HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU DƯỢC LIỆU SANG TRUNG QUỐC, ĐĂNG KÝ MÃ GACC DƯỢC LIỆU ĐỂ XK SANG TRUNG TQ

Dl
  1. Muốn xuất khẩu dược liệu, nguyên liệu làm thuốc sang Trung Quốc thì phải đăng ký mã số GACC theo lệnh 248 (xem lệnh 248)
Gacc Registration
Gacc Registration

Dịch vụ Chuyên đăng ký mã số để xuất khẩu sang Trung Quốc theo lệnh 248, 249, GACC, CIFER, IRE.CUSTOMS

Nhiều DN tự mày mò làm được cấp mã đến khi xuất hàng sang China không được thông quan do không đúng mã hs code, CIQ code, cách ghi nhãn bao bì, mã sai nhóm hàng … gây thiệt hại rất lớn cho DN, nên đăng ký qua Trung Tâm XNK Logistics Quốc Tế (Vina Logistics)

NƠI ĐĂNG KÝ MÃ GACC UY TÍN VÀ CHUYÊN NGHIỆP NHẤT.

NƠI DUY NHẤT CAM KẾT LÀM ĐÚNG MÃ ĐỂ ĐƯỢC THÔNG QUAN BÊN PHÍA HẢI QUAN TRUNG QUỐC 

CHUYÊN LÀM TẤT CẢ CÁC DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ

LIÊN HỆ: ĐT/ZALO: 0978392436

https://dangkymagacclenh248.com/

https://camnangxnk-logistics.net/lenh-so-248-va-249-la-gi-ban-dich-noi-dung-lenh-so-248-va-249-ve-quan-ly-attp-xuat-nhap-khau-cua-tong-cuc-hai-quan-trung-quoc/

https://diendan.camnangxnk-logistics.net/threads/dich-vu-chuyen-dang-ky-ma-so-de-xuat-khau-sang-trung-quoc.5199/

 

2. Các văn bản pháp lý hiện hành quy định về thủ tục xuất khẩu dược liệu

Hiện nay, trong hệ thống văn bản pháp luật hiện hành các văn bản sau đây quy định về thủ tục xuất khẩu dược liệu:

– Luật Dược năm 2016;

– Nghị định 54/2017/NĐ-CP do Chính phủ ban hành Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật dược 2016;

– Thông tư 03/2016/TT-BYT của Bộ Y tế quy định về hoạt động kinh doanh dược liệu;

– Các văn bản pháp luật có liên quan khác.

3. Thủ tục xuất khẩu dược liệu được quy định tại Mục 1 Thông tư 03/2016/TT-BYT, theo đó, hồ sơ cần chuẩn bị để làm thủ tục xuất khẩu dược liệu gồm:

  • Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo mẫu;
  • Các tài liệu chứng minh liên quan đến dược liệu theo quy định.

Sau khi đã chuẩn bị đủ hồ sơ thì bạn nộp đến Sở Y tế hoặc Bộ Y tế tùy theo cơ sở kinh doanh của bạn thuộc nhóm nào theo quy định tại Điều 21 Thông tư này.

Sau khi nhận được hồ sơ của chủ thế có đề nghị cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận và gửi phiếu tiếp nhận hồ sơ theo mẫu.

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ làm thủ tục xuất khẩu dược liệu hợp lệ, Sở Y tế hoặc Bộ Y tế phải thành lập đoàn thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện tại cơ sở cung cấp dịch vụ liên quan đến dược liệu.

Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định, Cục trưởng Cục Quản lý Y Dược cổ truyền sẽ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở cung cấp dịch vụ dược liệu đó. Nếu không cấp thì phải trả lời lại bằng văn bản nêu rõ lý do từ chối cấp.

4. Thủ tục Hải quan xuất khẩu dược liệu, nguyên liệu làm thuốc như sau:

4.1. DN đăng ký Thủ tục kiểm dịch thực vật trên 1 cửa hoặc tại các chi cục kiểm dịch theo vùng

4.2. Làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nơi xuất hàng

4.3. Doanh nghiệp xuất khẩu sẽ phải in mã số doanh nghiệp (mã của nhà sản xuất sản phẩm CVNM) cùng các thông tin liên quan lên bao bì đóng gói. (Mã này không được cắt dán, mà phải in trực tiếp, cả trong lẫn ngoài bao bì, tới phần đóng gói nhỏ nhất không thể chia được.)

  1. Bao bì bên ngoài sản phẩm phải có nhãn hiệu rõ ràng, dễ đọc bằng tiếng Trung Quốc/tiếng Anh, hoặc tiếng Trung Quốc và nước xuất khẩu (khu vực).
  2. Các thông tin cần có: Nước xuất khẩu, tên sản phẩm, số đăng ký của nhà sản xuất, số lô sản xuất, bao bì bên ngoài phải ghi thông số kỹ thuật, nơi sản xuất (cụ thể đến huyện/ tỉnh/ thành phố) và điểm đến phải ghi rõ là Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, đồng thời có dấu kiểm dịch (đối với hàng hóa phải kiểm dịch) của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam.

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC MÃ SỐ HÀNG HÓA ĐỐI VỚI DƯỢC LIỆU XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 48/2018/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Mô tả hàng hóa

Mã số hàng hóa

n dược liệu (tiếng Việt)

Tên dược liệu (tiếng Latinh)

Bộ phận dùng

1

ActisôCynara scolymus Asteraceae

Lá, hoa

1211.90.19

2

A giaoEquus asinus Equidae

Chất keo nấu bằng da con Lừa

0511.99.90

3

Ba chạcEvodia lepta Rutaceae

Rễ, thân, lá

1211.90.19

4

Ba chẽDesmodium cephalotes Fabaceae

1211.90.19

5

Ba đậuCroton tiglium Euphorbiaceae

Hạt

1211.90.19

6

Ba gạcRauwolfia serpentina Apocynaceae

Vỏ rễ, rễ

1211.90.13

7

Ba kíchMorinda officinalis Rubiaceae

Rễ

1211.90.19

8

Bá tử nhânPlatycladus orientalis Cupressaceae

Quả

1211.90.19

9

Bạc hà– Mentha arvensis Lamiaceae

Toàn cây

1211.90.19

– Mentha piperita Lamiaceae

1211.90.19

10

Bách bệnhEurycoma longifolia Simaroubaceae

Rễ

1211.90.19

11

Bạch biển đậu (Đậu ván trắng)Lablab purpureus Fabaceae

Hạt

0713.33.90

12

Bách bộStemona tuberosa Stemonaceae

Củ

1211.90.19

13

Bạch cậpBletilla striata Orchidaceae

Thân rễ

1211.90.19

14

Bạch chỉAngelica dahurica Apiaceae

Thân rễ

1211.90.19

15

Bạch cương tàm (Cương tàm)Bombyx Botryticatus

Toàn con

0510.00.00

16

Bạch đànEucalyptus globulus Myrtaceae

1211.90.19

– Eucalyptus camaldulensis Myrtaceae

1211.90.19

– Eucalyptus exserta Myrtaceae

1211.90.19

– Eucalyptus spp. Myrtaceae

1211.90.19

17

Bạch đậu khấu– Amomum krervanh Zingiberaceae

Quả

0908.31.00

– Amomumcompactum Zingiberaceae

0908.31.00

18

Bạch đầu thảo (Bạch đầu ông)Pulsatilla chinensis Ranunculaceae

Rễ

1211.90.19

19

Bạch đồng nữ (Mò hoa trắng)Clerodendrum philippinum Verbenaceae

Thân cành mang lá

1211.90.19

20

Bạch giới tửSinapis alba Brassicaceae

Hạt

1211.90.19

21

Bạch hạcRhinacanthus communis Acanthaceae

Rễ

1211.90.19

22

Bạch hoa xàPlumbago zeylanica Plumbaginaceae

Rễ, lá

1211.90.19

23

Bạch hoa xà thiệt thảoHedyotis diffusa Rubiaceae

Toàn cây

1211.90.19

24

Bách hợpLilium brownii Lilliaceae

Dò (thân hành)

1211.90.19

25

Bạch liễmAmpelopsis japonica Vitaceae

Thân rễ

1211.90.19

26

Bạch linh (Phục linh, phục thần)Poria cocos Polyporaceae

Thể quả nấm

1211.90.19

27

Bạch mai (Ô mai mơ, Diêm mai)Prumus armeniaca Rosaceae

Quả đã chế muối

2008.50.00

28

Bạch mao căn (Rễ cỏ tranh)Imperata cylindrica Poaceae

Thân rễ

1211.90.19

29

Bạch mộc thôngAkebia trifoliata Lardizabalaeae

Thân

1211.90.19

30

Bạch phu tửJatropha multifida Euphorbiaceae

Rễ củ

1211.90.19

31

Bạch phụ tửTyphonium giganteum Araceae

Rễ củ

1211.90.19

32

Bạch quả (hạt)Ginkgo biloba Ginkgoaceae

Hạt

1211.90.19

33

Bạch quả (lá)Ginkgo biloba Ginkgoaceae

1211.90.19

34

Bạch tật lêTribulus terrestris Zygophyllacea

Quả

1211.90.19

35

Bạch thượcPaeonia lactiflora Ranunculaceae

Rễ

1211.90.19

36

Bạch thường sơnMussaenda divaricatica Rubiacea

Hoa

1211.90.19

37

Bạch tiễn bìDictamnus dasycarpus Rutaceae

Vỏ rễ

1211.90.19

38

Bạch truậtAtractylodes macrocephala Asteraceae

Thân rễ

1211.90.19

39

Bạch vi– Cynanchum atratum Asclepiadaceae

Rễ và thân rễ

1211.90.19

– Cynanchum vercicolor Asclepiadaceae

1211.90.19

40

Bàm bàmEntada phaseoloides Mimosaceae

Hạt

0713.90.90

41

Ban– Hypericum japonicum Hypericaceae

Toàn cây

1211.90.19

– Hypericum spp. Hypericaceae

1211.90.19

42

Bán chi liênScutellaria barbata Lamiaceae

Toàn cây

1211.90.19

43

Bán hạPinellia ternata Araceae

Củ

1211.90.19

44

Bán hạ namTyphonium trilobatum Araceae

Thân rễ

1211.90.19

45

Bản lam cănIsatis indigotica Cruciferae

Rễ

1211.90.19

46

Bàn long sâmSpiranthes sinensis Orchidaceae

Toàn cây

1211.90.19

47

Bát giác liênPodophyllum tonkinense Berberidaceae

Thân rễ

1211.90.19

48

Bầu đấtGynura sarmentosa Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

49

Bẩy lá một hoa (Tảo hưu)– Paris delavayi Triliaceae

Thân rễ

1211.90.19

– Paris fargesii Triliaceae

1211.90.19

– Paris hainamensis Triliaceae

1211.90.19

– Paris polyphilla Triliaceae

1211.90.19

50

Bí kỳ namHydrophytum formicarum Rubiacea

Thân

1211.90.19

51

Bìm bìm biếc (Khiên ngưu tử, Hắc sửu, Bạch sửu)Pharbitis nil Convolvulaceae

Hạt

1211.90.19

52

Binh lang (Hạt cau)Areca catechu Arecaceae

Hạt

1211.90.19

53

Bình vôiStephania glabra Menispermaceae

Thân củ

1211.90.19

54

Bổ béoGomphandra tonkinensis Icacinaceae

Rễ củ

1211.90.19

55

Bồ bồAdenosma capitatum Scrophulariaceae

Toàn cây

1211.90.19

56

Bọ chóBuddleia asiatica Loganiaceae

Hoa

1211.90.19

57

Bồ công anh bắcTaraxacum officinale Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

58

Bồ công anh namLactuca indica Asteraceae

1211.90.19

59

Bổ cốt chỉ (Phá cố chỉ, đậu miêu)Psoralea corylifolia Fabaceae

Quả

1211.90.19

60

Bồ cu vẽBreynia fruticosa Euphorbiaceae

1211.90.19

61

Bồ hoàng (Phấn hoa cây Cỏ nến)Typha angustata Typhaceae

Phấn hoa

1211.90.19

62

Bồ hònSapindus mukorossi Sapindaceae

Quả

1211.90.19

63

Bọ mắmPouzolzia zeylanica Urticaceae

Toàn cây

1211.90.19

64

Bọ mẩyClerodendron cyrtophyllum Verbenaceae

Toàn cây

1211.90.19

65

Bối mẫuFritillaria cirrhosa Liliaceae (xuyên bối mẫu)

Thân hành

1211.90.19

Fritillaria unibracteata Liliaceae (ám tử bối mẫu)

1211.90.19

Fritillaria przewalskii Liliaceae (cam túc bối mẫu)

1211.90.19

Fritillaria delavayi Liliaceae (thoa sa bối mẫu)

1211.90.19

66

BôngGossypium spp. Malvaceae

Hạt

1207.29.00

Vỏ rễ

1211.90.19

67

Bông báoThunbergia grandiflora Acanthaceae

Lá, vỏ rễ

1211.90.19

68

Bồng bồngCallotropis gigantea Asclepiadaceae

1211.90.19

69

Bỏng nổFluggea virosa Euphorbiaceae

Vỏ thân, Vỏ rễ

1211.90.19

71

Bụng bángArenga saccharifera Arecaceae

Thân cây

1211.90.19

72

Bùng bụcMallotus apelta Euphorbiaceae

Rễ, lá, vỏ cây

1211.90.19

73

Bưởi bungAcronychia laurifolia Rutaceae

Lá, vỏ thân, rễ

1211.90.19

74

Cà độc dượcDatura metel Solanaceae

Lá, hoa

1211.90.19

75

Cà gai leoSolanum procumbens Solanaceae

Rễ

1211.90.19

76

Cá ngựa (Hải mã)Hippocampus spp. Syngnathidae

Cả con

0305.59.29

77

Cải trời– Blumea lacera Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

– Blumea subcapitata Asteraceae

1211.90.19

78

Cam sũngSauropus rostratus Euphorbiaceae

Rễ, Lá

1211.90.19

79

Cam thảo– Glycyrrhiza giabra Fabaceae

Rễ

1211.90.15

– Glycyrrhiza uralensis Fabaceae

1211.90.15

– Giycyrrhiza inflata Fabaceae

1211.90.15

80

Cam thảo dâyAbrus precatorius Fabaceae

Thân, lá

1211.90.19

81

Cam thảo nam (Cam thảo đất, Dã cam thảo, Thổ cam thảo)Scoparia dulcis Scrophulariaceae

Toàn cây

1211.90.19

82

Cam toạiEuphorbia kansui Euphorbiaceae

Rễ

1211.90.19

83

Canh châuSageretia theezans Rhamnaceae

Cành, Lá

1211.90.19

84

Canh-ki-naCinchona spp. Rubiaceae

Vỏ cây

1211.90.19

85

Cảo bản– Ligusticum jeholense Apiaceae

Rễ và Thân rễ

1211.90.19

– Ligusticum sinense Apiaceae

1211.90.19

86

Cao lương khương (Riềng)Alpinia officinarum Zingiberaceae

Thân rễ

1211.90.19

87

Cát căn (Sắn dây)Pueraria thompsoni Fabaceae

Rễ củ

1211.90.19

88

Cát cánhPlatycodon grandiflorum Campanulaceae

Rễ

1211.90.19

89

Cát sâmMilletia speciosa Fabaceae

Rễ củ

1211.90.19

90

Câu đằng– Uncaria rhynchophylla Rubiaceae

Cành mang móc

1211.90.19

– Uncaria spp. Rubiaceae

1211.90.19

91

Câu kỷ tử– Lycium chinense Solanaceae

Quả

1211.90.19

– Lycium barbarum Solanaceae

1211.90.19

92

Cẩu tíchCibotium barometz Dicksoniaceae

Thân rễ

1211.90.19

93

Cây Bã thuốcLobelia pyramidalis Lobeliaceae

Toàn cây

1211.90.19

94

Ngũ bội tửRhus chinensis Anacardiaceae

Tổ sâu trên cây

1211.90.19

95

Chanh trườngSolanum spirale Solanaceae

1211.90.19

96

Châu thụGaultheria fragrantissima Ericaceae

Cành mang lá

1211.90.19

97

Chè dâyAmpelopsis cantoniensis Vitaceae

Thân, cành lá

1211.90.19

98

Chè vằngJasminum subtriplinerve Oleaceae

Thân mang lá

1211.90.19

99

Chỉ thiênElephantopus scaber Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

100

Chỉ thựcCitrus aurantium Rutaceae

Quả non đã khô

0805.10.20

Citrus sinensis Rutaceae

0805.10.20

101

Chỉ xácCitrus aurantium Rutaceae

Quả chín đã khô

0805.10.20

Citrus sinensis Rutaceae

0805.10.20

102

Chiêu liêuTerminalia nigrovenulosa Combretaceae

Vỏ thân

1211.90.19

103

Diệp hạ châu (Chó đẻ)Phyllanthus urinaria Euphorbiaceae

Toàn cây

1211.90.19

104

Diệp hạ châu đắng (Chó đẻ răng cưa)Phyllanthus amarus Euphorbiaceae

Toàn cây

1211.90.19

105

Chổi xuểBaeckea frutescens Myrtaceae

Than mang lá

1211.90.19

106

Chử thực tửBroussonetia papyrifera Moraceae

Quả

1211.90.19

107

Chùa dùElsholtzia blanda Lamiaceae

Toàn cây

1211.90.19

108

Chua me– Oxalis acetosella Oxalidaceae

Toàn cây

1211.90.19

– Oxalis corniculata Oxalidaceae

Toàn cây

1211.90.19

– Oxalis deppei Oxalidaceae

Toàn cây

1211.90.19

109

Chua ngútEmbelia ribes Myrsinaceae

Quả, Hạt

1211.90.19

110

Chút chítRumex wallichii Polygonaceae

Toàn cây Lá

1211.90.19

111

Cỏ bạc đầuKyllinga monocephala Cyperaceae

Toàn cây

1211.90.19

112

Cỏ mần trầuEleusine indica Poaceae

Toàn cây

1211.90.19

113

Cỏ ngọtStevia rebaudiana Asteraceae

Thân rễ

1211.90.19

114

Cỏ nhọ nồi (Cỏ mực, Hạn liên thảo)Eclipta prostrata Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

115

Cỏ sữa lớn lá lớnEuphorbia hirta Euphorbiaceae

Toàn cây

1211.90.19

Euphorbia pilulifera Euphorbiaceae

1211.90.19

116

Cỏ sữa nhỏ lá nhỏEuphorbia thymifolia Euphorbiaceae

Toàn cây

1211.90.19

117

Cỏ tóc tiên (Thổ mạch môn)Liriope spicata var. prolifera Convallariaceae

Rễ củ

1211.90.19

Liriope muscari Convallariaceae

1211.90 19

118

Cỏ trói gàDrosera spp. Droseraceae

Toàn cây

1211.90.19

119

Cỏ xướcAchyranthes aspera Amaranthaceae

Rễ

1211.90.19

120

Cóc mẳnCentipeda minima Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

121

Cốc nhaOryta sativa Poaceae

Hạt nảy mầm

1211.90.19

122

Cốc tinh thảoEriocaulon buergerianum Eriocaulaceae

Cụm hoa mang cuống

1211.90.19

Eriocaulon sexangulare Eriocaulaceae

1211.90.19

123

CóiCyperus malaccensis Cyperaceae

Củ

1211.90.19

124

Cối xayAbutilon indicum Malvaceae

Phần trên mặt đất của cây

1211.90.19

125

Cơm cháySambucus javanica Sambucaceae

1211.90.19

126

Cơm nếpStrobilanthes acrocephalus Acanthaceae

Toàn cây

1211.90.19

127

Côn bốLaminaria japonica Laminariaceae

Toàn cây

1211.90.19

128

Cốt khí củPolygonum cuspidatum Polygonaceae

Rễ

1211.90.19

129

Cốt toái bổDrynaria fortunei Polypodiaceae

Thân rễ

1211.90.19

130

Củ gióTinospora capillipes Menispermaceae

Rễ củ

1211.90.19

131

Cù mạchDianthus superbus Caryophyllaceae

Toàn cây

1211.90.19

132

Củ nâuDioscorea cirrhosa Dioscoreaceae

Củ

1211.90.19

133

Cúc bách nhậtGomphrena globosa Amaranthaceae

Hoa

1211.90.19

134

Cúc gaiSilybum marianum Asteraceae

Quả

1211.90.19

135

Cúc hoa trắngChrysanthemum sinense Asteraceae

Hoa

1211.90.19

136

Cúc hoa vàng (Cúc hoa vàng, Kim cúc)Chrysanthemumindicum Asteraceae

Hoa

1211.90.92

137

Cúc hoa xoắnInula cappa Asteraceae

Toàn cây và rễ

1211.90.19

138

Cúc liên chi dạiPartheniun hysterophorus Asteraceae

Cây

1211.90.19

139

Cửu lý hươngRuta graveolens Rutaceae

Cây mang hoa

1211.90.19

140

Dạ cẩmOldenlandia capitellata Rubiacea

Toàn cây

1211.90.19

141

Đại (Bông sứ, Hoa sứ trắng)Plumeria rubra L var. acutifolia Apocynaceae

Hoa

1211.90.19

142

Đại biBlumea balsamifera Asteraceae

Cành mang lá

1211.90.19

143

Đại hoàng– Rheum palmatum Polygonaceae

Thân rễ

1211.90.19

– Rheum officinale Polygonaceae

1211.90.19

144

Đại hồiIllicium verum Illiciaceae

Quả

0909.61.20

145

Đại kíchEuphorbia pekinensis Euphorbiaceae

Rễ

1211.90.19

146

Đại phong tử (Chùm bao lớn)Hydnocarpus anthelmintica Flacourtiaceae

Hạt

1211.90.19

1211.90.19

147

Đại phù bìnhPistia stratiotes Araceae

Toàn cây

1211.90.19

148

Đại phúc bìAreca catechu Arecaceae

Vỏ quả

1211.90.19

149

Đại táoZiziphus jujuba var. inermis Rhamnaceae

Quả

0813.40.90

150

Đại thanh diệpIsatis indigotia Brassicaceae

1211.90.19

151

Dâm dương hoắcEpimedium spp. Berberidaceae

Phần trên mặt đất của cây

1211.90.19

152

Đạm trúc diệp (Cỏ lá tre)Lophatherum gracile Poaceae

Toàn cây

1211.90.19

153

Đàn hươngSantatum album Santalaceae

Lõi gỗ được thái thành miếng

1211.90.94

154

Đan sâmSalvia miltiorrhiza Lamiaceae

Rễ

1211.90.19

155

Đảng sâm bắc– Codonopsis pilosula Campanulaceae

Rễ

1211.90.19

156

Đảng sâm nam– Codonopsis javanica Campanulaceae

1211.90.19

157

Đăng tâm thảo (Cỏ bấc đèn)Juncus effusus Juncaceae

Ruột thân

1211.90.19

158

Dành dành (Chi tử)Gardenia florida Rubiaceae

Quả, hạt

1211.90.19

159

Đào (Đào nhân)– Prunus persica Rosaceae

Nhân hạt

1211.90.19

– Prunus davidiarta Rosaceae

1211.90.19

160

Đậu chiềuCajanus indicus Fabaceae

Hạt

1211.90.19

1211.90.19

161

Đậu đen (Đạm đậu sị)Vigna cylindrica Fabaceae

Hạt

0713.39.90

162

Đậu khấuAmomum cardamomum Zingiberaceae

Quả

0908.11.00

163

Đậu nànhGlycine soja Fabaceae

Hạt

1201.90.00

164

Đậu rựaCanavalia gladiata Fabaceae

Hạt

0713.39.90

165

Đậu xanhVigna aureus Fabaceae

Hạt

0713.39.90

166

Dây chặc chìuTetracera sarmentosa Dilleniaceae

1211.90.19

167

Dây chìa vôiCissus modeccoides Vitaceae

Rễ củ

1211.90.19

168

Dây đau xươngTinospora sinensis Menispermaceae

Thân

1211.90.19

169

Dây đòn gánhGouania leptostachya Rhamnaceae

Toàn cây

1211.90.19

170

Dây ký ninhTinospora crispa Menispermaceae

Thân cây

1211.90.19

171

Dây xanhCocculus sarmentosus Menispermaceae

Rễ

1211.90.19

172

Dẻ ngựaAesculus hippocastanum Hippocastansiceae

Hạt

1211.90.19

173

Địa cốt bì– Lycium chinense Solanaceae

Vỏ rễ

1211.90.19

– Lycium barbarum Solanaceae

1211.90.19

174

Địa du– Sanguisorba officinalis Rosaceae

Rễ

1211.90.19

– Sanguisorba officinalis var. longifolia Rosaceae

1211.90.19

175

Địa liềnKaempferia galanga Zingiberaceae

Củ

1211.90.19

1211.90.19

176

Địa long– Pheretima aspergillum Megascolecidae

Toàn thân

0307.99.30

– Pheretima vulgaris Megascolecidae

0307.99.30

– Pheretimaguillelmi Megascolecidae

0307.99.30

– Pheretimapectinifera Megascolecidae

0307.99.30

177

Doên hồ sách (Huyền hồ sách, Nguyên hồ)Corydalis yanhusuo Fumariaceae

Rễ củ

1211.90.19

178

Diếp cáHouttuynia cordata Saururaceae

Toàn cây

1211.90.19

179

Điều nhuộmBixa Orellana Bixaceae

1211.90.19

180

Đinh hươngSyzygium aromaticum Myrtaceae

Nụ hoa

0907.10.00

181

Đinh lăngPolycias fruticosa Araliaceae

Rễ

1211.90.19

182

Đỗ trọngEucommia ulmoides Eucommiaceae

Vỏ thân

1211.90.19

183

Đỗ trọng nam (Chân danh)Euonymus javanicus Celastraceae

Vỏ thân

1211.90.19

184

Độc hoạt– Angelica pubescens Apiaceae

Thân rễ

1211.90.19

185

Độc hoạt đuôi trâuHeracleum hemsleyanum Apiaceae

Rễ

1211.90.19

186

Đơn châu chấuAralia armata Araliaceae

Rễ

1211.90.19

187

Đơn đỏIxora coccinea Rubiaceae

Rễ

1211.90.19

188

Đơn lá đỏExcoecaria cochinchinensis Euphorbiaceae

Rễ, Lá

1211.90.19

189

Đơn núiMaesa indica Myrsinaceae

1211.90.19

190

Đơn răng cưaMaesa balansae Myrsinaceae

1211.90.19

191

Đơn tướng quânSyzygium formosum Myrtaceae

1211.90.19

192

Đông qua bì (Vỏ bí đao)Bennicasa hispida Cucurbitaceae

Vỏ quả

1211.90.19

193

Đông quỳ tửMalva verticillata Malvaceae

Hạt

1211.90.19

194

Đông trùng hạ thảoCordyces sinensis Hypocreacea

Nấm sâu

1211.90.19

195

Dừa cạnCatharanthus roseus Apocynaceae

Rễ

1211.90.19

196

Dứa đạiPandanus tectorius Pandanaceae

quả

1211.90.19

197

Đương quy– Angelica acutiloba Apiaceae

Rễ

1211.90.19

– Angelica sinensis Apiaceae

1211.90.19

198

GấcMomordica cochinchinensis Cucurbitaceae

Áo hạt

1211.90.19

1211.90.19

199

Giáng hươngDalbergia odorifera Leguminosae

Phần gỗ đã khô cắt/chặt thành miếng nhỏ

1211.90.19

200

Gối hạcLeea rubra Leaceae

Rễ

1211.90.19

201

Gừng (Can khương, Sinh khương)Zingiber officinale Zingiberaceae

Thân rễ

0910.11.00

202

Gừng dạiZingiber cassumunar Zingiberaceae

Thân rễ

0910.11.00

203

Gừng gióZingiber zerumbet Zingiberaceae

Thân rễ

0910.11.00

204

Hạ khô thảoPrunella vulgaris Lamiaceae

Cụm hoa

1211.90.19

205

Hà thủ ô đỏFallopia multiflora Polygonaceae

Rễ củ

1211.90.19

206

Hà thủ ô trắngStreptocaulon juventas Asclepiadaceae

Rễ củ

1211.90.19

207

Hắc chi ma (Hạt Vừng đen)Sesamum indicum Pedaliaceae

Hạt

1207.40.10

208

Hắc giới tửBrassica nigra Brassicaceae

Hạt

1211.90.19

209

Hàm ếchSaurusrus sinensis Saururaceae

Toàn cây

1211.90.19

210

Hạt bí ngôCucurbita pepo Cucurbitaceae

Hạt

1207.99.90

211

Hậu phácMagnolia officinalis Magnoliaceae

Vỏ thân, vỏ rễ

1211.90.19

212

Hậu phác hoaMagnolia officinalis Magnoliaceae

hoa

1211.90.19

213

Hồ tiêuPiper nigrum Piperaceae

Quả

0904.11.20

214

Hoa hiênHemerocallis fulva Liliaceae

Toàn cây

1211.90.19

215

Hoắc hươngPogostemon cablin Lamiaceae

Phần trên mặt đất của cây

1211.90.19

216

Hoài sơnDioscorea persimilis Dioscoreaceae

Thân rễ

1211.90.19

217

Hoàng bá– Phellodendron chinense Rutaceae

Vỏ thân

1211.90.19

– Phellodendron amurense Rutaceae

1211.90.19

218

Hoàng cầmScutellaria baicalensis Lamiaceae

Rễ

1211.90.19

219

Hoàng đằng– Fibraurea recisa Menispermaceae

Thân, rễ

1211.90.19

– Fibraurea tinctoria Menispermaceae

1211.90.19

220

Hoàng đằng chân vịtCyclea peltata Menispermaceae

Thân, rễ

1211.90.19

221

Hoàng đằng lông trơnCyclea bicristata Menispermaceae

Thân, rễ

1211.90.19

222

Hoàng kỳ– Astragalus membranaceus var. mongholicus Fabaceae

Rễ

1211.90.19

– Astragalus membranaceus Fabaceae

1211.90.19

223

Hoàng liên– Coptis chinensis Ranunculaceae

Thân rễ

1211.90.19

– Coptis quinquesecta Ranunculaceae,

1211.90.19

– Coptis teeta Ranunculaceae

1211.90.19

224

Hoàng liên gaiBerberis wallichiana Berberidaceae

Rễ, thân cành

1211.90.19

225

Hoàng liên ô rô– Mahonia nepalensis Berberidaceae

Thân, lá, rễ

1211.90.19

– Mahonia bealei Berberidaceae

1211.90.19

– Mahonia japonica Berberidaceae

1211.90.19

226

Hoàng nànStrychnos wallichiana Loganiaceae

Vỏ thân

1211.90.19

227

Hoàng tinh– Polygonatum kingianum Convallariaceae

Thân rễ

1211.90.19

– Polygonatum sibiricum Convallariaceae

1211.90.19

– Polygonatum cyrtonema Convallariaceae

1211.90.19

228

Hoạt thạchTalcum silicat ngậm nước [Mg3(Si4O10)(OH)2].

Khoáng thạch thiên nhiên

2526.20.19

229

Hòe hoaStyphnolobium japonicum (syn. Sophora japonica) Fabaceae

Nụ hoa

1211.90.19

230

Hồng bìClausena lansium Rutaceae

Quả

1211.90.19

231

Hồng đậu khấuAlpinia galanga Zingiberaceae

Quả

1211.90.19

232

Hồng hoaCarthamus tinctorius Asteraceae

Hoa

1211.90.19

233

Húng chanhColeus aromaticus Lamiaceae

1211.90.19

234

Húng quếOcimum basilicum Lamiaceae

Toàn cây

1211.90.19

235

Hương bàiDianella ensifolia Liliaceae

Rễ

1211.90.19

236

Hương gia bìPeriploca sepium Asclepiadaceae

Vỏ rễ

1211.90.19

237

Hương nhu tíaOcimum tenuiflorum Lamiaceae

Đoạn đầu cành mang hoa

1211.90.19

238

Hương nhu trắngOcimum gratissimum Lamiaceae

Đoạn đầu cành mang hoa

1211.90.19

239

Hương phụ (Củ gấu, củ gấu biển, củ gấu vườn)– Cyperus rotundus Cyperaceae

Thân rễ

1211.90.19

– Cyperus stoloniferus Cyperaceae

1211.90.19

240

Huyền sâm– Scrophularia buergeriana Scrophulariaceae

Rễ

1211.90.19

– Scrophularia ningpoensis Scrophulariaceae

1211.90.19

241

Huyết đằngSpatholobus suberectus Fabaceae

Thân

1211.90.19

242

Huyết dụCordyline terminalis Dracaenaceae

1211.90.19

243

Huyết giácDracaena cambodiana Dracaenaceae

Lõi gỗ ở gốc

1211.90.19

244

Hy thiêmSiegesbeckia orientalis Asteraceae

Phần trên mặt đất

1211.90.19

245

Ích mẫuLeonurus japonicus Lamiaceae

Phần trên mặt đất

1211.90.19

246

Ích trí nhânAlpinia oxyphylla Zingiberaceae

Quả

1211.90.19

247

Kê đản hoaPlumeria rubra L. var. acatifolia Apocynaceae

Vỏ thân

1211.90.19

248

Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử)– Xanthium strumarium Asteraceae

Quả

1211.90.19

– Xanthium sibiricum Asteraceae

1211.90.19

249

Ké hoa đàoUrena lobata Malvaceae

1211.90.19

250

Ké hoa vàng– Sida cordifolia Malvaceae

1211.90.19

– Sida rhombifolia Malvaceae

1211.90.19

– Sida scoparia Malvaceae

1211.90.19

251

Kê nội kim (Màng mề gà)Gallus gallus domesticus Phasianidae

Lớp màng trong mề con gà

3001.90.00

252

Kê quan hoa (Mào gà đỏ)Celosia cristata Amaranthaceae

Hoa

1211.90.19

253

Keo giậuLeucaena glauca Mimosaceae

Hạt

1211.90.19

254

Kha tửTerminalia chebula Chenopodiaceae

Quả

1211.90.19

255

Khiếm thựcEuryale ferox Nympheaceae

Hạt

1211.90.19

256

Khiên ngưuIpomea hederacea Convolvulaceae

Hạt

1211.90.19

257

Khổ hạnh nhân (Hạnh đắng, Hạnh nhân đắng)Prunus armeniaca Rosaceae

Nhân hạt

1211.90.19

258

Khổ sâmSophora flavescens Fabaceae

Rễ

1211.90.19

259

Khổ sâm cho láCroton tonkinensis Euphorbiaceae

1211.90.19

260

Khoản đông hoaTussilago farfara Asteraceae

Hoa

1211.90.19

261

Khương hoạt– Notopterygium forbesii Apiaceae

Thân rễ, Rễ con

1211.90.19

– Notopterygium incisium Apiaceae

1211.90.19

262

Kim anh tửRosa laevigata Rosaceae

Quả

1211.90.19

263

Kim ngân cuộng– Lonicera japonica Caprifoliaceae

Thân, cành mang lá

1211.90.19

– Lonicera dasystyla Caprifoliaceae

1211.90.19

– Lonicera confusa Caprifoliaceae

1211.90.19

– Lonicera cambodiana Caprifoliaceae

1211.90.19

264

Kim ngân hoa– Lonicera japonica Caprifoliaceae

Hoa

1211.90.19

– Lonicera dasystyla Caprifoliaceae

1211.90.19

– Lonicera confusa

1211.90.19

– Lonicera cambodiana Caprifoliaceae

1211.90.19

265

Kim tiền thảo (Đồng tiền lông, vẩy rồng, mắt trâu)Desmodium styracifolium Fabaceae

Toàn cây

1211.90.19

266

Kim vàngBarleria lupulina Acanthaceae

1211.90.19

267

Kinh giới (Kinh giới Việt Nam, Bán biên tô, Tiểu kinh giới, Bài hương thảo)Elsholtzia ciliata Lamiaceae

Ngọn cành mang lá

0712.90.90

268

La hán quảMomordica grosvenori Cucurbitaceae

Quả

1211.90.19

269

Lá khếAverrhoa carambola Oxalidaceae

1211.90.19

270

Lá khôiArdisia syivestris Myrsinaceae

1211.90.19

271

Lá lốtPiper lolot Piperaceae

Phần trên mặt đất

1211.90.19

272

Lá menMosla dianthera Lamiaceae

1211.90.19

273

Lá xoàiMangifera indica Anacardiaceae

1211.90.19

274

Lạc tiênPassiflora foetida Passifloraceae

Toàn cây

1211.90.19

275

Lạc tiên tâyPassiflora incarnata Passifloraceae

Toàn cây

1211.90.19

276

LaiAleurites moluccana Euphorbiaceae

Quả

1211.90.19

277

La bạc tử (Hạt cải củ)Raphanus sativus Brassicaceae

Hạt

1211.90.19

278

Lão quan thảoGeranium thunbergii Geraniaceae

Phần trên mặt đất

1211.90.19

279

Lậu lôRhaponticum uniflorum Asteraceae

Rễ

1211.90.19

280

Liên tâmNelumbo nucifera Nelumbonaceae

Cây mầm

1211.90.19

281

Liên diệpNelumbo nucifera Nelumbonaceae

1211.90.19

282

Liên kiềuForsythia suspensa Oleaceae

Quả

1211.90.19

283

Liên nhục (hạt Sen)Nelumbo nucifera Nelumbonaceae

Hạt

1211.90.19

284

Liên tuNelumbo nucifera Nelumbonaceae

Nhị hoa

1211.90.19

285

Lô cănPhragmites communis Gramineae

Thân rễ

1211.90.19

286

Lộc giác (Gạc hươu)Cervus nippon Cervidae

Sừng già đã hoá xương hay gốc sừng

0511.99.90

287

Lộc giác giao (Cao gạc Hươu, cao Ban  long)Cervus nippon Cervidae

Chế phẩm dạng keo rắn, chế từ gạc hươu

0511.99.90

288

Lộc giác sươngCervus nippon Cervidae

Bã gạc hươu sau khi nấu cao

0511.99.90

289

Lộc mạiMercurialis indica Euphorbiaceae

1211.90.19

290

Lộc nhung (Nhung hươu)Cervus nippon Cervidae

Sừng non có lông nhung

0507.90.90

291

Long đởm– Gentiana manshurica Gentianaceae

Thân rễ và rễ

1211.90.19

– G. scabra Gentianaceae

1211.90.19

– G. triflora Gentianaceae

1211.90.19

– G. rigescens Gentianaceae

1211.90.19

292

Long nãoCinnamomum camphora Lauraceae

Thân cành mang lá

1211.90.19

293

Long nha thảoAgrimonia nepalensis Rosaceae

Cây

1211.90.19

294

Long nhãnEuphoria longana Sapindaceae

Áo hạt

2008.99.20

295

Lức (Hải sài)Pluchea pteropoda Asteraceae

Rễ

1211.90.19

296

Lười ươi– Sterculia lychnophora Stereuliaceae

Quả, Hạt

1211.90.19

– Sterculia scaphigeria Sterculiaceae

1211.90.19

297

Mã chi tiên (Rau sam, Mã xỉ hiện)Portulaca oleracea Portulacaceae

Cả cây

1211.90.19

298

Mã đềPlantago major Plantaginaceae

1211.90.19

299

Ma hoàng– Ephedra intermedia Ephedraceae

Toàn cây

1211.50.00

– Ephedra sinica Ephedraceae

1211.50.00

– Ephedra equisetina Ephedraceae

1211.50.00

300

Mã tiềnStrychnos nux-vomica Loganiaceae

Hạt

1211.90.19

301

Mã tiền thảo (cỏ roi ngựa)Verbena officinalis Verbenaceae

Cả cây

1211.90.19

302

Mạch ba gócFagopyrum esculentum Polygonaceae

Cả cây

1211.90.19

303

Mạch mônOphiopogon japonicus Convallariaceae

Rễ củ

1211.90.19

304

Mạch nhaHordeum vulgare Poaceae

Quả chín nảy mầm

1211.90.19

305

Mai mực (Ô tặc cốt)Sepia esculenta Sepiidae

Mai mực rửa sạch

0508.00.20

306

Mạn kinh tử (Quan âm biển)– Vitex trifolia Verbenaceae

Quả

1211.90.19

– Vitex trifolia L. var. simplicifolia Verbenaceae

1211.90.19

307

Mần tướiEupatorium staechadosmum Asteraceae

Cả cây

1211.90.19

308

Mật mông hoaBuddleia officinalis Loganiaceae

Nụ hoa

1211.90.19

309

Máu chóKnema corticosa Myristicaceae

Hạt

1211.90.19

310

Mẫu đơn bìPaeonia suffiuticosa Paeoniaceae

Vỏ rễ

1211.90.19

311

Mẫu lệ (Vỏ hàu, vỏ hà)Ostrea gigas Ostreidae

Vỏ đã phơi khô

0508.00.20

O. rivularis Ostreidae

0508.00.20

O. talienwhanensis Ostreidae

0508.00.20

312

Mía dòCostus speciosus Zingiberaceae

Thân rễ

1211.90.19

313

Miết giáp (Mai ba ba)Trionyx sinensis Trionychidae

Mai

0507.90.20

314

Minh đảng sâmChangium smyrnioides Apiaceae

Rễ

1211.90.19

315

Minh giaoColla Bovis

Chất keo chế từ da trâu, bò

0511.99.90

316

Mỏ quạCuclura cochinchinensis Moraceae

Rễ, lá

1211.90.19

317

Mơ tam thểPaederia tomentosa Rubiacea

1211.90.19

318

Một dược– Commiphora myrrha Burseraceae

Nhựa cây

1301.90.90

– Balsamodendron chrenbergianum Burseraceae

1301.90.90

319

Mộc hoa trắngHolarrhena antidysenterica Apocynaceae

Vỏ cây

1211.90.19

320

Mộc hươngSaussurea lappa Asteraceae

Rễ

1211.90.19

321

Mộc miết tử (Hạt Gấc)Momordica cochinchinensis Cucurbitaceae

hạt

1211.90.19

322

Mộc quaChaenomeles speciosa Rosaceae

Quả

1211.90.19

323

Mộc tặcEquisetum debile Equisetaceae

Cả cây (trừ rễ)

1211.90.19

324

Mộc thôngClematis chinensis Ranunculaceae

Thân cây

1211.90.19

Clematis vitalba Rammculaceae

1211.90.19

325

Muồng trâuSenna alata Fabaceae

1211.90.19

326

Nấm linh chiGanoderma lucidum Ganodermataceae

Thể quả nấm

1211.90.19

327

Ngũ vị tử namKadsura japonica Schisandraceae

Quả

1211.90.19

328

Náng hoa trắngCrinum asiaticum Amaranthaceae

1211.90.19

329

Nga truật (Nghệ đen)Curcuma zedoaria Zingiberaceae

Thân rễ

0910.30.00

330

Ngải cứuArtemisia vulgaris Asteraceae

Cả cây

1211.90.19

331

Ngân sài hồStellaria dichotoma Caryophyllaceae

Rễ củ

1211.90.19

332

NghệCurcuma longa Zingiberaceae

Thân rễ

0910.30.00

333

Ngô côngScolopendra morsitans Scolopendridae

Cả con

0510.00.00

334

Ngô thù duEvodia rutaecarpa Rutaceae

Quả

1211.90.19

335

Ngọc trúcPolygonatum odoratum Convallariaceae

Thân rễ

1211.90.19

336

Ngọt nghẹoGloriosa superba Lilliaceae

Cả cây

1211.90.19

337

Ngũ gia bì chân chimSchefflera heptaphylla Araliaceae

Vỏ thân

1211.90.19

338

Ngũ gia bì gaiAcanthopanax trifoliatus Araliaceae

Võ rễ, vỏ thân

1211.90.19

339

Ngũ gia bì hươngAcanthopanax gracilistylus Araliaceae

Vỏ rễ, vỏ thân

1211.90.19

340

Ngũ vị tửSchisandra chinensis Schisandraceae

Quả

1211.90.19

Schisandra sphenanthera Schisandraceae

1211.90.19

341

Ngưu bàng tử (Quả Ngưu bàng)Arctium lappa Asteraceae

Quả chín

1211.90.19

342

Ngưu giác (Thủy ngưu giác, Sừng trâu)Bubalus bubalis Bovidae

Sừng trâu

0507.90.90

343

Ngưu hoàngBos taurus domesticus Bovidae

sỏi mật bò

0510.00.00

344

Ngưu tấtAchyranthes bidentata Amaranthaceae

Rễ

1211.90.19

345

Nguyên hoaDaphne genkwa Thymelaeaceae

Hoa

1211.90.19

346

Nguyệt quế hoaRosa chinensis Rosaceae

Hoa

1211.90.19

347

Nha đảm tử (Xoan rừng, sầu đâu cứt chuột)Brucea javanica Simarubaceae

Quả

1211.90.19

348

Nhân sâmPanax ginseng Araliaceae

Rễ củ

1211.20.00

349

Nhân trầnAdenosma caeruleum Scrophulariaceae

Cả cây

1211.90.19

350

Nhân trần bắcArtemisia capillaris Asteraceae

Cả cây

1211.90.19

351

Nhân trần tíaAdenosma bracteosum Scrophulariaceae

Phần trên mặt đất

1211.90.19

352

NhàuMorinda citrifolia Rubiacea

Quả

1211.90.19

353

Nhục đậu khấuMyristica fragrans Myristicaceae

Hạt

0908.11.00

354

Nhục thung dungCistanche deserticola Orobanchaceae

Thân

1211.90.19

355

Nữ lang– Valeriana officinalis Valarianaceae

Thân rễ và rễ

1211.90.19

– Valeriana hardwickii Valarianaceae

1211.90.19

356

Nữ trinh tửLigustrum lucidum Oleaceae

Quả

1211.90.19

357

Núc nácOroxylum indicum Bignoniaceae

Vỏ thân

1211.90.19

358

Ô đầu– Aconitum fortunei Ranunculaceae

Rễ củ

1211.90.19

– Aconitum carmichaeli Ranunculaceae

1211.90.19

359

Ô dượcLindera myrrha Lauraceae

Rễ

1211.90.19

360

Ô rô đại kếCnicus japonicum Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

361

Óc chó (Hồ đào)Jugians regia Juglandaceae

Hạt

0802.32.00

362

Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ)Psoralea corylifolia Fabaceae

Quả

1211.90.19

363

Phan tả diệpCassia angustifolia Caesalpiniaceae

1211.90.19

364

Phấn tỳ giảiDioscorea hypoglauca Dioscoreaceae

Thân rễ

1211.90.19

365

Phật thủCitrus medica var digitata Rutaceae

Quả

0805.90.00

366

Phi tửTorreya grandis Taxaceae

Hạt

1211.90.19

367

Phòng kỷ (Phòng kỷ bắc, Phấn phòng kỷ)Stephania tetrandra Menispermaceae

Rễ

1211.90.19

368

Phòng phongSaposhnikovia divaricata Apiaceae

Rễ

1211.90.19

369

Phụ tử– Aconitum fortunei Ranunculaceae

Rễ củ đã chế

1211.90.19

– Aconitum carmichaeli Ranunculaceae

1211.90.19

370

Qua lâu– Trichosanthes kirilowii Cucurbitaceae

Quả

1211.90.19

– Trichosanthes rosthornii Cucurbitaceae

1211.90.19

371

Qua lâu tử (Qua lâu nhân)– Trichosanthes kirilowii Cucurbitaceae

Hạt

1211.90.19

– Trichosanthes rosthornii Cucurbitaceae

1211.90.19

372

Quảng Phòng kỷAristolochia spp. Aristolochiaeae

Rễ

1211.90.19

(A. westlandii; A. heterophylla) Aristolochiaeae

1211.90.19

373

Quế chi– Cinnamomun cassia Lauraceae

Cành

0906.11.00

– Cinnamomun loureiri Lauraceae

0906.11.00

– Cinnamomun zeylanicum Lauraceae

0906.11.00

374

Quế nhục– Cinnamomun cassia Lauraceae

Vỏ thân

0906.11.00

– Cinnamomun loureiri Lauraceae

0906.11.00

– Cinnamomun zeylanicum Lauraceae

0906.11.00

375

Qui giáp và Qui bản (Mai rùa và yếm rùa)Chinemys reveesii Emydidae

Mai và yếm rùa

0507.90.20

376

Rau đắng (Biển súc)Polygonum aviculare Polygonaceae

Cả cây

1211.90.19

377

Rau đắng biểnBacopa monnieri Scrophulariaceae

Toàn cây

1211.90.19

378

Rau đắng đấtGlinus oppositifolius Aizoaceae

Toàn cây

1211.90.19

379

Rau má (Tinh tuyết thảo)Centella asiatica Apiaceae

Cả cây

1211.90.19

380

Râu mèoOrthosiphon spiralis Lamiaceae

Thân mang lá

1211.90.19

381

Râu ngôZea mays Poaceae

Râu ngô

1211.90.19

382

Rong mơ (Hải tảo)Sargassum henslowianum Sargassaceae

Toàn bộ sợi tảo

1212.29.11

383

Rung rúcBerchemia lineata Rhamnaceae

Cả cây

1211.90.19

384

SảCymbopogon spp. Poaceae

Cả cây

1211.90.19

385

Sa nhânAmomum longiligulare Zingiberaceae

Quả, hạt

1211.90.19

Amomum villosum Zingiberaceae

1211.90.19

386

Sa sâmGlehnia littoralis Apiaceae

Rễ củ

1211.90.19

387

Sà sàng (Giần sàng)Cnidium monnieri Apiaceae

Quả chín

1211.90.19

388

Sa uyển tửAstragalus complanatus Leguminosae

Hạt

1211.90.19

389

Sài đấtWedelia sinensis Asteraceae

Cả cây

1211.90.19

390

Sài hồBupleurum chinensis Apiaceae

Rễ

1211.90.19

Bupleurum scorzonerifolium Apiaceae

1211.90.19

391

Sâm bố chínhHibiscus sagitifolius var. quinquelobus Malvaceae

Rễ

1211.90.19

392

Sâm cau (Tiên mao)Curculigo orchioides Amaryllidaceae

Rễ

1211.90.19

393

Sâm đại hành (Sâm cau, Tỏi lào, Hành lào)Eleutherine subaphylla Iridaceae

Rễ

1211.90.19

394

Sâm đấtBoerhaavia diffusa Nyctaginaceae

Rễ

1211.90.19

395

Sâm ngọc linhPanax vietnamenss Araliaceae

Rễ

1211.90.19

396

Sắn thuyềnSyzygium resinosa Myrtaceae

Rễ củ

1211.90.19

397

Sì to (Liên hương thảo)Valeriana jatamansi Valarianaceae

Thân rễ và rễ

1211.90.19

398

Sinh địa (Địa hoàng)Rehmannia glutinosa Scrophulariaceae

Rễ củ

1211.90.19

1211.90.19

399

Sơn đậu cănSophora tonkinensis Fabaceae

Rễ

1211.90.19

400

Sơn thùCornus officinalis Comaceae

Quả

1211.90.19

401

Sơn tra (Chua chát)Malus doumeri Rosaceae

Quả chín

1211.90.19

402

Sử quân tửQuisqualis indica Chenopodiaceae

Hạt

1211.90.19

403

Tắc kèGekko gekko Gekkonidae

Cả thân

0511.00.00

404

Tam lăngSparganium stoloniferum Sparganiaceae

Thân rễ

1211.90.19

1211.90.19

405

Tam thấtPanax notoginseng Araliaceae

Rễ củ

1211.90.19

406

Tam thất hoangPanax birinnatifidus Araliaceae

Rễ củ

1211.90.19

407

Tần giaoGentiana macrophylla Gentianaceae

Rễ

1211.90.19

Gentiana straminea Gentianaceae

1211.90.19

Gentianadahurica Gentianaceae

1211.90.19

408

Tang bạch bìMorus alba Moraceae

Vỏ rễ

1211.90.10

409

Tang chiMorus alba Moraceae

Cành

1211.90.19

410

Tang diệpMorus alba Moraceae

1211.90.19

411

Tang ký sinh (Tầm gửi cây Dâu)Taxillus gracilifolius Loranthaceae

Những đoạn thân cành và lá

1211.90.19

412

Tang thầmMorus alba Moraceae

Quả

1211.90.19

413

Tạo giác (quả Bồ kết)Gleditsia australis Fabaceae

Quả

1211.90.19

414

Tạo giác thích (Gai Bồ kết)Gleditsia australis Fabaceae

Gai ở thân

1211.90.19

415

Táo mèoDocynia indica Rosaceae

Quả

1211.90.19

416

Táo nhân (Toan táo nhân)Ziziphus mauritiana Rhamnaceae

Nhân hạt

1211.90.19

417

Tất bạt (Tiêu thất, Tiêu Iốt, Tiêu lá tim, Tiêu dài)Piper longum Piperaceae

Quả

1211.90.19

418

Tế tânAsarum spp. Aristolochiaceae

Toàn cây

1211.90.19

419

Thạch cao (Đại thạch cao, băng thạch)Gypsum fibrosum Chất khoáng thiên nhiên có thành phần chủ yếu là calci sulfat ngậm 2 phân từ nước (CaSO4. 2H2O).

Chất khoáng thiên nhiên

2520.10.00

420

Thạch hộcDendrobium loddigesii Orchidaceae

Thân

1211.90.19

Dendrobium fimbriatum Orchidaceae

1211.90.19

Dertdrobium chrysanthum Orchidaceae

1211.90.19

– Dendrobium candidum Orchidaceae

1211.90.19

– Dendrobium nobile Orchidaceae

1211.90.19

421

Thạch lựu bì (Vỏ quả Lựu)Punica granatum Punicaceae

Vỏ quả

1211.90.19

422

Thạch vĩPyrrhosia lingua Polypodiaceae

Cả cây

1211.90.19

423

Thái tử sâmPseudostellaria raphonorrhiza Caryophyllaceae

Rễ

1211.90.19

424

Thần khúc (Lục thần khúc)Massa medicata fermentata chế biến từ một số vị thuốc cổ truyền phối hợp với bột mỳ hoặc bột gạo, trộn đều, ủ kín cho lên mốc vàng rồi phơi khô thành bánh thuốc.

Bánh thuốc

1211.90.19

425

Thăng maCimicifuga heracleifolia Ranunculaceae

Thân rễ

1211.90.19

Cimicifuga dahurica Ranunculaceae

1211.90.19

Cimicifuga foetida Ranunculaceae

1211.90.19

426

Thanh bìCitrus reticulata Rutaceae

Vỏ quả non rụng hoặc vỏ quả chưa chín

0814.00.00

427

Thanh caoArtemisia apiaceae Asteraceae

Phần trên mặt đất

1211.90.19

428

Thanh cao hoa vàngArtemisia annua Asteraceae

1211.90.19

429

Thanh đạiIsatis indigotica Drassicaceae

Bột cây (cả cây lấy bột)

1211.90.19

430

Thành ngạnhCratoxylon prunifolium Hypericaceae

1211.90.19

431

Thanh quả (Trám trắng)Canarium album Burseraceae

Quả

1211.90.19

432

Thảo quả (Thảo đậu khấu)Amomum aromaticum Zingiberaceae

Quả

1211.90.19

433

Thảo quyết minhSenna tora Fabaceae

Hạt

1211.90.19

434

Thầu dầu (Bí ma tử)Ricinus commonis Euphorbiaceae

Hạt

1211.90.19

435

Thị đếDiospyros kaki Ebenaceae

Đài quả

1211.90.19

436

Thiên hoa phấn– Trichosanthes kirilowii Cucurbitaceae

Rễ đã bỏ vỏ ngoài

1211.90.19

– Trichosanthes japonica Cucurbitaceae

1211.90.19

437

Thiên maGastrodia elata Orchidaceae

Thân rễ

1211.90.19

438

Thiên môn đông (Thiên đông, Tóc tiên leo)Asparagus cochinchinensis Asparagaceae

Rễ

1211.90.19

439

Thiên niên kiệnHomalomena occulta Araceae

Thân rễ

1211.90.19

440

Thiên thảoAnisomeles ovata Lamiaceae

Cây

1211.90.19

441

Thiến thảoRubia cordifolia Rubiacea

Cả cây

1211.90.19

442

Thiên tiên tửHyoscyamus niger Solanaceae

Hạt, lá

1211.90.19

443

Thiên trúc hoàngBambusa textilis Poaceae

Cặn khô từ chất tiết trong thân cây

1211.90.19

Schizostachyum chinense Poaceae

1211.90.19

444

Thổ hoàng liênThalictrum foliolosum Ranunculaceae

Cả cây

1211.90.19

445

Thổ phục linh (Khúc khắc)Smilax glabra Smilacaceae

Thân rễ

1211.90.19

446

Thổ tam thấtGynura pseudochina Asteraceae

Rễ

1211.90.19

Gynura segetum Asteraceae

1211.90.19

447

Thỏ ty tửCuscuta chinensis Cuscutaceae

Hạt

1211.90.19

448

Thông đỏTaxus wallichiana Taxaceae

1211.90.19

449

Thông thảoTetrapanax papyrifera Araliaceae

Lõi thân

1211.90.19

450

Thông thiênThevetia neriifolia Apocynaceae

Hạt

1211.90.19

451

Thục địaRehmannia glutinosa Scrophulariaceae

Củ đã chế

1211.90.19

452

Thương lụcPhytolacca esculenta Phylolaccaceae

Rễ

1211.90.19

453

Thường sơnDichroa febrifuga Hydrangeaceae

Rễ

1211.90.19

454

Thương truậtAtractylodes lancea Asteraceae

Thân rễ

1211.90.19

Atractylodes chinensis Asteraceae

1211.90.19

455

Thường xuânHedera helix Araliaceae

Lá, thân mang lá

1211.90.19

456

Thủy bồn thảoSedum sarmentosum Crassulaceae

Phần trên mặt đất

1211.90.19

457

Thủy điệt (Con đỉa)Hirudo medicinalis Hirudinidae

Cả con đem sấy khô

0308.19.20

Whitmania pigra Hirudinidae

0308.19.20

458

Thuyền thoái (Xác ve sầu)Cryptotympana pustulata Cicadidae

Xác lột của con Ve sầu

0510.00.00

459

Tiền hồ– Peucedanum decursivum Apiaceae

Rễ

1211.90.19

– Peucedanum praeruptorum Apiaceae

1211.90.19

460

Tiểu hồiFoeniculum vulgare Apiaceae

Quả chín

1211.90.19

461

Tiểu kếCirsium lineara Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

462

Tô diệpPerilla frutescens Lamiaceae

1211.90.19

463

Tô mộcCaesalpinia sappan Caesalpiniaceae

Lõi thân

1211.90.19

464

Tô ngạnhPerilla frutescens Lamiaceae

Thân

1211.90.19

465

Tô tửPerilla frutescens Lamiaceae

Quả

1211.90.19

466

Tỏa dươngBalanophora spp. Balanophoraceae

Cả cây

1211.90.19

467

Toàn phúc hoaInula japonica Asteraceae

Hoa

1211.90.19

468

Toàn yết (Bọ cạp)Buthus martensii Buthidae

Cả con

0510.00.00

469

TỏiAllium sativum Alliaceae

Thân hành

0703.20.90

470

Tỏi độcColchicum autumnale Lilliaceae

Hạt

1211.90.19

471

Tỏi lào (tỏi đỏ)Eleutherine subaphylla Iridaceae

Củ

1211.90.19

472

Trắc bách diệpPlatycladns orientalis Cupressaceae

Cành non và lá

1211.90.19

473

Trạch lanLycopus lucidus var. hirtus Lamiaceae

Phần trên mặt đất

1211.90.19

474

Trạch tảAlisma orientalis Alismataceae

Rễ củ

1211.90.19

475

TràmMelaleuca cajeputi Myrtaceae

Cành mang lá

1211.90.19

476

Trần bì (Vỏ quýt)Citrus reticulata Rutaceae

Vỏ quả chín

0814.00.19

477

Tri mẫuAnemarrhena asphodeloides Liliaceae

Thân rễ

1211.90.19

478

Trinh nữ hoàng cungCrinum latifolium Amaranthaceae

Cả cây, Lá

1211.90.19

479

Trư linhPolyporus umbellatus Polyporaceae

Hạch nấm

1211.90.19

480

Trư ma cănBoehmeria nivea Urticaceae

Rễ

1211.90.19

481

Trúc đàoNerium oleander Apocynaceae

1211.90.19

482

Trúc nhựPhyllostachys spp. Poaceae

Thân bỏ vỏ xanh

1211.90.19

483

Tử uyểnAster tataricus Asteraceae

Rễ và thân rễ

1211.90.19

484

Tục đoạnDipsacus japonicus Dipsacaceae

Rễ

1211.90.19

485

Tỳ bà điệpEriobotrya japonica Rosaceae

1211.90.19

486

Tỳ giảiDioscorea septemloba Dioscoreaceae

Thân rễ

1211.90.19

Dioscorea futschauensis Dioscoreaceae

1211.90.19

487

Ty qua lạpLuffa cyclindrica Cucurbitaceae

Xơ quả

1211.90.19

488

Úc lý nhânPrunus japonica Rosaceae

Hạt

1211.90.19

Prunus humilis Rosaceae

1211.90.19

Prinus tomentosa Rosaceae

1211.90.19

489

Uy linh tiênClematis chinensis Ranunculaceae

Rễ và thân rễ

1211.90.19

Clematis hexapetala Ranunculaceae

1211.90.19

Clematis manshurica Ranunculaceae

1211.90.19

490

Vàng đắngCoscinium fenestratum Menispermaceae

Thân

1211.90.19

491

Viễn chíPolygala tenuifolia Polygalaceae

Rễ

1211.90.19

Polygala sibirica Polygalaceae

1211.90.19

492

VốiCleitocalyx operculatus Myrtaceae

Vỏ cây, lá, nụ hoa

1211.90.19

493

Vối rừngSyzygium cuminii Myrtaceae

Vỏ thân, lá

1211.90.19

494

Vọng cáchPremna integrifolia Verbenaceae

Cả cây

1211.90.19

495

Vọng giang namCassia occidebtalis Caesalpiniaceae

Cả cây

1211.90.19

496

Vông nemErythrina variegata Fabaceae

1211.90.19

497

Vù hương (Xá xị)Cimamomum parthenoxylon Lauraceae

Rễ,Thân, lá, quả

1211.90.19

498

Vương bất lưu hành (Hạt)Vaccaria segetalis Caryophyllaceae

Hạt

1211.90.19

499

Xạ canBelamcanda chinensis Iridaceae

Thân rễ

1211.90.19

500

Xạ hươngMoschus berezovski Moschidae

Chất tiết ra trong túi thơm đã khô

0510.00.00

Moschus sifanicus Moschidae

0510.00.00

Moschus moschiferus Moschidae

0510.00.00

501

Xa tiền tửPlantago major Plantaginaceae

Hạt

1211.90.19

502

Xấu hổ (Trinh nữ)Mimosa pudica Mimosaceae

Rễ

1211.90.19

503

Xích thượcPaeonia lactiflora Paeoniaceae

Rễ

1211.90.19

Paeonia veitchii Paeoniaceae

1211.90.19

504

Xương bồ (Thủy xương bồ, Thạch xương bồ)Acorus gramineus var. macrospadiceus Araceae

Thân rễ

1211.90.19

Acorus calamus var. angustatus Araceae

1211.90.19

505

Xuyên khungLigusticum wallichii Apiaceae

Thân rễ

1211.90.19

506

Xuyên luyện tử (Quả Xoan đào)Melia toosendan Meliaceae

Quả

1211.90.19

507

Xuyên tâm liênAndrographis paniculata Acanthaceae

Toàn cây

1211.90.19

508

Xuyên tiêuZanthoxylum nitidum Rutaceae

Quả

1211.90.19

Zanhoxylum spp. Rutaceae

1211.90.19

509

Ý dĩCoix lachryma jobi Poaceae

Hạt

1211.90.19

510

Các dược liệu khác dùng làm thuốc chưa được liệt kê 

1211.90.19

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC MÃ SỐ HÀNG HÓA ĐỐI VỚI CÁC CHẤT CHIẾT XUẤT TỪ DƯỢC LIỆU, TINH DẦU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 48/2018/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT

Mô tả hàng hóa

 số hàng hóa

Tên chất chiết dược liệu (Việt Nam)

Tên Latinh của cây/con

 

I. Cao chiết từ dược liệu

1

Cao Cam thảoGlycyrrhiza glabra– Fabaceae

1302.12.00

Glycyrrhiza uralensis – Fabaceae

1302.12.00

Glycyrrhiza inflata– Fabaceae

1302.12.00

2

Cao Cam thảo dâyAbrus precatorius– Fabaceae

1302.12.00

3

Cao Cam thảo namScoparia dulcis- Scrophulariaceae

1302.12.00

4

Cao Ma hoàngEphedra spp – Ephedraceae

1302.14.00

5

Cao Thuốc phiệnPapaver somniferum- Papaveraceae

1302.11.90

6

Các dạng cao chiết của từng dược liệu còn lại tại Phụ lục I 

1302.19.90

7

Các dạng cao chiết của các dược liệu phối hợp với nhau 

1302.19.90

 

II. Tinh dầu cất từ dược liệu

1

Tinh dầu CamCitrus sinensis – Rutaceae

3301.12.00

2

Tinh dầu ChanhCitrus aurantifolia – Rutaceae

3301.13.00

3

Tinh dầu Bạc hà cayMentha piperita – Lamiaceae

3301.24.00

4

Tinh dầu Bạc hàMentha arvensis – Lamiaceae

3301.25.00

5

Tinh dầu SảCymbpogon spp – Poaceae

3301.29.10

6

Tinh dầu Nhục đậu khấuMyristica fragrans– Myristicaceae

3301.29.10

7

Tinh dầu QuếCinnamomun cassia- Lauraceae

3301.29.10

Cinnamomun loureiri- Lauraceae

3301.29.10

Cinnamomun zeylanicum – Lauraceae

3301.29.10

8

Tinh dầu GừngZingiber officinale- Zingiberaceae

3301.29.10

9

Tinh dầu Bạch đậu khấuAmomum krervanh – Zingiberaceae

3301.29.10

Amomumcompactum Zingiberaceae

3301.29.10

10

Tinh dầu Thì làAnethum graveolens – Apiaceae

3301.29.10

11

Tinh dầu Đàn hươngSantatum album – Santalaceae

3301.29.20

12

Tinh dầu khác 

3301.29.90

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC MÃ SỐ HÀNG HÓA ĐỐI VỚI THUỐC CỔ TRUYỀN, THUỐC DƯỢC LIỆU XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 48/2018/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất

Dạng bào chế

Mã hàng hóa

1

Aifokid Syrup5 ml siro chứa: Dịch chiết lá Thường xuân 70% cồn (tương đương 2 mg Hederacoside C) 0,1g

Siro

3004.90.98

2

Anbach TabletCao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

3

Atrosancao chiết (dưới dạng cao chiết khô) từ rễ cây móng quỷ ((Harpagophytum procumbens D.C. và/hoặc H.zeyheri L. Decne. (1,5-3,0:1)) 480mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

4

BarokinCao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 40mg;

Viên nang mềm

3004.90.98

5

BiangkoGinkgo biloba extract 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

6

Bilobil Forte 80mgCao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 17,6-21,6mg Fflavonoid dưới dạng Flavon glycosid; 2,24-2,72 mg ginkgolid A,B,C và 2,08-2,56 mg bilobalid) 80mg

Viên nang cứng

3004.90.98

7

BilomagCao khô lá bạch quả đã chuẩn hóa [Ginkgonis extractum siccum raffinatum et quantificatum] (39,6 – 49,5:1) 80 mg

Viên nang cứng

3004.90.98

8

Bioguide Film Coated TabletCao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

9

CebrexCao khô lá Ginkgo biloba

Viên nén bao phim

3004.90.98

10

Cebrex SCao khô lá Ginkgo biloba

Viên nén bao phim

3004.90.98

11

Cinneb TabGinkgo biloba leaf extract

Viên nén bao phim

3004.90.98

12

Circuloba InjectionGinkgo biloba extract

Dung dịch tiêm

3004.90.99

13

CircumaxGinkgo biloba leaf extract

Viên nén bao phim

3004.90.98

14

CombitadinCao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavone glycosides 9,6mg) 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

15

Etexcanaris tabletChiết xuất Cardus marianus

Viên nén bao phim

3004.90.98

16

Etexporiway Tab. 80mgCao khô chiết xuất từ lá cây Bạch quả

Viên nén bao phim

3004.90.98

17

FelogeminGinkgo biloba leaf extract tương đương 9,6mg Ginkgo flavone glycosides

Viên nang mềm

3004.90.98

18

Galitop tab.Ginkgo biloba leaf extract

Viên nén

3004.90.98

19

GaneuroneGao khô lá bạch quả 40 mg

Viên nang mềm

3004.90.98

20

Grabos TabletGinkgo biloba leaf extract 80mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

21

Gudia TabletGinkgo biloba leaf extract

Viên nén bao phim

3004.90.98

22

Gujucef Inj.Ginkgo biloba extract

Dung dịch tiêm

3004.90.99

23

Gijeton InjectionGinkgo biloba Ext.

Thuốc tiêm

3004.90.99

24

GikonreneDịch chiết lá cây Gingko biloba 40mg (tương đương với 9,6mg Ginkgoflavon glycoside toàn phần)

Viên nén bao phim

3004.90.98

25

Ginamin Tablets 40mgGinkgo biloba extract

Viên nén bao phim

3004.90.98

26

Ginamin Tablets 80mgGinkgo biloba extract

Viên nén bao phim

3004.90.98

27

GincoldCao khô lá bạch quả 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

28

Ginkapra TabCao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 80mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

29

Ginkgo-Mexin Soft CapsuleCao Ginkgo biloba

Viên nang mềm

3004.90.98

30

GinkobilCao khô lá bạch quả (tương đương 9,6mg Ginkgo Flavon glycosides) 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

31

Ginkobon Soft Capsule 80mgCao lá bạch quả

Viên nang mềm

3004.90.98

32

GinkobonTab. 120mgGinkgo biloba leaf extract 120mg

Viên bao phim

3004.90.98

33

GinkogreenCao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavonglycosides 9,6mg) 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

34

GinkogreenCao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavonglycosides 9,6mg) 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

35

Ginkomise Soft CapsuleGinkgo biloba extract

Viên nang mềm

3004.90.98

36

Ginkor FortCao Ginkgo biloba 14mg; Troxerutin 300mg;

Heptaminol hydrochloride 300mg

Viên nang cứng

3004.90.99

37

Ginkosun Inj.Ginkgo biloba leaf extract

Dung dịch tiêm

3004.90.99

38

Gintecin Film-coated tabletsCao Ginkgo biloba 40mg

Viên bao phim

3004.90.98

39

Gintecin injectionCao Ginkgo biloba 17,5mg/5ml

Dung dịch tiêm

3004.90.99

40

GitakoDịch chiết lá Ginkgo biloba (tương đương với 9,6mg ginkgo flavone glycoside) 40mg

Viên nang mềm

3004.90.98

41

GitakoDịch chiết lá Ginkgo biloba (tương đương với 9,6mg ginkgo flavone glycoside) 40mg

Viên nang mềm

3004.90.98

42

HeltobiteCao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo) 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

43

Hepitat CapsuleCao Cardus marianus

Viên nang cứng

3004.90.98

44

HucefaGinkgo biloba leaf extract

Viên nén bao phim

3004.90.98

45

Hugomax Film Coated TabletCao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

46

HuginkoCao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus) tương đương với tổng Ginkgo flavon glycoside 0,84mg

Dung dịch tiêm

3004.90.99

47

Huloba Tab.Cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 19,2mg Ginkgo flavonol glycosides toàn phần) 80mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

48

Huyết sái thôngPanax notoginseng saponins

Viên nén hòa tan

3004.90.98

49

Ilko TabletCao Ginkgo biloba

Viên nén bao phim

3004.90.98

50

IvytusCao khô lá cây Thường xuân Hederae helicis filii extractum siccum (tương đương 3,5mg

Hederacoside C) 35mg /5ml;

Sirô

3004.90.98

51

Jeloton TabCao Ginkgo biloba 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

52

Kagiba Soft CapsuleGinkgo biloba leaf extract 120mg

Viên nang mềm

3004.90.98

53

Kaloba 20mgCao khô rễ cây Pelargonium sidoides (tỷ lệ 1:8 – 10) 20mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

54

KeocintraCao khô lá bạch quả (tương đương 28,8mg tổng ginkgo flavon glycosid) 120mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

55

KoreaminCao khô từ lá Ginkgo biloba

Dung dịch tiêm

3004.90.99

56

KoruskanCao lá Ginkgo biloba

Viên nén bao film

3004.90.98

57

Legalon 70 Protect MadausCao khô quả cây kế sữa (tương ứng 70mg Silymarin (DNPH)) [dung môi chiết: ethyl acetat) 86,5-93,35 mg

Viên nang

3004.90.98

58

LuotaiSaponin toàn phần chiết xuất từ rễ tam thất (Panax notoginseng saponins) 200mg

Bột đông khô pha tiêm/truyền tĩnh mạch

3004.90.99

59

Medoneuro-40Ginkgo biloba extract

Viên nén bao phim

3004.90.98

60

Negoba InjectionCao Ginkgo biloba 17,5mg/5ml

Dung dịch tiêm

3004.90.99

61

Pamus TabletCao lá bạch quả tương ứng 9,6mg Ginkgo Flavone Glycoside

Viên nén bao phim

3004.90.98

62

PM BraninCao khô Bacopa monnieri

Viên nang cứng

3004.90.98

63

PM RenemGinkgo biloba leaf extract dry concentrate (50:1)

Viên nén bao phim

3004.90.98

64

Prospan Cough LiquidCao khô lá thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/l 35mg/5ml

Dung dịch uống

3004.90.98

65

Prospan Cough SyrupCao khô lá thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/l 700mg/100ml

Siro

3004.90.98

66

Philginkacin-F Tab.Cao Ginkgo biloba

Viên nén bao phim

3004.90.98

67

SedanxioCao khô chiết ethanol 60% của cây Lạc tiên (Passiflora incarnata L.) (tỷ lệ 2:1) 200mg

Viên nang cứng

3004.90.98

68

SelemoneGinkgo biloba leaf extract

Viên nang mềm

3004.90.98

69

SenratinCao khô lá Ginkgo biloba, 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

70

SeorisCao khô lá Ginkgo biloba

Viên nén bao phim

3004.90.98

71

SeovigoCao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

72

Skaparan TabGinkgo biloba leaf extract

Viên nén bao phim

3004.90.98

73

Skaparan TabGinkgo biloba leaf extract

Viên nén bao phim

3004.90.98

74

Tadenan 50mgDịch chiết Pygeum africanum

Viên nang mềm

3004.90.98

75

TanakanGinkgo biloba extract 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

76

TanakanGinkgo biloba extract 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

77

TeboninCao khô từ lá Ginkgo biloba 120mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

78

Thiên sứ thanh phếXuyên tâm liên (Andrographolides) 150mg

Viên hoàn giọt

3004.90.98

79

Thống phong bảoThương truật, hoàng bá, ngưu tất

Viên hoàn cứng

3004.90.98

80

Vasoclean SolCao lá bạch quả (tương đương 4,8mg Ginkgo flavon glycosid toàn phần) 20mg

Dung dịch uống

3004.90.98

81

Venosan retardCao khô hạt dẻ ngựa (Aesculus hippocastanum)

Viên nén bao phim phóng thích muộn

3004.90.98

82

VibtilCao khô dát gỗ cây đoạn (thân) (Cortex Tilia sylvestris Desf)

Viên nén bao

3004.90.98

83

Viên nén bao phim YSP Gincare40mg Cao chiết Bạch quả (Ginkgo Biloba)

Viên nén bao phim

3004.90.98

84

Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu khác 

3004.90.98

TRUNG TÂM LOGISTICS XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ (VINA LOGISTICS)

Chuyên đăng ký mã số để xuất khẩu sang Trung Quốc theo lệnh 248, 249, GACC, CIFER, IRE.CUSTOMS

Nhiều DN tự mày mò làm được cấp mã đến khi xuất hàng sang China không được thông quan do không đúng mã hs code, CIQ code, cách ghi nhãn bao bì, mã sai nhóm hàng … gây thiệt hại rất lớn cho DN, nên đăng ký qua Trung Tâm XNK Logistics Quốc Tế (Vina Logistics)

NƠI ĐĂNG KÝ MÃ GACC UY TÍN VÀ CHUYÊN NGHIỆP NHẤT.

NƠI DUY NHẤT CAM KẾT LÀM ĐÚNG MÃ ĐỂ ĐƯỢC THÔNG QUAN BÊN PHÍA HẢI QUAN TRUNG QUỐC 

CHUYÊN LÀM TẤT CẢ CÁC DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ

LIÊN HỆ: ĐT/ZALO: 0978392436

TƯ VẤN MÃ GACC
0978392436