch tráng men thủy tinh,
370Gạch lót bằng cao nhôm dùng trong dây chuyền sản xuất gạch men6909120069072110Khai báo vào nhóm đồ gốm sứ để hưởng thuế suất thấp hơn
371Kính quang học dùng làm bếp gas 7mmx1830mmx2440mm không hiệu, mới 100%7005291070052990Khai báo sai tên hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
372Kính quang học không có cốt thép, loại khác7005291070052990Khai báo sai chủng loại với kính quang học không có cốt thép, chưa được gia công về quang học, mã số 70052910
373Kính trắng đã gia công cạnh7006009070052990Khai báo sai tên hàng, mã số
374Gương thủy tinh7009910070099200Không khai chi tiết hàng hóa có bao gồm khung hay chưa để hưởng chênh lệch về thuế suất
375Ống đựng thuốc tiêm7010100070109090Doanh nghiệp khai sai hình dạng để áp mã số có thuế suất thấp
376Ly thủy tinh dùng để đựng sáp đèn cầy và đựng dầu70109091

70109099

70132800Khai báo sai mục đích sử dụng để hưởng thuế suất thấp hơn
377Khay bằng thủy tinh đựng trái cây hình tròn7013370070134900Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
378Chén, đĩa, tô, hộp (dùng đựng thức ăn) bằng thủy tinh (bộ đồ ăn hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh)7013990070134100

70134200

70134900

Dn khai sai mã HS để hưởng chênh lệch thuế suất
379Ly, cốc bằng thủy tinh7013990070131000

70132200

70132800

70133300

70133700

Dn khai sai mã HS để hưởng chênh lệch thuế suất
380Sợi thủy tinh G-440P7019120056039400Khai báo thành sợi thủy tinh để hưởng chênh lệch thuế
381Hợp kim ferro72024900

72029900

72021100

72023000

Khai báo ferro 3 nguyên tố để hưởng thuế thấp
382Vảy cán7204410026180000

26190000

Lợi dụng khai sai do bản chất mặt hàng có thể là xỉ trong quá trình luyện sắt thép
383Thép phế liệu dùng trong nấu luyện (có thành phần gang, xỉ sắt)7204490072041000

26190000

Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
384Thép dạng thỏi7206109072042100Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số không chịu sự quản lý chuyên ngành
385Thép không hợp kim được cán phẳng (hàm lượng C<0,6% tính theo trọng lượng) chiều dày không quá 1,2mm, chiều rộng từ 600mm, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, dạng cuộn72103011

72104911

72104912Khai báo sai chủng loại hàng hóa (thép cuộn mạ kẽm theo phương pháp điện phân, hàm lượng carbon dưới 0,6%) hoặc mã số khai báo sai so với bản chất mặt hàng (thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo họng lượng và chiều dày không quá 1,2mm) để hưởng chênh lệch thuế
386Tole tráng kẽm 05mm, được tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, có hàm lượng cacbon dưới 0.6%7210301172104912Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Thép không hợp kim, cán phẳng, có hàm lượng Carbon dưới 0.6% tính theo trọng lượng, cán nguội, dạng cuộn, chiều rộng trên 600mm, chiều dày không quá 12mm, mặt cắt ngang hình chữ nhật đặc, bề mặt tráng kẽm bằng phương pháp nhúng nóng
387Thép không hợp kim được cản phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng, chiều dày không quá 1,2mm đã phủ mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp nhúng nóng7210491172104912Mã số khai báo sai với bản chất mặt hàng. Cụ thể, mặt hàng có bản chất là thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp nhúng nóng có hàm lượng carbon dưới 0.04% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2mm, nhưng được khai báo là mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt để hưởng chênh lệch thuế
388Thép tấm, thép cuộn không hợp kim, mạ kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt7210301172104911Khai báo sai chủng loại hàng hóa (thép được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân nhưng khai báo thành hợp kim hóa bề mặt) để được hưởng lợi về thuế
389Sắt lá72111915

72111919

72111992

72111993

72111999

72071290Bản chất mặt hàng là “dạng bán thành phẩm”, DN không khai báo đầy đủ thông tin để hưởng thuế suất thấp hơn tại nhóm 7211
390Thép không hợp kim SK5, cán phẳng, chiểu rộng 43mm, chưa phủ, mạ, tráng, không gia công quá mức cán nóng, (T.1.0*W,43)mm/cuộn, NL SX linh kiện kim loại, nhà SX: CHINA STEEL, TC:JIS G331172111913

72111991

72112920Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp. Mặt hàng thực tế là Thép không hợp kim được cán phẳng (hàm lượng C>0,25% tính theo trọng lượng), dang đai và dải, cán nguội, đã qua xử lý nhiệt, kích cỡ chiều dày 1mm, chiều rộng dưới 400mm. DN cố tình khai sai tính chất mặt hàng: Khai là Cán nóng thay vì thực tế là Cán nguội
391Thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt7212301472122010

72122020

72122090

Khai báo sai chủng loại hàng hóa (thép được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân nhưng khai báo thành hợp kim hóa bề mặt) để được hưởng lợi về thuế
392Thép tròn trơn, đường kính dưới 14 mm7213919072139120Mặt hàng là thép cốt bê tông, DN khai báo sai bản chất mặt hàng để hưởng thuế suất thấp
393Thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đủn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán, hàm lượng C< 0,6%, mặt cắt ngang hình tròn7214203972142031DN khai báo sai chủng loại, mã số để hưởng thuế suất MFN thấp
394Thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán, hàm lượng C< 0,6%, loại khác7214204972142041DN khai báo sai chủng loại, mã số để hưởng thuế suất MFN thấp
395Thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán, hàm lượng từ 0,6% trở lên, mặt cắt ngang hình tròn7214205972142051DN khai báo sai chủng loại, mã số để hưởng thuế suất MFN thấp
396Thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán, hàm lượng từ 0,6% trở lên, loại khác7214206972142061DN khai báo sai chủng loại, mã số để hưởng thuế suất MFN thấp
397Thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội7215509972155091DN khai báo sai chủng loại, mã số để hưởng thuế suất MFN thấp
398Thép không hợp kim ở dạng thanh, hàm lượng carbon 045%, mới chỉ được tạo hình nguội phi 18x dài 1870mm (Dùng để kết nối các mắt xích, bộ phận của nồi hơi trong dây chuyền sản xuất sợi hóa học)7215509973182400Khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
399Thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, loại khác7215909072159010DN khai báo sai chủng loại, mã số để hưởng thuế suất MFN thấp
400Thép cuộn Ø 4mm7217102972171010Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Dây thép không hợp kim được tạo hình nguội, chưa tráng/phủ/mạ, dùng làm nguyên liệu sản xuất, hàm lượng carbon (C) < 0,25% DN cố ý khai sai hàm lượng Carbon để gian lận thuế
401Dây thép mạ kẽm, dạng cuộn, đường kính 10mm, hàm lượng C-070%7217209972292000Khai sai tên hàng, mã HS khai báo mã HS 72172099, không thuộc diện phải có giấy phép; Kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa: hàng là Dây thép hợp kim Mangan- Silic, dạng cuộn, mạ kẽm, mã HS 72292000 và phải có Giấy phép nhập khẩu tự động
402Thép không gỉ, dạng thanh, gia công kết thúc nguội, mặt cắt ngang hình chữ nhật. Kích cỡ (dày x rộng) ~ (12 x 19)mm, chiều dài theo khai báo 500mm722011907222.20.90Doanh nghiệp khai mã số hàng hóa ở mức thuế suất thấp (0%) nhưng nhập khẩu hàng hóa ở mã số có thuế suất cao hơn (10%) để gian lận thuế
403Thép không gỉ, cán phẳng, được gia công quá mức cán nguội (T12*W615)mm/cuộn, NL SX linh kiện kim loại, nhà SX: TUNG MUNG, TC:JIS G43057220901072202010Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Thép không gỉ được cán phẳng (hàm lượng C≈00362%, Cr≈1639% tính theo trọng lượng), dạng đai và dải, cán nguội, đã qua xử lý nhiệt, kích cỡ chiều dày 12mm, chiều rộng dưới 400mm DN cố tình khai sai tính chất mặt hàng: Khai là được gia công quá mức cán nguội thay vì thực tế là Chưa được gia công quá mức cán nguội
404Dây thép không gỉ7221000072230010

72230090

Khai báo sai tên hàng thành thép không gỉ mã số 72210000
405Thép không gỉ dạng thanh đặc7222110072222010Khai báo sai đặc điểm với thép không gỉ dạng thanh, mã số 72221100

Khai báo sai đặc tính của thép không gỉ cán nguội thành thép không gỉ cán nóng

406Thép tròn không gỉ, dạng thanh và que khác, có mặt cắt ngang hình tròn, (MM) (Đường kính x dài) – STEEL ROUND BAR7222110072222010Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Thép không gỉ, dạng thanh, gia công kết thúc nguội, mặt cắt ngang hình tròn DN cố tình khai sai tính chất mặt hàng: Khai là Chưa được gia công quá mức Cán nóng thay vì thực tế là Gia công kết thúc nguội để gian lận thuế
407Đầu phụt lửa của bếp lò bằng Inox7224900073219020Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
408Thép hợp kim, có mặt cắt ngang hình tròn, dạng thanh (stainless Steel Round bar Cold drawn and Polished7228601072222010Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Thép không gỉ dạng thanh, có mặt cắt ngang hình tròn,được gia công kết nguội
409Các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn có chứa một trong các nguyên tố duy nhất Bo và/hoặc Cr và/hoặc Ti7228701098110010Bản chất mặt hàng là có chứa một trong các nguyên tố duy nhất Bo và/hoặc Cr và/hoặc Ti DN khai là không chứa một trong các nguyên tố duy nhất Bo và/hoặc Cr và/hoặc Ti), để hưởng thuế suất thấp
410Đường ray bằng thép để rút máy cắt trong các tủ điện 24kV7302100083024999Doanh nghiệp nhầm lẫn rong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
411Cột ống dẫn khí CO2 bằng inox, đường kính 273,1 mm, dài 2100 mm và phụ kiện7304110073089099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
412Ống xả lắp đặt (bằng thép) của máy phát7304110073069091

73069092

73069093

73069099

Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
413Ống chống và ống khai thác bằng thép đúc không có ren, đường kính từ 2 – 3/8 inch đến 20 inch, sử dụng cho khoan dầu khí, loại bằng thép không gỉ7304249073042410Khai sai chủng loại không có ren thành có ren để hưởng mức thuế suất thấp
414Ống thép không gỉ, mặt cắt rỗng, hình tròn, không nối dùng để sản xuất khung giá trưng bày hàng hóa trong cửa hàng (phụ kiện tháo rời của kệ trưng bày7304490094038990Khai báo sai mục đích sử dụng để hưởng thuế suất thấp hơn
415Ống cao áp dẫn dầu (sắt) – phụ tùng động cơ diezel dùng cho máy cày xới7306199073069091

73069092

73069093

73069099

DN khai sai mã số
416Gối chậu thép, vật tư đặc chủng xây dựng cầu7308101073089099Khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
417Cửa trượt bằng inox dùng trong kho lạnh kèm điện trở xả băng, size 2300W x 2700H x 125T7308300083026000DN nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
418Trụ cột đỡ camera bằng thép mạ kẽm7308409083025000Doanh nghiệp khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp
419Ke góc bằng kim loại73089020

73269099

76169990

83024999Doanh nghiệp khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp
420Chặn cửa bằng sắt73089099

73269099

83024999Doanh nghiệp khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp
421Bình chứa ga nén hoặc ga lỏng, bằng sắt hoặc thép, dung tích dưới 30 lít7310211073110092DN khai báo không đầy đủ thông tin mặt hàng, để hưởng thuế suất thấp hơn,
422Tấm đan73141200

73141400

73141910

73141990

73144100

73144200

73144900

Doanh nghiệp lợi dụng thay đổi thuế suất của các dòng hàng để khai thuế suất thấp
423Chốt xích, bộ phận của xích gầu nâng7315199084831090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
424Xích gầu nâng, dùng để vận chuyển vật liệu sản xuất xi măng7315909073158990Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
425Bộ Móc cẩu bằng sắt của xuồng cứu sinh7316000073269099Khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
426Bộ Móc cẩu bằng sắt của xuồng cứu sinh7316000073269099Khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
427Móc tăng, giảm (tăng đơ) dây thép (cáp), bằng thép có ren, chiều dài 6-<50cm (chưa tính đầu móc)7316000073269099Khai báo sai bản chất để hưởng thuế suất thấp
428Nở đóng, tắc kê7318161073181910Khai sai mã HS để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt C/O form E
429Đinh kẹp73181510

73181590

73170090DN khai báo sai bản chất mặt hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
430Đinh vít và bu lông bằng thép có ren7318151073181910DN không khai báo rõ đường kính ngoài của thân bao nhiêu, cố tình áp vào mã số có thuế suất ưu đãi đặc biệt thấp hơn
431Đinh vít (bằng sắt)7318159073181510DN cố tình không khai chi tiết, cụ thể đường kính của đinh vít để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt form E)
432Đai ốc bằng thép có ren7318169073181610DN không khai báo rõ dùng cho bu lông có đường kính ngoài của thân bao nhiêu, cố tình áp vào mã số có thuế suất ưu đãi đặc biệt thấp hơn
433Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép; -Lò xo và các lá lò xo; –dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 8429 hoặc 8430; —dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 8702, 8703 hoặc 870473201012

73201019

73201011Khai báo lò xo thường để áp thuế suất thấp hơn lò xo dùng cho xe có động cơ
434Lò xo lá và các lá lò xo7320101187089970

87089980

Bản chất mặt hàng là loại dùng xe thuộc nhóm 8701, DN không cung cấp đầy đủ thông tin mặt hàng để hưởng thuế suất thấp tại mã số 73201011 (mã số này chỉ dành cho xe thuộc nhóm 872, 8703 và 8704)
435Lò xo là dùng cho xe ô tô tải (>5-20) tấn, dài 180cm, rộng 10cm, dày (1-3)cm, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100%7320109073201011Khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
436Vòng xoắn dùng ghép nối, dùng cho cặp gửi tờ rơi hoặc hồ sơ tài liệu7320909083051010Khai báo sai tên hàng và mục đích sử dụng với lò xo bằng thép, mã số 73209090
437Chân đỡ dạng tủ dùng cho bép, chất liệu Inox7321902083025000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
438Gạt tàn làm bằng kim loại màu bạc, kèm theo một chân đế bằng nhựa73239120

83062990

73239320Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
439Xô inox loại 1 lít7323999073239390Khai báo sai tên hàng, mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
440Bộ dao, nĩa, muỗng bằng thép không rỉ7323931082159900Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
441Bình đựng nước trái cây bằng thép không gỉ7323939073239310Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
442Khay sắt không gỉ7326190073239990Khai báo sai mục đích sử dụng với dòng hàng 73261900
443Chổi dùng cho máy móc thiết bị bằng thép, nhựa73269099

39269099

96031020DN khai báo sai so với bản chất mặt hàng để hưởng thuế suất thấp
444Bánh xe dùng làm cửa7326190083022090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
445Thùng phuy bằng sắt7326909973102910Khai báo sai mục đích sử dụng và đặc điểm hàng hóa sang các sản phẩm bằng thép loại khác, mã số 73269099
446Nút bịt bằng thép7326909973251090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
447Cửa thăm liệu dùng để kiểm tra nguyên liệu, đường kính D100mm, dùng cho dây chuyền sản xuất bột mỳ, hàng mới 100%7326909973083010

73083090

Khai báo sai bản chất để hưởng thuế suất thấp hơn
448Đai đỡ chỉ bằng thép, kích thước D60mm, phụ tùng của máy khâu bao bột mỳ, mới 100%7326909973182910

73182990

Khai báo sai bản chất để hưởng thuế suất thấp hơn
449Giá đỡ ống thông gió bằng thép7326909983024999Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
450Trục của bộ ly hợp bằng thép7326909984831090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
451Kẹp bằng sắt dùng để gia cố sản phẩm7326909973170090DN khai sai mã số để hưởng thuế suất thấp
452Khớp nối trục bằng sắt dùng cho máy móc7326909984836000DN nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
453Chân chống xe máy7326909987141090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
454Cúp trơn bằng sắt (chưa in nội dung), kích thước 14-43 cm7326909983062990Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
455Đinh rút bằng thép7326909973182400Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
456Dụng cụ mở bulong bằng sắt7326909982041200Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
457Tay quay truyền chuyển động73269099

82041100

84831090DN khai sai mã số
458Nắp thoát nước bằng thép, kích thước (15×15) cm dùng trong phòng tắm7326909973249099DN khai sai mã số
459Bảng Menu bằng kim loại7326909983063099DN khai sai mã số
460Khung để Menu bằng sắt7326909983063099DN khai sai mã số
461Thùng rác bằng inox; Thùng rác đôi bằng thép không gỉ có sơn tĩnh điện, bên ngoài trang trí ốp đá Marble; Thùng rác có gạt tàn bằng inox73269099

73239990

73102999

73239390Khai không rõ mục đích sử dụng
462Giá để vật dụng văn phòng bằng Inox7326909994031000DN khai sai mã số
463Tay cầm bằng thép để mở nắp bồn7326909982055900Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
464Tay vịn bồn cầu bằng inox7326909973249099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
465Thanh cái dẫn điện bằng đồng7407104085444949DN khai sai mã số để hưởng thuế suất thấp
466Đồng tinh luyện dạng thanh và que74072100

74072900

7407.10.40Khai sai bản chất mặt hàng: thường khai là đồng hợp kim
467Dây đồng bằng hợp kim bằng đồng nhôm7408290085441190Khai sai đặc điểm hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp hơn. Bản chất hàng hóa là Dây đồng dạng cuộn có phủ lớp cách điện bên ngoài
468Đồng tinh luyện dạng dây (tùy theo quy cách)7408290074081110

74081190

74081900

Khai sai bản chất mặt hàng: thường khai là đồng hợp kim
469Đồng tinh luyện dạng cuộn74092100

74093100

74094000

74099000

74091100Khai sai bản chất mặt hàng: thường khai là đồng hợp kim
470Bột nhôm (Aluminium Oxide)7603100028182000Lợi dụng các mặt hàng khó xác định mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp Qua kiểm tra tài liệu kỹ thuật DN cung cấp hoặc kết quả tra cứu tài liệu MSDS trên Internet đều cho thấy thành phần chính của mặt hàng là Nhôm Oxit (Al2O3) chiếm từ 95% trở lên
471Nhôm dạng thanh và que76032010

76032020

76041010Khai sai hình dạng nhôm để hưởng thuế suất thấp
472Ray nhôm cửa đi hoặc cửa sổ trượt7604291083024999Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
473Nhôm ở dạng thanh, que và hình (xuất khẩu, NK)76069100

76069200

76041010

76041090

76042110

76042120

76042190

76042910

76042930

76042990

Khai sai tên hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
474Cấu kiện bằng nhôm dài 3m đã được gia công sử dụng làm kết cấu7610109076109099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
475Phụ tùng của xe Ducati-chân chống bằng nhôm7616999087141090Khai báo sai chủng loại với dòng hàng 76169999
476Phụ kiện của rèm (thanh ray để làm rèm bằng nhôm)7610909983024290Khai báo sai về mã số hàng hóa để hưởng mức thuế suất thấp hơn (chú giải HS, mặt hàng này thuộc chương 8302
477Thanh ray trượt bằng nhôm7610909983024999Doanh nghiệp khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp
478Bột Zircon 5, nguyên liệu dùng để sản xuất gốm sứ gạch men, hàng mới 100%8109200025309010Khai sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
479Ferro Silicon Manganese (Mn: 60% min, Si: 14% min, C: 250% max, P: 03% max, S: 0035% max)81110010

81110090

72023000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
480Dao cắt giấy8205300082141000DN khai sai mã số
481Đế khuôn bằng gỗ công nghiệp dùng để cắt, dập8207300044219999Sản phẩm được làm bằng gỗ ép, đã được gia công hoàn chỉnh tạo các rãnh để lắp các lưỡi dao cắt, dùng cho máy cắt, dập
482Vít đã ren bằng sắt -Screws. KT: đường kính 5-10*15mm, dùng gắn đồ gỗ8207900073181210Doanh nghiệp lợi dụng mặt hàng dễ nhầm lẫn mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
483Gá kẹp lưỡi cắt8208900073269099DN khai sai mã số
484Dao gọt cách điện, sử dụng trong ngành điện8208900082119291

82119299

DN khai sai mã số
485Bộ dụng cụ tỉa dùng cho nhà bếp8211100082100000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
486Bản lề (dùng cho cửa đi và cửa sổ)8302413983021000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
487Khóa cửa bằng inox8302413983014020Khai báo sai bản chất mặt hàng để hưởng thuế suất thấp
488Giá đựng đồ dùng nhà bếp bằng inox, loại một tầng, kích thước: (45x42x30)cm hiệu JUNKANG, mới 100%8302429083025000Khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
489Khung giá để bàn là bằng thép lắp trong tủ quần áo8302429073239310DN nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
490Kệ có móc heo và bao gồm kệ để sách và hàng hóa khác dùng trong siêu thị bằng sắt8302429094032090DN nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
491Giá kéo trong tủ bếp8302429073239390DN nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
492Giá đựng bát đĩa dùng trong tủ sấy bát đĩa; Giá bát đĩa xoong nồi, chai lọ bằng thép dùng để lắp vào tủ bếp8302429073239310DN nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
493Giá đựng ly8302500073239390DN nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
494Giá để trang trí đồ điểm tâm bằng inox8302500073239390DN nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
495Giá đỡ khuôn dùng cho máy dập lô gô bằng sắt, trọng lượng 200kg, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100%8302499983025000Khai báo sai bản chất để hưởng thuế suất thấp hơn
496Giá đỡ ống thép, dùng cho máy uốn ống, kích thước (60x40x40)cm, trọng lượng 40kg, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100%8302499983025000Khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
497Bộ bản lề sàn thủy lực, bằng sắt, dùng cho cửa ra vào tự động8302600083024190

83024290

83024999

Khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
498Ghim dập công nghiệp dạng băng, bằng thép phủ nhựa8305209083052020Khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
499Khóa dùng cho túi xách bằng sắt mạ (khóa có chốt, mắt cài khóa)8308909083081000DN có thể khai báo phụ kiện may mặc, túi xách bằng sắt mạ: Đầu khóa cài… để được hưởng mức thuế suất thấp hơn từ 27% xuống 25%
500Móc chìa khóa hình tròn8308909083081000DN khai sai mã số
501Khoen treo khóa trang trí bằng kim loại8308909083081000DN khai sai mã số
502Móc khóa trang trí83089090

73269099

95030099

39264000

83081000DN khai sai mã số
503Máy xông hơi ướt8402

8417

8419

8424

8462

8509

8516

8537

9019

85167990DN nhầm lẫn đây là trang thiết bị y tế
504Nắp thùng dầu nguyên liệu8409997983099099DN khai sai mã số
505Phụ tùng ô tô cho xe tải 550 kg. Bộ hơi com lê8409997987089980DN khai sai mã số
506Phụ tùng ô tô cho xe tải 550 kg. Vô lăng lái8409997987089499DN khai sai mã số
507Mô tơ điện pos 5 (ISE 120)8412290085012019DN khai báo phân loại theo máy móc, thực chất mô tơ được phân loại tại nhóm 8501
508Mô tơ điều khiển van bướm8412390085012029Dn khai báo phân loại theo máy móc, thực chất mô tơ được phân loại tại nhóm 8501
509Motor quạt công suất 15 KW8412800085012029Bản chất mặt hàng là mô tơ điện, DN không khai báo đầy đủ thông tin để hưởng thuế suất thấp hơn.
510Máy bơm nước dùng trong bồn xử lý nước thải8413191084138113Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
511Chân đế của bơm Piston Hoạt động bằng điện8413309073269099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
512Bơm nước84137x84138xDoanh nghiệp khai báo sai tên hàng để hưởng thuế suất thuế NK thấp

Bơm nước không phải bơm ly tâm, nhưng áp mã bơm ly tâm để hưởng thuế suất thuế ưu đãi đặc biệt 0% (C/O mẫu E) (trong khi bơm nước loại khác 8413.80 t/s ACFTA 12%)

513Bơm ly tâm nước một tầng, một chiều hút với đường kính cửa hút không quá 200mm8413709184137011Khai báo sai về đặc điểm, chủng loại với Bơm ly tâm khác đường kính cửa hút không quá 200mm (dùng để bơm chất lỏng, hóa chất, các chất có độ nhớt cao…), mã số 84137091
514Bơm ly tâm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được chuyển động bằng dây đai —loại khác8413709984137019Khai báo sai về đặc điểm, chủng loại với Bơm ly tâm khác —loại khác (dùng để bơm chất lỏng, hóa chất, các chất có độ nhớt cao…), mã số 84137099
515Máy bơm bùn (thiết kế cho cả mục đích bơm nước thải)8413709984137039Khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
516Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước8413709x8413703xDoanh nghiệp lợi dụng thay đổi thuế suất của các dòng hàng để khai thuế suất thấp
517Cánh máy bơm nước của máy rửa chén công nghiệp84139190

84229090

84139140Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
518Ruột bình tích áp8413919040169959Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
519Trục chén8413919084839099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
520Máy làm đông lạnh, thiết bị làm đông lạnh-loại khác-loại khác8414304084186990Khai báo sai tên hàng là thiết bị cấp đông dùng trong công nghiệp thực phẩm, mã số 84143040
521Máy bơm hơi8414309084148090DN khai sai mã số
522Máy quạt gió8414599984145949Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
523Quạt cắt gió8414599984145941Mô tả hàng hóa không rõ ràng, khai sai mã số
524Máy thổi khí8414595084145930Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
525Tủ hút khí độc, model FH1000X dùng trong phòng thí nghiệm8414601194032010

94037020

94038910

Khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
526Quạt gió dùng để đảo không khí phòng cháy nổ, sử dụng trong lò sấy gỗ8414592084145941

84145949

Khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
527Đầu bơm của bơm nước tăng áp công suất 75Kw, lưu lượng 30m3, tốc độ quay 2950 rpm8414909184139140Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
528Điều hòa không khí84158x84151xDoanh nghiệp khai báo sai tên hàng để hưởng thuế suất thuế NK thấp

DN khai báo hàng có ống dẫn khí để chuyển khí lạnh đến các khu vực làm mát để phân loại 8415.8x

529Điều hòa không khí loại đặt sàn, công suất không quá 26,38KW84158193

84158194

841582

84151010Khai sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
530Thiết bị trao đổi nhiệt dùng cho hệ thống điều hòa trung tâm; Dàn trao đổi nhiệt FCU/AHU (dàn lạnh) của hệ thống điều hòa và thông gió84159049

84159019

84158399

841582

84158193

Khai báo sai mã số HS để được hưởng mức thuế suất thấp hơn của bộ phận điều hòa.
531Gỗ nêm (dùng cho máy điều hòa)8415901944219999Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
532Gỗ vuông (dùng cho máy điều hòa)8415901944219999Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
533Kẹp ống (dùng cho máy điều hòa)8415901983024999Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
534Lưới cản côn trùng (dùng cho máy điều hòa)8415901973144900Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
535Ống khuỷu 45 độ (dùng cho máy điều hòa)8415901973072990Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
536Tấm làm khít (dùng cho máy điều hòa)8415901939269099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
537Cảm biến ngọn lửa (bộ phận của bếp gas công nghiệp)8416900073219090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
538Giữ lửa mồi (bộ phận của bếp gas công nghiệp)8416900073219090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
539Núm vặn (bộ phận của bếp gas công nghiệp)8416900073219090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
540Thiết bị điều khiển nhiệt độ của lò nung sứ vệ sinh8416900085371099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
541Giá đặt khay lò nướng bánh công nghiệp8417900083025000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
542Hộp đèn tủ mát; Hộp đèn trang trí tủ mát8418910094054099Khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
543Tấm khay làm mát bằng ống đồng trong điều hòa không khí8418999084159019Khai sai mục đích sử dụng để hưởng thuế suất thấp,
544Bộ kệ kính dài 1500mm (bộ phận của quầy trưng bày)8418999070139900Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
545Chân inox chuyên dụng8418999073269099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
546Tủ hút hơi độc8419391994032010

94036010

94037020

94038910

Bản chất mặt hàng là Tủ hút hơi độc DN khai sai tên hàng thành “Tủ sấy dùng để sấy khô bảo quản thiết bị, dùng trong phòng thí nghiệm”, sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
547Bếp điện từ8419811085167990Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
548Thiết bị giữ nóng/hâm nóng thức ăn dùng điện8419811085162900Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
549Bếp chiên nhúng đơn dùng điện cho nhà hàng, khách sạn8419811085166090DN khai sai mã số
550Nắp tròn dùng cho nồi tròn chứa thức ăn 10 lít8419901973239310Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
551Nồi tròn chứa thức ăn 10 lít8419901973239310Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
552Bình hâm nóng café – bộ phận của thiết bị hâm nóng café84199019

85169029

70109099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
553Bộ điều khiển công tắc tắt mở của đèn hâm nóng thực phẩm8419901985371099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
554Hộp điện bộ phận của máy nung nguyên liệu trong sản xuất kim loại – The electric box 450*500MM – hàng mới 100%8419901985381019Doanh nghiệp lợi dụng mặt hàng dễ nhầm lẫn mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
555Kính chống sặc (bộ phận của đèn hâm nóng thực phẩm)8419901970139900Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
556Lọc dầu bôi trơn8421239184212321Khai báo sai chủng loại với dòng hàng 84212391
557Lọc nước giải nhiệt sử dụng nhiều loại xe8421239984212329Khai báo sai tên hàng, chủng, chủng loại với lọc dung dịch làm mát động cơ, mã số 84212399
558Bẫy hơi bằng gang dạng Ball Float dùng cho đường ống hơi8421399084818099Khai sai không đầy đủ tên hàng nhằm hưởng mức thuế suất thấp
559Lưới lọc keo bằng sắt thép8421299073144900Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
560Lưới lọc keo bằng nhôm84219999

84212990

76169100Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
561Máy đóng gói chè8422400084388091Khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
562Bộ điều tốc (phụ tùng của máy đóng gói)8422909084834090Khai báo sai chủng loại với dòng hàng 84229090
563Bích nối các ống dẫn nước (linh kiện trong máy rửa chén công nghiệp)8422909039269099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
564Van điện từ cấp nước của máy rửa chén8422909084818099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
565Lò xo cửa của máy rửa chén8422909073209090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
566Vòi phun tráng của máy rửa bát đĩa8422909084818099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
567Bộ điều khiển của máy rửa chén8422909085371099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
568Lò xo cửa của máy rửa chén8422909073209090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
569Công tắc cửa cảm biến của máy rửa chén8422909085365039Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
570Súng bắn keo84242021

84242029

82055100

82055900

Khai sai mã số, bản chất hàng hóa là dụng cụ cầm tay
571Họng nạp nước chữa cháy 2 cửa/ 4 cửa, có khớp nối8424202984818099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
572Súng phun màu làm bánh kem bằng inox, sử dụng bằng tay8424202984132090Khai báo sai tên hàng để hưởng mức thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là: Bơm dầu mỡ bằng tay
573Máy phun sương tạo ẩm không khí, khuếch tán, xông tinh dầu.84243000

84248950

85098090DN khai sai mã số.
574Máy phun sương mini dưỡng da mặt Model RL-555, dung tích 9ml, nguồn điện 37V, công suất 2W, hiệu Trung Quốc, mới 100%8424891085098090Khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
575Máy tạo độ ẩm không khí hình con thú các loại8424895085098090khai sai mã số để hướng thuế suất ưu đãi 0%
576Đầu phun nước có gắn vòi, dùng cho hệ thống phun nước8424892039269099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
577Vỏ ngoài của súng phun keo, bằng nhôm8424902376169990Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
578Máy tăng ẩm không khí bằng loa tạo sóng siêu âm84243000

84248950

84796000

85098090Khai báo sai về mã số hàng hóa để hưởng mức thuế suất thấp hơn
579Băng tải bằng thép8428339073141910DN khai báo sai bản chất mặt hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
580Xe ô tô cần cẩu8426410087051000Doanh nghiệp lợi dụng khai thành mặt hàng cần trục bánh lốp để hưởng thuế suất thấp
581Máy bốc kính, loại bốc 2 phía 2 giá kính, dùng trong quy trình làm kính84289090

84649010

84283990Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
582Van quay nguyên liệu dùng cho nghiền đá và các loại clinke cung cấp cho băng tải chuyển đến máy nghiền8428399084818099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
583Bộ chống quay ngược cho hộp giảm tốc dùng cho băng chuyền8431399084839099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
584Dàn xới đất (chưa gắn máy kéo)8432909084322900Khai báo sai cấu tạo hàng hóa (khai là bộ phận của máy xới) để hưởng thuế suất thấp
585Máy cắt cỏ đeo vai cầm tay hoạt động bằng điện (động cơ điện gắn liền)84331100

84331990

84332000

84672900Không khai rõ là máy cầm tay để hưởng mức thuế suất thấp hơn
586Máy chọn màu nông sản8433601084371030Khai báo sai chủng loại với các mặt hàng thuộc 84336010
587Máy nghiền đá công suất cao8435101084742011Khai báo sai chủng loại hàng hóa từ nghiền đá (sản phẩm khoáng) sang nghiền sản phẩm dùng trong sản xuất đồ uống
588Máy vắt cam8435101085094000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
589Máy xay sinh tố8435101085094000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
590Cối máy xay sinh tố dùng đựng thực phẩm xay8435901085099090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
591Khớp nối dùng truyền động lưỡi dao cho máy xay sinh tố8435901084831090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
592Rổ lọc8435901073239990Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
593Đĩa bào thực phẩm bằng thép dùng cho máy bào thực phẩm84359010

84389019

82083000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
594Thiết bị điện gia dụng (máy ươm rau mầm, máy làm mát không khí bằng bay hơi)84368011

84796000

85098090Khai sai chủng loại, mã số hàng hóa (máy làm mát không khí bằng bay hơi phân loại theo 8509 nếu trọng lượng <20kg, 8479 nếu >20kg)
595Máy cắt thịt dùng trong chế biến thực phẩm8438501084388091Khai báo sai tên hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
596Máy lọc hoặc tách xương/da/vẩy bằng thép, hoạt động bằng điện8438501084388091Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
597Máy xay thịt gia súc, gia cầm8438501084388091Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
598Máy ép rau quả dùng cho gia đình8438601085094000Khai báo mục đích sử dụng mặt hàng máy chế biến công nghiệp hoa quả, loại hoạt động bằng điện thuộc nhóm 8438
599Máy xay đỗ tương8438601084378059Khai báo sai bản chất để hưởng thuế suất thấp
600Máy xay nguyên liệu hạt ngũ cốc hoạt động bằng điện8438601084378059DN khai sai mã số
601Xe kéo và xe đẩy, xe kéo và xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hay phân xưởng8436911087168010Khai báo sai mục đích sử dụng (các loại máy dùng trong nông nghiệp) lẫn với dòng hàng 84369110
602Máy xay đá viên84388021

84388091

85094000Khai báo sai mục đích sử dụng lẫn với dòng hàng 84388091
603Máy (thiết bị) cắt bánh mì843885098090DN nhầm lẫn đây là thiết bị sản xuất thực phẩm
604Máy xay cà phê công nghiệp8438809185098090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa. Doanh nghiệp khai sai tên hàng
605Máy xay thực phẩm dùng trong công nghiệp8438809185094000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa. Doanh nghiệp khai sai tên hàng
606Đĩa cắt của máy cắt lát, dùng để cắt thịt cá8438901982083000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
607Đĩa cắt dùng cho máy cắt rau củ8438901982083000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
608Khớp nối bằng nhựa dùng truyền chuyển động của máy xay thực phẩm8438901984839099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
609Trục xoắn dẫn hướng và đẩy thịt vào lưỡi xay (bộ phận của máy xay thịt)8438901984839099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
610Vỏ máy bao ngoài của trục máy xay (bộ phận của máy xay thịt)8438901985099090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
611Lưỡi cắt của máy xay thịt84389029

84389019

82083000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
612Máy in kỹ thuật số offset HP Indigo 7900, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động8443329084431300Doanh nghiệp hiểu sai bản chất của hàng hóa nên phân loại vào mã số có thuế suất thấp. Thực tế hàng hóa là máy in offset
613Mô tơ8443910085012019DN khai báo phân loại theo máy móc, thực chất mô tơ đc phân loại tại nhóm 8501
614Bánh răng đảo hướng máy kéo sợi bằng thép, ký hiệu FA 401 -0633 , hình tròn, đường kính 50mm, Hàng mới 100% Sản xuất tại: China8448390084834090Khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp
615Ống xi lanh bằng thép (kích thước 2050x100x108mm, Bộ phận của máy đóng bao trong dây chuyền sản xuất xơ/ sợi hóa học, hàng mới 100%)8448390084099973Khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
616Bobbin bằng nhựa, phụ tùng máy dệt8448590039269099Khai báo sai chủng loại lẫn với dòng hàng 84485900
617Bàn ủi sia-042, dùng trong ngành may công nghiệp8451309085164010DN khai sai mã số
618Ống dùng cho bàn là dùng trong may công nghiệp8451909040094110

40094190

Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
619Cục điều chỉnh hơi cho bàn là hơi nước dùng trong may công nghiệp8451909084818099Khai sai tên hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
620Máy chụp phim8453201090101000Khai sai mã số hàng hóa để được hưởng thuế suất UĐ, UĐĐB thấp hơn
621Phớt đánh bóng giầy8453900056022900Doanh nghiệp khai báo vào mã HS của bộ phận của máy dùng để sản xuất hay sửa chữa giày dép
622Hộp giảm tốc của giá cán K10 (hộp giảm tốc K10); Bộ phận của máy cán thép8455900084834090DN khai sai mã số
623Máy cắt bánh răng, máy cắt khác84581990

84589990

84581910

84589910

Bản chất mặt hàng là Máy tiện kim loại có bán kính gia công tiện không quá 300mm DN khai báo sai tên hàng, mã số để hưởng thuế suất thấp
624Máy tiện vạn năng8458199084581910Doanh nghiệp khai báo sai đặc điểm hàng hóa để hưởng thuế suất thuế NK thấp

Nghi vấn hàng hóa có thể thuộc mã số 8458.19.10, thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 15% do hồ sơ không thể hiện bán kính gia công.

625Máy cắt bánh răng, máy cắt khác84614010

84614020

84619091

84619099

84615010

84615020

Bản chất mặt hàng là Máy cắt đứt kim loại, DN khai báo sai tên hàng, mã số để hưởng thuế suất thấp
626Máy cắt gạch (đá) cầm tay, công suất 220V-230V-380W8461501084672900Khai báo sai tên hàng
627Máy cắt kim loại84623910

84623920

84615010

84615020

Không khai đầy đủ thông tin: kiểu cắt (cắt đứt hay cắt xén) để hưởng thuế suất thấp
628Dây curoa 400x2500mm8464901040103900Một phần của thiết bị đồng bộ nhưng Khai báo vào bộ phận của máy móc, mã số 84649010
629Bảng điều khiển điện846490108537Một phần của thiết bị đồng bộ nhưng Khai báo vào bộ phận của máy móc thiết bị, mã số 84649010
630Máy vận chuyển kính, tải kính, có bánh xe để định vị kính (TRANSFER MACHINE WITH UNIVERSAL WHEELS) hoặc Máy vận chuyển, tải kính và định vị, kết nối với máy bốc dỡ (TRANSFER AND POSITION MACHINE)8464901084289090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
631Bóng cao tần TOSHIBA 8T8RB (phụ tùng của máy ghép ván gỗ cao tần KHL- 1040H)8466929085393990Khai sai đặc điểm hàng hóa, mục đích sử dụng nhằm hưởng mức thuế suất thấp
632Máy thổi bụi cầm tay8467290084145930DN khai sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
633Dụng cụ khò hơi nóng cầm tay, hoạt động bằng điện8467890085167090Doanh nghiệp hiểu sai bản chất của hàng hóa nên phân loại vào mã số có thuế suất thấp. Thực tế hàng hóa là thiết bị sử dụng điện trở đốt nóng bằng điện
634Dụng cụ bắn keo nóng cầm tay, hoạt động bằng điện8467890085167990Doanh nghiệp hiểu sai bản chất của hàng hóa nên phân loại vào mã số có thuế suất thấp. Thực tế hàng hóa là thiết bị sử dụng điện trở đốt nóng bằng điện
635LK dùng cho xe ô tô tải thùng loại có tải trọng từ 500-990Kg, TTL có tải <5T, mới 100%: Hộp đen (L0100220122A0)8471509085118020DN khai báo tên hàng là Hộp đen xe ô tô tải, hàng thực tế là ECU ASSY (ENGINE CONTROL UNIT)
636Bàn phím máy in lụa8471603085371019Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
637Nút điều khiển ấn mở cửa8471801085389019Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
638Máy chấm công bằng vân tay8472906091061000DN khai tên hàng là máy chấm vân tay mà không khai chức năng chấm công để áp mã 84729060, thuế suất thuế NK 3%, mã HS 91061000 thuế suất 5%
639Bo mạch điều khiển của máy kiểm tra kính8473309085371019Một phần của thiết bị đồng bộ nhưng Khai báo vào bộ phận của máy móc thiết bị, mã số 84733090
640Tấm bo mạch dữ liệu thông tin8473309085423900Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
641Tấm bo mạch phân phối thị tần8473309085423900Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
642Đá mài ruller8474801068042200Một phần của thiết bị đồng bộ nhưng Khai báo vào bộ phận của máy trộn đất đá, mã số 84748010
643Lưới sàng Inox8474801073143900Một phần của thiết bị đồng bộ nhưng Khai báo vào bộ phận của máy móc, mã số 84748010
644Bơm dầu bơm piston, sử dụng cho máy nhào trộn đất đá8474801084133090Một phần của thiết bị đồng bộ nhưng Khai báo vào bộ phận của máy móc, mã số 84748010
645Mô tơ giảm tốc 055KW8474801085015119Một phần của thiết bị đồng bộ nhưng Khai báo vào bộ phận của máy, mã số 84748010
646Mô tơ khuấy của máy phun bột8474901085012029Dn khai báo phân loại theo máy móc, thực chất mô tơ đc phân loại tại nhóm 8501
647Bộ phận trục sứ của máy chế tạo kính cường lực, gia công nóng kính thủy tinh8475901069141000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
648Máy đếm đồng xu dùng cho trò chơi8476890095049099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
649Màng poly (ethylen terephthalat) không xốp, chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp với các vật liệu khác, không tự dính, dày 0,03mm dạng cuộn khổ rộng 1m8477300039206210

39206290

Khai báo sai mục đích sử dụng, công dụng (phụ kiện, vật tư cách điện) để hưởng thuế suất 0%
650Máy nối ván ép. Model: CIVCJ serial: 961001, hoạt động bằng điện.8479301084659410DN khai sai mã số
651Máy xếp kính, dùng để lưu trữ kính trong quy trình làm kính8479893984289090DN nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
652Túi cao su sử dụng trong máy thổi nhựa dùng để bơm hơi nâng khuôn đúc nhựa (Foaming Machine spare parts) hàng mới 100%8477903940169999Doanh nghiệp lợi dụng mặt hàng dễ nhầm lẫn mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
653Máy gia công nhựa cứng8477xxxx8465xxxxKhai sai mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
654Máy uốn vòm dùng trong gia công cửa nhựa8479811084659410DN nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
655Máy cắt hai đầu dùng trong gia công cửa nhôm 380V/50ZH, 4,5KW8479811084615010DN nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
656Bể kẽm có kích thước 12m*1m*15m được làm bằng thép có dung tích trên 300 lít8479811073090099Khai báo sai bản chất hàng hóa để hưởng thuế suất thấp
657Máy trộn xoắn ốc dùng để trộn bột8479821084388091Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
658Máy làm mát không khí bằng bay hơi nước,8479600085098090Không mô tả đầy đủ tiêu chí trọng lượng, sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
659Máy ép dùng trong xử lý nước thải8479821084743910Khai báo sai mục đích sử dụng để hưởng thuế suất thấp hơn
660Máy trộn gia vị8479821085094000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
661Máy vò chè, dùng điện 380V, công suất 3KW, kích thước (16 x 15 x 15)m, hiệu chữ trung quốc, mới 100%8479821084388091Khai báo sai chủng loại để hưởng thuế suất thấp
662Máy trộn nguyên liệu dùng trong dây chuyền sản xuất thức ăn gia súc loại đặt cố định dùng điện 380 V tổng công suất 11 KW Kích thước (3000 mm x 550 mm x 800 mm) nặng 1000 Kg Hiệu YBL-10B-Mới 100%8479821084361010Khai báo sai chủng loại để hưởng thuế suất thấp
663Máy thái thịt8479822085098090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
664Máy quét sàn hoạt động bằng điện8479822085098090Khai báo sai tên hàng, mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
665Máy hút chân không, dùng hút không khí, model: GVEL-100B1C2, dùng điện 380v, 05HP8479893984141000Lợi dụng các mặt hàng khó xác định bản chất để khai báo sai tên hàng vào mã số có thuế suất thấp Mặt hàng thực tế là Máy bơm chân không
666Giá đỡ kính, dùng trong quy trình làm kính (GLASS RACK)84798939

84289090

83024999Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
667Máy vò chè, dùng điện 380V, công suất 3KW, kích thước (16 x 15 x 15)m, hiệu chữ trung quốc, mới 100%8479821084388091Khai báo sai tên hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
668Giá đỡ điều chỉnh trục chìm, bộ phận của dây chuyền mạ thép (tên tiếng Anh: sink roll Adjustment frame), hàng mới 100%.8479903083024999Doanh nghiệp lợi dụng mặt hàng dễ nhầm lẫn mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
669Khuôn đúc thỏi kim loại8480100084542000Không khai rõ mục đích sử dụng
670Khuôn đồng đúc kim loại8480100084542000Khai sai tên hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
671Bộ giảm tốc cho băng chuyền nồi vào máy rửa nồi inox M/C(NV115) loại lớn, mới 100%8480490084834090Doanh nghiệp lợi dụng mặt hàng dễ nhầm lẫn mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
672Khuôn đúc bê tông bằng hợp kim nhôm-A-FORM SYSTEM, dùng trong xây dựng hoặc Aluminum formwork8480600076109099Khai báo sai về mã số hàng hóa để hưởng mức thuế suất ưu đãi/ưu đãi đặc biệt-C/O mẫu E thấp hơn
673Van thủy lực đảo chiều dùng cho máy nghiền than8481101984818099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
674Van an toàn hay van xả84811019

84811021

84811022

84811091

84811099

84814010

84814090

Khai báo sai chủng loại với van giảm áp, mã số 848110
675Đầu phun nước bằng đồng phi (6-12)mm, mới 100%8481209084819021Doanh nghiệp lợi dụng mặt hàng dễ nhầm lẫn mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
676Van chặn an toàn, bằng inox84813090

84814090

84818099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
677Van vòi chậu rửa84818077

84818099

84818050Khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
678Van điện từ code A600115 24V mới 100%8481109984814090Khai báo sai bản chất để hưởng thuế suất thấp
679Van đóng mở, hoạt động bằng lò xo, mở bằng lực khí nén8481209084818082Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
680Van phân phối khí nén, hoạt động bằng điện, chất liệu nhôm8481209084818082Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
681Bộ vòi sen (gồm: dây sen, bát sen, vòi kết hợp với van) bằng sắt8481806373249099Khai báo sai tên hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
682Vòi nước bằng đồng8481809184818050Không khai báo vòi nước có chức năng nóng lạnh hay không, vì mặt hàng vòi nước có chức năng nóng lạnh là vòi có khoang pha trộn lưu chất
683Van điện từ bằng nhựa8481809984818063Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
684Van nước điện từ của lò nướng công nghiệp bằng nhựa8481809984818063Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
685Vòi nước bằng inox dùng cho chậu rửa mặt có chức năng nóng lạnh8481809973249099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
686Đầu vòi xịt bằng hợp kim thép, nhựa (bộ phận dùng cho van)8481909084819029Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
687Lõi van, dạng cánh quạt, bộ phận của van khí nén8481909084819029Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
688Tay cầm vòi xịt bằng hợp kim thép, nhựa (bộ phận dùng cho van)8481909084819029Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
689Thân của valve đóng mở, bằng thép, bộ phận của van8481909084819023Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
690Đế van8481909084819029Khai sai tên hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
691Bi dùng để chặn hơi bằng thép -209-0073 Steel ball – PN.70456800- Model MP2264B (phụ tùng thay thế của dụng cụ vặn vít hoạt động bằng khí nén, mới 100%)8482910073261900Doanh nghiệp lợi dụng mặt hàng dễ nhầm lẫn mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
692Bi nhựa dùng để kiểm tra chất lượng sản phẩm sứ vệ sinh sau khi ra lò nung8482990039269099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
693Trục các đăng8483102787089970Mặt hàng là trục truyền động trong xe ô tô khai báo vào mã số 84831027 để hưởng thuế suất thấp là 3%, tuy nhiên theo chú giải 1(1) Phần XVI, 1(e) Phần XVII, mặt hàng phân loại vào mã số 87089970, thuế NK ưu đãi 15%
694Bạc đạn8483209084821000Khai báo vào bộ phận của máy móc tại dòng hàng 84832090
695Trục truyền động dùng cho máy ép thủy lực8483309084831090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
696Khớp nối trục các đăng dùng cho máy cán thép8483600084831090Khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
697Khớp nối trục cardan dùng cho động cơ giá cán thép8483600084831090Khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
698Bánh răng, hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và phụ tùng của chúng dùng cho xe máy8483404087141040Khai sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
699Khớp nối vòi phun8483600039269099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
700Đối trọng 1130 (Linh kiện động cơ diesel8483600084099979DN khai sai mã số
701Nhông tải xe máy dùng cho xe 2 bánh dung tích (100-125)cm3, mới 100%8483909487141040Khai sai mã số hàng hóa
702Thiết bị dẫn động cho van điện84838501Bản chất là động cơ điện (mã 8 số phụ thuộc theo công suất động cơ)
703Đệm lót (thép)8484100073269099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
704Vòng đệm kim loại8484100073182200Khai báo tên hàng không rõ ràng rồi áp mã có TS thấp hơn
705Mô tơ hộp số dùng trong băng truyền, 1,5KW 200V, hàng mới 100%8501522985012029DN không khai báo đầy đủ thông tin để hưởng thuế suất thấp hơn,
706Tổ máy phát điện8501622085021220Khai báo sai tên hàng thành máy phát điện mã số 85016220
707Động cơ điện có gắn đèn chiếu sáng8502110094054060Mặt hàng dễ nhầm lẫn
708Cuộn dây Stato (hàng dự phòng cho máy phát)8503009074081900Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
709Nêm (hàng dự phòng cho máy phát)8503009039269099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
710Nhiệt điện trở (hàng dự phòng cho máy phát)8503009085168090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
711Nút chuyển (hàng dự phòng cho hệ thống bảo vệ, đo lường và tín hiệu)8503009085365099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
712Máy biến áp, biến dòng với công suất định danh không quá 5KVA85043111

85043121

85043122

85042111

85042119

Không Khai báo rõ đặc điểm nên dễ lẫn với máy biến áp, biến dòng dùng điện môi lỏng có công suất định danh không quá 5KVA, lẫn với các dòng hàng 85043111, 85043121, 85043122
713Biến thể điện tử 30W, 220V, dùng cho bóng LED8504401985043199Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
714Dây nguồn dùng cho đèn Ied85044019

85444219

85444299Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
715Trọn bộ bình ắc quy được đóng gói kín để lưu trữ dài hạn8504904985072098Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
716Mặt hàng Pin mangan.8506801085061010Khai sai mã số
717Ắc quy a xít chì dùng cho xe đạp điện, điện 48V – 12AH, hiệu chữ trung quốc, mới 100%85072097

85072098

85072099

85072094

85072095

85072096

Khai báo sai tên hàng, mã số để hưởng thuế suất thấp (bản chất mặt hàng có điện áp danh định 6V hoặc 12V)
718Tủ chứa bình điện8507809085389019Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
719Bình điện ắc quy khô8507809085072094

85072096

Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
720Robot hút bụi, lau nhà, hoạt động bằng pin điện 18V, c/s 37W, dung tích ngăn đựng rác 0,7 lít phần mềm tự động lập trình đường đi.8508600085081100Khai báo sai mã số HS để được hưởng mức thuế suất thấp hơn.
721Bình chứa (bộ phận của máy làm lạnh nước ép trái cây)8509909039233090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
722Lưỡi dao của máy xay trộn thực phẩm8509909082083000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
723Tấm phản quang 2FC-H5111-008512902087141090Mã số khai báo đưa về bộ phận của thiết bị chiếu sáng
724Đèn pin8513103085131090Khai báo không đầy đủ, sai bản chất mặt hàng (đèn pin cầm tay, đèn đeo đầu, đèn du lịch) nhưng áp mã số vào “đèn thợ mỏ”, “đèn thợ khai thác đá” có thuế suất 0%
725Vật liệu chịu lửa8514209069029000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
726Băng đai tải – bằng vật liệu dệt8514309059100000Dùng trong dây chuyền công nghệ nhưng Khai báo vào bộ phận của máy móc thiết bị có thuế suất của dòng hàng 85143090
727Bình đun siêu tốc inox85161011

85161019

85167910Khai báo sai chủng loại với dòng hàng 85161011, 85161019
728Bình nấu nước kiểu nằm85161011

85161019

85167910Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
729Nồi nấu canh bằng điện8516601085166090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
730Ấm đun nước siêu tốc85161011

85161019

85167910Khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp
731Đèn hâm nóng có chức năng hâm nóng8516609085168030Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
732Máy nướng bánh mỳ (toasters)8516799085167200Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
733Điện trở gia nhiệt (dùng để đun nước nóng)8516809085168030Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
734Giỏ trụng mỳ của bếp nhúng8516903073269099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
735Bộ dụng cụ làm bánh crepe dùng cán bột8516909082100000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
736Bộ phụ kiện hay bộ phận của điện thoại di động85177021

85423100

85423200

85423300

85423900

39269099Khai báo bộ phụ kiện để hưởng thuế suất thấp
737Bộ micro không dây8517621085181019Khai sai mã hàng hóa (nhóm 8517) theo hướng dẫn của TCHQ trước đây nhằm hưởng mức thuế suất thấp
738Bộ dây kết nối mạng nội bộ8517709985442011Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
739Dây tín hiệu của máy chiếu8517709985442011Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
740Loa kéo di động, hoạt động bằng điện8518219085185090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
741Thiết bị điều phối âm thanh loại bàn LK EF-1202-220V8519899085184090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
742Thiết bị điều tiết âm lượng microphone LK M802-220V8519899085184090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
743Thiết bị xử lý âm lượng kỹ thuật số CLEO 3-6-220V8519899085184090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
744Nhãn giấy chứa mạch tích hợp điện tử RFID – TGOST9H00W8523592948119099Mặt hàng là tấm giấy hình chữ nhật kích cỡ (32 x 46)cm, một mặt được in với 24 ô chữ nhật màu trắng, mặt đối diện không in, dùng dán lên mặt sau của tấm giấy làm thẻ thông minh loại paper hangtag (with RFID security tag) tên thương mại: paper of hangtag
745Camera lùi dùng cho xe ô tô85258039

85258059

85258040Bản chất mặt hàng là loại camera thu nhận hình ảnh để truyền vào màn hình điều khiển, không có chức năng ghi và lưu trữ hình ảnh, dữ liệu được truyền vào một đầu thu sau khi thu được hình ảnh. DN cố tình khai sai mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
746Camera truyền hình85258051

85258059

85258039

85258040Khai báo sai chủng loại với camera quan sát mã số 85258050 và camera ghi hình ảnh mã số 85258039
747Màn hình85284200

85285200

85284910

85284920

85285910

85285920

Khai sai mục đích sử dụng (loại chỉ sử dụng hay chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động) nhằm hưởng mức thuế suất thấp
748Modul led phát quang full color (p6, p10, p20, p16) dùng để lắp ghép bảng chỉ báo, kích thước mỗi chiều không quá 38,4cm, hiệu chữ Trung Quốc8528520085285910Khai báo sai đặc điểm, tính năng hoạt động của hàng hóa, lẫn với các mặt hàng không thể hoạt động độc lập nếu không kết nối với thiết bị xử lý dữ liệu tự động tại các dòng hàng 85285200
749Màn hình Led 42″8528520085285910Khai báo sai tên hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
750Máy chiếu8528620085286910Khai sai mục đích sử dụng (loại chỉ sử dụng hay chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động) nhằm hưởng mức thuế suất thấp
751Màn hình85284200

85285200

85284910

85284920

85285910

85285920

Khai sai mục đích sử dụng (loại chỉ sử dụng hay chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động) nhằm hưởng mức thuế suất thấp
752Máy chiếu thẳng, model P1250B, công nghệ DLP 0.55 ChipdarkChip TM 3 DMD 3, công suất 195W.8528699085286910Không khai báo công suất chiếu lên màn ảnh để áp mức thuế suất thấp.
753Máy chiếu thẳng, model P1250B, công nghệ DLP 0.55 ChipdarkChip TM 3 DMD 3, công suất 195W.8528699085286910Không khai báo công suất chiếu lên màn ảnh để áp mức thuế suất thấp.
754Bo nguồn8529905385299091DN khai sai mã số
755Bảng mạch điện tử đã lắp ráp dùng cho máy thu truyền hình8529909185299054Khai sai mã số để hưởng thuế suất thấp, mã số 85299091 có thuế suất nk ưu đãi 3%, mã số 85299054 có thuế suất nk ưu đãi 5%
756Thiết bị điều phối âm thanh 16 cổng loại bàn8529909985184040Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
757Tấm panel màn hình8529909185299094Lợi dụng việc khai báo không rõ ràng về tên hàng
758Cổng rào chắn barie bằng kim loại8530900073089099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
759Màn hình quảng cáo hoặc màn hình LCD853120008528Dn khai sai mã HS để hưởng chênh lệch thuế suất
760Tủ điều khiển chữa cháy, bao gồm: Tấm mạch in hiển thị báo cháy; Tấm mạch in tám ngõ (SP8X)8531200085371019Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
761Điện trở máy hàn Arctroniv 4268533400085168090DN khai báo không đầy đủ thông tin mặt hàng, để hưởng thuế suất thấp hơn,
762Mạch in phế liệu (phế liệu bavia thải có đồng được loại ra từ quá trình sản xuất, tỷ lệ tạp chất trong mỗi lô hàng không quá 5% khối lượng)8534009039159000Mặt hàng là Phế liệu, mảnh vụn của plastic, được thải ra từ quá trình sản xuất mạch in, có thành phần chủ yếu là polyester, phenoxy resin và một lượng nhỏ đồng (nhỏ hơn 5% tính theo trọng lượng)
763Thiết bị đóng ngắt mạch điện85352110

85352190

85352910

85352990

85353011

85353019

85353020

85353090

Dễ lẫn với mặt hàng Bộ ngắt mạch điện tự động nhóm 853521, 853529
764Bộ chuyển đổi điện (hàng dự phòng cho tuốc bin, máy phát và van)8536505985043199Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
765Nút bấm phòng nổ ký hiệu BZA1-5/36-2 của máng cào SGB420/30A dùng trong mỏ hầm lò, điện áp định mức: 36V, dòng điện định mức 5A, Hàng mới 100% do TQSX85365051

85365033

85365099Khai sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
766Hộp đấu nối dây điện, dòng diện dưới 1A8536901285369022Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
767Kẹp cực đấu nối chống sét van 24kV và thanh đồng8536901976169990Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
768Kẹp cực đấu nối mối nối đồng và thanh đồng8536901976169990Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
769Kẹp đỡ thanh đồng8536901976169990Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
770Mối nối đồng8536901974071040Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
771Bộ định giờ (linh kiện cho lò nướng đối lưu Roller Grill)8537101391070000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
772Đèn chiếu sâu85392291

85392292

85392293

85392299

94054020Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
773Bóng đèn LED sợi quang8539229985395000DN nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa. Bản chất mặt hàng là bóng đèn bên trong có những sợi led nhìn giống sợi dây tóc của bóng đèn dây tóc.
774Đèn tín hiệu (hàng dự phòng cho hệ thống bảo vệ, đo lường và tín hiệu)8539294994054099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
775Đèn tiết kiệm năng lượng8539319094051099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
776Bóng đèn halogen, không có sợi đốt, để phát sáng cho camera dùng trong máy kiểm tra chai rỗng8539320090066900Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
777Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc8539399085393910Lợi dụng việc khai báo không rõ ràng về tên hàng
778Đèn LED853950009405Doanh nghiệp cố tình khai báo sai lệch tên hàng hóa, áp và mã số có thuế suất thấp

Thực tế hàng hóa NK là Bộ đèn LED có cấu tạo gồm khung vỏ, giắc cắm nguồn điện, chỉnh lưu, các đi ốt phát quang (LED), móc treo, dùng để treo trần nhà, treo tường

779Hệ thống điều khiển từ xa8543702085371099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
780Vang cơ, vang số8543709085189090DN nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
781Dây điện bằng đồng, 1 lõi, có bọc cách điện PVC, điện áp 400V, chưa gắn đầu nối8544119085441120Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
782Cáp điện tàu thủy đã gắn đầu nối, cáp điện bằng nhựa plastic, dùng cho điện áp 0,6 đến 1KV85444213

85444219

85444297

85444298

85444299

Khai báo sai chủng loại với Cáp dùng cho Viễn thông
783Dây cáp điện dùng cho sạc pin điện thoại di động, đã gắn đầu nối dài (1-1,2)cm, đường kính dây 03 mm, điện áp 220V, hiệu Yoobao, mới 100%8544429985444294

85444295

DN không khai báo đầy đủ thông tin mặt hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
784Dây dẫn dùng cho cặp nhiệt điện (Thermocouple), chưa lắp với đầu nối điện, điện áp không quá 80 V8544491385444929Khai sai tên hàng để hưởng thuế suất thấp
785Đầu nối nguồn led dây, hiệu OSRAM8544429985369099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
786Công tắc kiểm soát áp suất dùng trong máy ép thủy lực8536201985365099

85364990

Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
787Bộ ngắt mạch tự động, loại hộp đúc8536201985362011

85362012

85362013

Khai báo sai đặc điểm hàng hóa (trên 1000A)
788Cầu chì điện dùng cho hệ thống tàu lượn8536509985361092

85361099

Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
789Bộ công tắc điều chỉnh độ sáng của bóng đèn8536509985365061Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
790Công tắc điện8536509985365069Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
791Ổ c¾m 6gate-10A 6A8536509985366992Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
792Nút công tắc8536509985389019Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
793Vỏ công tắc bằng nhựa dùng cho máy hàn hồ quang điện 15A-220V, kích thước (2×75)cm, hiệu chữ trung quốc, mới 100%8536509939269099Khai báo sai tên hàng, chủng loại để hưởng thuế suất thấp hơn
794Bảng điều khiển loại khác8537101285371019Khai báo sai chủng loại hàng hóa với bảng điều khiển trang bị bộ lập trình mã số 85371012
795Bảng điều khiển điện tử dùng trong truyền động, hoạt động bằng điện8537101285371019Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
796Tủ điện8537101985371099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
797Tủ máy chuyên dụng8537101985371099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
798Tủ điều khiển8537102085371099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
799Tủ máy âm ly8537102085371099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
800Tủ máy 220V8537102085371099Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
801Hộp điều khiển dùng cho máy công cụ (máy phay, bào, mài…) điện áp dưới 1000v8537109285371099DN khai báo không đầy đủ thông tin mặt hàng, để hưởng thuế suất thấp hơn,
802Giá treo máy chiếu cố định8537109983025000Doanh nghiệp khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp
803Bảng điều khiển cho cần cẩu XCMG hiệu Hirchaman8538102985371019Một phần của thiết bị đồng bộ nhưng Khai báo vào bộ phận của máy móc thiết bị, mã số 85381029
804Bóng đèn phóng phát sáng LED8541401085395000Khai báo sai tên hàng với đi ốt phát sáng mã số 85414010
805Bảng mạch đã hàn các đi ốt8541401094059950

94059990

Doanh nghiệp khai sai mã số nhằm hưởng thuế suất thấp
806CARD BCONDBE REGOLATION FOR, Card điều khiển motor, mạch điện tử tích hợp, phụ tùng thay thế máy cán thép, nhà máy thép Pomina. Hàng mới 100%8542310085371090Doanh nghiệp lợi dụng mặt hàng dễ nhầm lẫn mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
807Bộ điều khiển tăng áp nhiên liệu8543709085118020Khai báo sai mã HS và chức năng sử dụng
808Đèn chống côn trùng8543709094054099DN khai sai mã số
809Bo mạch điều khiển- linh kiện, phụ tùng máy dệt8542390085371019Doanh nghiệp lợi dụng mặt hàng dễ nhầm lẫn mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
810Cáp tín hiệu HDMI, VGA8544422985444299Khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
811Cáp (bộ phận của máy in gạch) code 3816TF3310 mới 100%8544494185444294

85444295

DN không khai báo đầy đủ thông tin mặt hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
812Cáp dẫn tín hiệu của máy in code 3816TF3305 mới 100%8544494185444294

85444295

DN không khai báo đầy đủ thông tin mặt hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
813Cáp cho hộp điều khiển đầu in Cáp kết nối dùng cho máy in gạch code A800763 mới 100%8544494185444294

85444295

DN không khai báo đầy đủ thông tin mặt hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
814cáp nguồn 12V code A800147 bộ phận của máy in gạch mới 100%8544494185444294

85444295

DN không khai báo đầy đủ thông tin mặt hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
815Cáp nguồn 24V code A800148 bộ phận của máy in gạch mới 100%8544494185444294

85444295

DN không khai báo đầy đủ thông tin mặt hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
816Vải dệt thoi từ sợi multiflament thủy tinh, chưa thấm tẩm, chưa tráng phủ, dạng cuộn khổ rộng 20mm8546100070195100Khai báo sai mục đích sử dụng, công dụng (phụ kiện, vật tư cách điện) để hưởng thuế suất 0%
817Vật cách điện, dùng cho đầu nối máy biến áp8546201085462090Doanh nghiệp lợi dụng thay đổi thuế suất của các dòng hàng để khai thuế suất thấp
818Sứ đỡ cách điện 22kV8546900085462010Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
819Tấm cách điện bằng nhựa, phụ kiện cách điện bằng nhựa8547200039269099

39269099

3920

3921

Khai báo phụ kiện cách điện bằng nhựa: theo công dụng hàng hóa Nhưng đây là tấm cách điện làm bằng nhựa nên được áp vào sản phẩm bằng nhựa
820Phụ kiện cách điện bằng plastic (Yeonho 100 mm 20 pin)8547200085389012

85389020

DN khai báo sai bản chất mặt hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
821Ống cách điện bằng plastic85479090391732

391739

Khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
822Xe ô tô con87032445

87032451

87034067

87034077

87036067

87036077

87032449

87032459

87034068

87034087

87036068

87036087

Khai báo sai bản chất mặt hàng thành loại “bốn bánh chủ động” để hưởng thuế suất thấp
823Xe kéo đẩy máy bay8705909087019190

87019290

87019390

87019490

87019590

Bản chất mặt hàng là xe kéo, DN khai là xe chuyên dụng để hưởng thuế suất thấp
824Xe chuyên dụng vận chuyển suất ăn phục vụ trong sân bay8705909087042259Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
825Hộp số cho ô tô tải8708401398457400Không khai báo theo mã số Chương 98 để hưởng thuế suất thấp hơn của mã số thuộc 97 Chương trước
826Phụ tùng ô tô cho xe tải 550 kg. Dây ga 2m – 3m, Dây truyền số, Dây tắt máy8708409987089980DN khai sai mã số
827Đùm cầu (cầu chủ động) đã lắp ráp hoàn chỉnh8708501387085027Bản chất mặt hàng là cầu đã lắp ráp hoàn chỉnh nhưng DN khai báo vào mã số mặt hàng chưa lắp ráp hoàn chỉnh để hưởng thuế suất thấp hơn
828Thanh sắt đầu tựa ghế xe hơi (14*114*324)cm (dùng cho xe tải nhỏ) JD8708999994019039Doanh nghiệp lợi dụng mặt hàng dễ nhầm lẫn mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
829Xe vận chuyển dùng trong sân gôn8709190087041031Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
830Xe mô tô địa hình 04 bánh lốp đi trên bờ bãi biển87112011

87112091

87113011

87113019

DN không cung cấp đầy đủ thông tin mặt hàng (dung tích xi lanh) để hưởng thuế suất thấp
831Xe máy dạng CKD, dung tích xi lanh 49cc87141010

87141020

87141090

87111019Danh nghiệp khai vào các mã linh kiện, phụ kiện xe máy để được hưởng mức thuế suất thấp hơn (từ 75% xuống còn 32-35%)
832Xe đạp đua Xe đạp, Xe đạp trẻ em8712001087120020

87120030

87120090

Khai báo chung là xe đạp hoặc xe đạp đua và áp mã HS vào nhóm xe đạp đua có thuế suất thuế NK 5% nhưng không khai đầy đủ các thông số kỹ thuật của xe đạp đua theo công văn số 1450/BVHTTDL-KHTC ngày 22/4/2008 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
833Túi khí bằng cao su dùng để hạ thủy tàu8907909040169500Khai sai chủng loại, mã số hàng hóa (phao nổi)
834Tấm hướng ánh sáng9001909085299091DN khai sai mã số
835Gương cầu lời bằng sắt mạ có phản quang dùng trong giao thông đường bộ9002909083063091Mô tả hàng hóa không rõ ràng, khai sai mã số
836Máy chiếu projector; máy chiếu có công suất màn chiếu từ 300 inch trở lên9008501085286910

85286200

Khai báo sai chủng loại (không Khai báo rõ model hoặc Khai báo sai công suất màn chiếu), lẫn với dòng hàng 90085010
837Tấm tinh thể lỏng trong bộ phận hiển thị hình ảnh9013905085299091DN khai sai mã số
838Vỏ mặt sau màn hình9013905085299091DN khai sai mã số
839Khăn phủ dùng cho phẫu thuật nha khoa, dụng cụ khám răng9018490048119099Mặt hàng là giấy dùng cho nha khoa, một mặt đã nhuộm màu
840Túi đựng dụng cụ để hấp diệt khuẩn, dụng cụ trám răng9018490048195000Mặt hàng là bao bì dùng trong xử lý tiệt trùng các dụng cụ y tế, túi dạng đã đóng gói bán lẻ
841Đĩa petri tiệt trùng dùng trong phòng thí nghiệm9018909039269039Khai báo sai tên hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
842Máy xông hơi khô9019109085162900Dn nhầm lẫn bản chất của hàng hóa là “thiết bị trị liệu”
843Máy rửa mặt9019101085098090DN khai tên hàng là máy rửa mặt nhưng lại áp mã của máy xoa bóp để hưởng thuế suất thuế NK 0%
844Thiết bị massage được tích hợp thêm một số chức năng như làm nóng, làm mát90191010

90191090

94017100

94018000

94049090

DN khai sai bản chất mặt hàng để hưởng thuế suất thấp
845Bảng mạch điều khiển tín hiệu vào của thiết bị phát hiện rò rỉ khí9026103085371019Một phần của thiết bị đồng bộ nhưng Khai báo vào bộ phận của máy móc thiết bị, mã số 90261030
846Dụng cụ đo lưu lượng nước không hoạt động bằng điện9026204090261040Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
847Thiết bị cân chỉnh đĩa phanh ô tô dùng trong gara ô tô9031101084581910

84589910

Khai sai không đầy đủ tên hàng nhằm hưởng mức thuế suất thấp
848Bàn xoay để kiểm tra nệm hoạt động bằng khí nén – LIFT AND ROTATE INSPECTION TABLE, mới 100%9031202094032090Doanh nghiệp lợi dụng mặt hàng dễ nhầm lẫn mã số để khai báo vào mã số có thuế suất thấp
849Van điều chỉnh lưu lượng gió9032893984818099Khai sai chủng loại, mã số hàng hóa
850Cảm biến siêu âm9032893985129020Khai báo sai mã HS và chức năng sử dụng
851Ghế các loại đồng bộ tháo rời94011000

94012010

94012090

94013000

94014000

Khai sai bản chất hàng hóa, là bộ phận, phụ tùng nhưng bản chất là đồng bộ hoặc đã mang đặc trưng cơ bản của sản phẩm nguyên chiếc
852Đồng hồ hẹn giờ hoạt động bằng pin9105919091059990DN khai sai mã số
853Tủ đầu giường94029010

94029020

94029090

94032090

94035000

94036090

94037090

94038990

Bản chất mặt hàng là tủ đầu giường DN khai là đồ nội thất thiết kế đặc biệt dùng trong ngành y để hưởng thuế suất thấp,
854Bàn tròn/vuông/chữ nhật, mặt bàn bọc giả da, khung thép9403209094031000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
855Bàn tròn có khung bằng nhôm9403209094031000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
856Bàn mặt gương khung bằng sắt9403209094038990DN khai sai mã số
857Bóng đèn rọi xe máy sử dụng đèn led 6-10W, 24V9405404085122091Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
858Bóng đèn xe máy9405409185122091Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
859Phụ kiện thanh nẹp bằng kim loại cho led dây9405409994059990Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
860Máng đèn dùng cho bộ đèn led, không bao gồm bộ điện và bóng9405409994059290Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
861Ống co nhiệt dùng để xử lý chống thấm cho bộ đèn led9405929039173299Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
862Kho lạnh (không có chức năng làm đá)94069040

94069090

84185099Khai sai mã số hàng hóa nhằm hưởng mức thuế suất thấp
863Trò chơi “LIFE IS A HIGHWAY” – hệ thống trò chơi ngoài trời của công viên châu á95069910

95069920

95069930

95069990

95089000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
864Trò chơi “Foam Play Structure (Gunge)” – hệ thống trò chơi của công viên châu á95069910

95069920

95069930

95069990

95089000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
865Trò chơi “Cuckoo-Ka-Choo- -Choo” – hệ thống trò chơi của công viên châu á95069910

95069920

95069930

95069990

95089000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
866Trò chơi “Monstars of rock” – hệ thống trò chơi của công viên châu á95069910

95069920

95069930

95069990

95089000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
867Trò chơi Chuồng Ngựa “Camaby” – hệ thống trò chơi ngoài trời của công viên châu á95069910

95069920

95069930

95069990

95089000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
868Súng săn ngắn nòng9303209093032010Khai sai sang loại súng săn loại khác để hưởng mức thuế suất thấp
869Súng trường săn9303309093033010Khai sai sang loại súng săn loại khác để hưởng mức thuế suất thấp
870Tủ đầu giường bằng nhựa, có bánh lăn model BT1599402909094037090Khai không đúng tên hàng, sai mã số hàng hóa nhằm hướng mức thuế suất thấp
871Ghế kim loại có đệm bọc vải chống cháy9403100094017100DN khai sai bản chất mặt hàng để hưởng thuế suất thấp
872Tủ máy bằng sắt9403209085381019Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
873Khung giường bằng sắt9403209094039090Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
874Bồn tắm bằng nhựa9403709039221011

39221019

Khai báo sai tên hàng để hưởng thuế suất thấp hơn
875Nệm ghế sofa có vỏ bọc bằng da9404909094042990Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa
876Đèn chùm chiếu sáng9405209094051099Doanh nghiệp khai sai bản chất nhằm hưởng thuế suất thấp
877Đèn LED chiếu sáng9405209094051099Doanh nghiệp khai sai bản chất nhằm hưởng thuế suất thấp
878Đèn tường chiếu sáng9405209094051099Doanh nghiệp khai sai bản chất nhằm hưởng thuế suất thấp
879Đèn led9405409994054060

94051099

Doanh nghiệp khai sai bản chất nhằm hưởng thuế suất thấp
880Chao đèn bằng thủy tinh dạng hình cầu9405919094059140Khai sai hình dạng để hưởng mức thuế suất chênh lệch
881Chụp đèn9405929094059920Doanh nghiệp khai chất liệu bằng nhựa để hưởng thuế suất thấp
882Đồ lắp ráp trẻ em bằng nhựa9503004095030091Khai báo sai mã số để hưởng thuế suất thấp hơn
883Bể bơm hơi ngoài trời làm bằng nhựa9506999039221019Khai sai mã số nhằm hường thuế suất thuế nhập khẩu thấp hơn
884Bộ gương lược bỏ túi bằng kim loại9615190070099200Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
885Lọ xịt nước rửa tay9616101034013000Doanh nghiệp nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
886Bông tẩy trang9616200056012100DN nhầm lẫn trong việc phân loại, áp mã hàng hóa.
887Động cơ diesel, dung tích xi lanh không quá 2000 cc9812001084082021Khai báo đặc điểm của hàng hóa là “công suất trên 60 KW” để hưởng thuế suất thấp tại nhóm 9812
888Động cơ diesel, dung tích xi lanh trên 2000 cc nhưng không quá 3500 cc9812001084082022Khai báo đặc điểm của hàng hóa là “công suất trên 60 KW” để hưởng thuế suất thấp tại nhóm 9812
889Động cơ diesel, dung tích xi lanh trên 3500 cc9812001084082023Khai báo đặc điểm của hàng hóa là “công suất trên 60 KW” để hưởng thuế suất thấp tại nhóm 9812
890Khung đèn và các bộ phận khác của đèn9816000094059950

94059990

Khai báo sai mục đích sử dụng của hàng hóa (dùng cho đèn thợ mỏ hoặc thợ Khai bảo thác đá) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
891Khoan các loại9817200084672100Khai báo sai mục đích sử dụng của hàng hóa (đề phòng cháy nổ, sử dụng trong hầm lò) để hưởng thuế suất thấp
892Các loại biến áp thích ứng9817301085043311

85043414

85043411

85043422

Khai báo sai chủng loại và đặc điểm của hàng hóa (biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò, loại có công suất danh định trên 16 kVA và có điện áp tối đa từ 66 kV trở lên; dùng trong hầm lò) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
893Các loại biến áp khác9817309085043319

85043413

85043416

85043424

Khai báo sai chủng loại và đặc điểm của hàng hóa (biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò, loại có công suất danh định trên 16 kVA và có điện áp tối đa từ 66 kv trở lên; dùng trong hầm lò) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
894Ốc vít9818131073181510

73181590

Khai báo sai mục đích sử dụng và đặc điểm hàng hóa (bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 14 mm)
895Thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hòa), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép9818150073229000Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
896Các sản phẩm đúc khác, bằng sắt hoặc thép, trừ loại bằng gang không dẻo9818160073259990Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe)
897Cơ cấu đóng cửa tự động9818170083026000Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
898Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác, trừ: thiết bị làm lạnh đồ uống, nước uống, thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10kW và thiết bị sản xuất đá vảy9818230084186990Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại nhóm 9818
899Van an toàn hay van xả9818269084814090Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
900Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn9818270084822000Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
901Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên khác9818280084831090Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
902Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp khác, (trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn)9818290084834090Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
903Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại9818300084841000Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
904Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, công suất trên 100 KVA nhưng không quá 10000 KVA9818310085022030Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
905Bộ phận, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1000V9818320085389011Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe)
906Động cơ diesel, dùng cho xe thuộc phân nhóm 87011098120010

98120090

84082010

84082093

Khai báo đặc điểm của hàng hóa là “công suất trên 60 KW” để hưởng thuế suất thấp tại nhóm 9812
907Các sản phẩm bằng cao su xốp98181110

98181190

40169953

40169959

Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
908Sắt hoặc thép không hợp kim dạng hình chữ U hoặc chữ I, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên98181211

98181219

98181299

72163110

72163190

72163290

Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
909Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít heo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm vênh) và các sản phẩm tương tự98181310

98181390

73181510

73181590

73182400

Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
910Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép98181410

98181490

73201090

73202090

Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
911Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ khác thuộc nhóm 8407 hoặc 8408, (trừ: loạing cho động cơ của máy thuộc nhóm 8429, 8430; loại dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 8701, 8711 và xe khác thuộc chương 87; loại dùng cho động cơ của tàu thuyền thuộc chương 89)98181910

98181920

98181930

98181940

98181950

98181960

98181970

98181990

84099971

84099972

84099973

84099974

84099975

84099976

84099977

84099979

Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại nhóm 9818
912Bơm chất lỏng, không lắp dụng cụ đo lường:98182010

98182029

98182029

98182031

98182039

98182090

84132010

84133051

84133052

84133090

84137011

84137019

84139130

Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại nhóm 9818
913Quạt khác có công suất trên 125kW, (trừ quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái), có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:98182110

98182121

98182129

84145950

84145991

84145999

Khai bảo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại nhóm 9818
914Máy điều hòa không khí, sử dụng cho xe chạy trên đường ray:98182211

98182219

98182220

84158121

84158129

84158229

Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại nhóm 9818
915Bộ phận trao đổi nhiệt, trừ tháp làm mát98182410

98182490

84195091

84195092

Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại nhóm 9818
916Bộ linh kiện sản xuất xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa98213014

98213015

98213025

98213026

98213035

98213036

87041034

87041035

87042329

87042366

87042369

87043269

87043286

87043289

Khai báo sai đặc điểm, mục đích sử dụng (Bộ linh kiện rời để sản xuất, lắp ráp ô tô) để hưởng thuế suất chương 98
917Bộ linh kiện sản xuất xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa98213014

98213015

98213025

98213026

98213035

98213036

87041034

87041035

87042329

87042366

87042369

87043269

87043286

87043289

Khai báo sai đặc điểm, mục đích sử dụng (Bộ linh kiện rời để sản xuất, lắp ráp ô tô) để hưởng thuế suất chương 98
918Chổi than9818330085452000Khai báo sai mục đích sử dụng (đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
919Xe thiết kế chở tiền9823000087059090Các loại xe có thiết kế không dùng chở tiền được Khai báo là xe thiết kế chở tiền để hưởng thuế suất thấp chương 98
920Vải mành dùng làm lốp từ sợi ni lông 69826000059021091Khai báo sai chủng loại hàng hóa (Vải mành nylon 1680D/2 và 1890 D/2) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
921Dây đồng có đường kính dưới 6mm hoặc trên 8mm9830000074081110Khai báo sai đặc điểm hàng hóa (Dây đồng có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6mm nhưng không quá 8mm) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
922Xe cần cẩu thủy lực: Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)9832100087042129

87042229

87042251

87042259

87042329

Khai báo sai chủng loại, đặc điểm hàng hóa (Xe cần cẩu thủy lực, loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
923Xe cần cẩu thủy lực: Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện9832900087043129

87043229

87043248

87043249

87043269

Khai báo sai chủng loại, đặc điểm hàng hóa (Xe cần cẩu thủy lực, loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
924Đồ nội thất bằng gỗ9833000094036090Khai báo sai mục đích sử dụng (Bộ quầy tủ để làm thủ tục tại sân bay, nhà ga) để hưởng thuế suất thấp của chương 98
925Bàn phím làm bằng cao su9834110040169999Khai báo sai mục đích sử dụng và đặc điểm hàng hóa (Khắc lase, phủ PU, nhiệt độ chịu đựng 150 độ c, dùng sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin) để hưởng thuế suất chương 98
926Thiếc hàn dạng thanh9834130080030010Khai báo sai mục đích sử dụng và đặc điểm hàng hóa (không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
927Môtơ rung cho điện thoại9834150085011049Khai báo sai mục đích sử dụng và đặc điểm hàng hóa (đường kính <30mm, công suất <05W, dùng sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
928Mô tơ, công suất không quá 5W9834160085011029Khai báo sai mục đích sử dụng và đặc điểm hàng hóa (công suất >5W, dùng sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
929Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông9834170085043193

85043199

Khai báo sai mục đích sử dụng và đặc điểm hàng hóa (công suất danh định nhỏ hơn 0,1 KVA; Dùng sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
930Pin lithium (dày >7mm, dài >100mm, rộng >100mm)9834180085065000Khai báo sai mục đích sử dụng và đặc điểm hàng hóa (dày <7mm, dài <100mm, rộng <100mm), dùng sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
931Màn hiển thị tinh thể có kích thước >=5 inch9834190085177032Khai báo sai mục đích sử dụng và đặc điểm hàng hóa (kích thước >5inch), dùng sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
932Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoại9834200085369093Khai báo sai mục đích sử dụng và chủng loại hàng hóa (đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC, dùng sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
933Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử9834210085361012

85361092

Khai báo sai mục đích sử dụng và đặc điểm hàng hóa (có giới hạn dòng danh định không quá 1,5A, dùng sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
934Cầu chì bằng sứ loại RL5- 1140V-660VAC9834210085361012

85361092

Không khai báo công dụng (nhóm hàng hóa phân loại theo mục đích sử dụng), điện áp (nhóm mặt hàng chỉ phân loại cho điện áp không quá 1000V), giới hạn dòng điện (loại dòng điện danh định không quá 16A hoặc loại dòng điện danh định > 16A); giữa mã đang áp và mã khác có sự chênh lệch về thuế suất
935Rơ le9834220085364191

85364199

Khai báo sai mục đích sử dụng và đặc điểm, chủng loại hàng hóa (bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28V, dùng sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin)
936Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình9834230085366923

85366924

Khai báo sai mục đích sử dụng và đặc điểm hàng hóa (có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1,5A, dùng sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin)
937Đầu nối cáp9834240085369099Khai báo sai mục đích sử dụng và chủng loại hàng hóa (Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu, dùng sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin) để hưởng thuế suất thấp hơn tại chương 98
938Dây cáp điện bọc plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm9834250085444294Khai báo sai mục đích sử dụng và đặc điểm hàng hóa (đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5mm, dùng sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
939Cáp nối truyền dữ liệu9834260085444298Khai báo sai mục đích sử dụng và đặc điểm hàng hóa (dạng dẹt từ 2 sợi trở lên, dùng sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
940Các loại cáp khác9834270085444929Khai báo sai mục đích sử dụng và chủng loại hàng hóa (dùng cho máy thông tin) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98
941Thép không hợp kim dạng thanh và dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14mm9839100072139190Doanh nghiệp khai báo vào chương 98 để hưởng thuế suất thấp, mặc dù bản chất mặt hàng không đáp ứng tcvn 1766:1975, tcvn 8996:2011
942Thép không hợp kim dạng thanh và dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, loại khác9839200072139990Doanh nghiệp khai báo vào chương 98 để hưởng thuế suất thấp, mặc dù bản chất mặt hàng không đáp ứng tcvn 1766:1975, tcvn 8996:2011
943Vải dệt được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic khác trừ loại với polyvinyl chlorit và polyurethan dùng làm lớp cốt cho vải tráng phủ cao su98080010

98080090

59039010

59039090

Khai báo sai mục đích sử dụng (Dùng làm lớp cốt cho vải tráng phủ cao su) để hưởng thuế suất thấp tại chương 98

 

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU RỦI RO VỀ THUẾ NHẬP KHẨU BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 583/QĐ-TCHQ ngày 22/3/2019 của Tổng cục Hải quan)

STTMã HSTên hàng hóaXuất xứQuyết định
172104111Sản phẩm thép mạ (còn gọi là tôn mạ)Trung Hoa (không bao gồm Hồng Kông), Hàn QuốcQuyết định số 1105/QĐ-BCT ngày 30/3/2017; số 2754/QĐ-BCT ngày 20/7/2017; số 539/QĐ-BCT ngày 09/2/2018
72104112
72104119
72104911
72104912
72104913
72104919
72105000
72106111
72106112
72106119
72106911
72106912
72106919
72109010
72109090
72123011
72123012
72123013
72123014
72123019
72123090
72125013
72125014
72125019
72125023
72125024
72125029
72125093
72125094
72125099
72126011
72126012
72126019
72126091
72126099
72259290
72269911
72269991
272163311Thép chữ H hợp kim hoặc không hợp kim có cấu trúc một thân bụng thẳng ở giữa cùng với hai cánh nằm ngang ở trên và dưới. Thép hình chữ H còn được biết đến như là “Dầm thép H”, “Dầm thép W” hoặc thép dầm cánh rộng.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (không bao gồm Hồng Kông)Quyết định số 3283/QĐ-BCT ngày 21/8/2017; số 3299/QĐ-BCT ngày 24/8/2017; số 527/QĐ-BCT ngày 09/02/2018
72163319
72163390
72287010
72287090
372193200Thép không gỉ cán nguội, ở dạng cuộn hoặc tấm với độ dày nhỏ hơn hoặc bằng 3.5mm, được ủ hoặc được xử lý nhiệt bằng phương pháp khác và ngâm hoặc được cạo gỉ để loại bỏ tạp chất dư thừa trên bề mặt của thép không gỉ. Những sản phẩm này có thể được tiếp tục xử lý (được cắt hoặc được xẻ) với điều kiện là quá trình đó không làm thay đổi các đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm.Cộng Hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa, Indonesia, Malaysia, Lãnh thổ Đài LoanQuyết định số 7896/QĐ-BCT ngày 05/9/2014
72193300
72193400
72193500
72199000
72202010
72202090
72209010
72209090
  1. Thuế chống bán phá giá
  2. Thuế tự vệ
STTMã HSTên hàng hóaQuyết định
129224220Bột ngọt (còn được gọi là mỳ chính)Quyết định số 920/QĐ-BCT ngày 10/3/2016
231051020Sản phẩm phân bón DAP, MAPQuyết định số 686/QĐ-BCT ngày 02/03/2018
31051090
31052000
31053000
31054000
31055100
31055900
31059000
372071100Phôi thép hợp kim và không hợp kim;

Thép dài hợp kim và không hợp kim (bao gồm thép cuộn và thép thanh. (Lưu ý: mã 9811.00.00 chỉ áp dụng đối với hàng nhập khẩu được dẫn chiếu đến 3 mã HS gốc là 7224.90.00, 7227.90.00, 7228.30.10 và không áp dụng với hàng nhập khẩu được dẫn chiết đến các mã HS gốc còn lại)

Quyết định số 2968/QĐ-BCT ngày 18/7/2016; số 538/QĐ-BCT ngày 09/2/2018; số 4086/QĐ-BCT ngày 30/10/2018
72071900
72072029
72072099
72249000
72131010
72131090
72139120
72142031
72142041
72279000
72283010
98110010
472107011Tên khoa học: Prepainted Aluminium-Zinc alloy coated steel sheet and strip (Thép mạ hợp kim nhôm-kẽm phủ sơn dạng cuộn và băng), Prepainted Galvanized steel sheet and strip (Thép mạ kẽm phủ sơn dạng cuộn và băng), Prepainted cold rolled steel sheet and strip (Thép cán nguội phủ sơn dạng cuộn và băng

Tên thông thường: Tôn màu hay còn gọi là tôn mạ màu

Quyết định số 1931/QĐ-BCT ngày 31/5/2017 và số 533/QĐ-BCT ngày 09/02/2018
72107019
72107091
72107099
72124011
72124012
72124019
72124091
72124092
72124099
72259990
72269919
72269999
583_QD-TCHQ_m_443002

 

BIỂU THUẾ XNK 2022 FILE EXCEL, SONG NGỮ MỚI CẬP NHẬT MỚI NHẤT giảm thuế GTGT 8%

 

1. KHOÁ HỌC CÁCH TRA MÃ HS CODE VÀ CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG
https://diendan.camnangxnk-logistics.net/threads/khoa-hoc-cach-tra-ma-hs-code-va-chinh-sach-mat-hang.1678/

2. Khóa học xuất nhập khẩu thực tế số 1 Việt Nam bởi đội ngũ giáo viên đầy kinh nghiệm

Học 1 khóa tại TRUNG TÂM LOGISTICS XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ (VINA LOGISTICS) (https://camnangxnk-logistics.net/) ĐT/ZALO: 0978392436

sẽ giúp DN giảm thiểu nhiều rủi ro trong XNK, LOGISTICS và được chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế 

CHUYÊN LÀM TẤT CẢ CÁC DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ

Đăng ký hóa học qua Đt/zalo: 0978392436 hoặc email: trungtamxnkquocte@gmail.com hoặc trực tiếp trên web 

https://zalo.me/g/gvtipc438

https://www.khoahocxuatnhapkhau.vn/

https://vinalogistics.edu.vn/

https://diendan.camnangxnk-logistics.net/threads/n%C6%A1i-%C4%91%C3%A0o-t%E1%BA%A1o-ngh%E1%BB%80-xu%E1%BA%A4t-nh%E1%BA%ACp-kh%E1%BA%A8u-th%E1%BB%B0c-t%E1%BA%BE-s%E1%BB%91-1-vi%E1%BB%87t-nam.1379/

Xem nội dung và lịch học https://camnangxnk-logistics.net/khai-giang-khoa-xnk-logistics-thuc-te/

https://g.page/r/CUTnYGWABM9VEB0/review

0978392436