CÁC LOẠI CONTAINER TRONG VẬN TẢI, Hướng dẫn tính tiền gia hạn lưu cont, lưu vỏ container, Cách tính tiền DEM, DET của Maersk MCC Sealand

1. CÁC LOẠI CONTAINER TRONG VẬN TẢI

1.1. Có  07 dạng container bạn cần biết khi nhìn thấy trên bill:

  1. DC (dry container), GP (general purpose), ST hoặc SD (Standard): là container thường
  2. HC (high cube): là  container cao
  3. RE (Reefer): là ký hiệu container lạnh
  4. HR (Hi-Cube Reefer): là container lạnh, cao
  5. OT (Open Top): là container có thế mở nắp
  6. FR (Flat Rack): là container có thể mở nắp, mở cạnh dùng để chở hàng siêu trường, siêu trọng, cồng kềnh
  7. HW (High Cube Pallet Wide Containers- Có chiều rộng lớn hơn các loại cont khác nên cước vận chuyển cũng đắt hơn các loại cont thường40’HW (40′ x 250 x 9’6”) 45’HW (45′ x 256 x 9’6”) Maximum Gross Weight. 34,000 kg.)

    Internal Dimensions

    40’HW (40’ x 250 x 9’6’’)45’HW (45’ x 256 x 9’6’’)
    Length12,095 mm13,624 mm
    Width2,444 mm2,420 mm
    Height2,692 mm2,687 mm

    Door Opening

    40’HW (40’ x 250 x 9’6’’)45’HW (45’ x 256 x 9’6’’)
    Length2,400 mm2,360 mm
    Width2,584 mm2,580 mm

    Cubic Capacity

    40’HW (40’ x 250 x 9’6’’)45’HW (45’ x 256 x 9’6’’)
    Volume79.60 CU.M85.25 CU.M

    Weight

    40’HW (40’ x 250 x 9’6’’)45’HW (45’ x 256 x 9’6’’)
    Maximum Gross Weight34,000 kg34,000 kg
    Average Tare4,260 kg4,980 kg
    Maximum Payload29,740 kg29,020 kg

1.2. Nếu phân chia theo kích thước thì có 07 loại container

  1. Cont 20′ và  cont 40′ thường
  2. Cont 20′ và cont 40′ cao
  3. Cont 20′ và cont  40′ lạnh
  4. Flatract 20′, cont40′
  5. OT 20′ và OT40
  6. Cont 45′
  7. 40’HW (40′ x 250 x 9’6”) 45’HW (45′ x 256 x 9’6”) Maximum Gross Weight. 34,000 kg

1.3. Phân loại theo  kích thước sẽ gồm các loại sau:

  1. Phân loại theo chiều dài: container là 20 feet ( 6.1m), 40 feet ( 12.2 m), 45 feet ( 13.7m).
  2. Phân loại chieu cao: con thường: 8 feet 6 inch (8’6) và cont 9 feet 6 inch ( 9’6”)
  3. Phân loại theo chiều rộng: gồm có cont 20’DC, 40’DC, 40’HC

1.4. NHẬN BIẾT KÝ HIỆU GHI TRÊN VỎ CONTAINER 

C2
C2

Mã chủ sở hữu container:  Trên container bạn thường nhìn thấy 4 chữ cái được in hoa vd: COLU thì 3 chữ  COL được gọi là tiếp đầu ngữ cont được chủ sở hữu container đăng ký với cơ quản quản lý trực tiếp là cục Container Quốc tế _BIC

Chữ U ở dưới là ký hiệu loại thiết bị trong container. Chúng ta thường gặp ký Hiệu U ngoài ra còn có J và Z

  • U: container chở hàng (freight container)
  • J: thiết bị có thể tháo rời của container chở hàng (detachable freight container-related equipment)
  • Z: đầu kéo (trailer) hoặc mooc (chassis)

VD: YULU  thì tên cont là YUL còn U là ký hiệu cont dùng để trở hàng.

Số Serri Cont ( Serial Number): Đây được gọi là số container gồm 06 chữ số do chủ container tự đặt ra với quy ước không được trùng tên với container khác- Mỗi số chỉ được dùng 1 lần duy nhất. Trường hợp khi đặt tên mà không đủ 6 số thì sẽ thêm chữ số 0 đăng trước các số đó.

VD: 200056  hoặc 003476 là số seri của container

Thong So Container
Thong So Container

1.6. Chữ số kiểm tra container: ( Check digit) Là số đứng sau các dãy số Sê-ri của cont. Đặc điểm của số này là được in và đóng khung trên con ví dụ: số (2), (6)… Mục đích gắn số kiểm tra để hạn chế tình trạng trùng lặp số container vì khi check trên hệ thống sẽ khác với thực tế. Một số trường hợp nếu sai 2 ký tư thì số kiểm tra vẫn đúng.

1.7. THÔNG SỐ KÝ HIỆU TRÊN CONTAINER DÙNG KHAI BÁO HẢI QUAN 

 Dòng kích thước và mã kiểu container này bạn sẽ nhìn thấy bên dưới cont thể hiện các thông số sau:

  1. MAX. GROSS: Tổng trọng lượng tối đa cho phép của container, tính cả khi đã đóng hàng (bao gồm cả các vật dụng đã chèn lót trong cont) Được thể hiện bằng 2 đơn vị là Kg và LB (1 kg ~ 2.2 lbs)
  2. TARE: Trọng lượng tịnh của vỏ container.
  3. NET (Hoặc PAYLOAD hoặc MAX.C.W): Trọng lượng hàng tối đa đóng vào container.
  4. CU.CAP (CUBIC CAPACITY): Số khối trong cont, được tính bằng m khối và feet khối

1.8. Tuổi container (container càng già thì cước càng rẻ hoặc bị loại ra không đạt tiêu chuẩn để vận chuyển quốc tế

KINH NGHIỆM LẤY CONTAINER RỖNG

 

 

 

 

 

 

 

Hướng Dẫn Tính Tiền Gia Hạn Lưu Cont, Lưu Vỏ Container, Cách Tính Tiền Dem, Det Của Maersk Mcc Sealand
Hướng Dẫn Tính Tiền Gia Hạn Lưu Cont, Lưu Vỏ Container, Cách Tính Tiền Dem, Det Của Maersk Mcc Sealand

 

https://diendan.camnangxnk-logistics.net/threads/video-chia-se-kinh-nghiem-ve-cach-tiep-can-khach-hang-1-cach-bai-ban-ve-sales-logistics.698/

KHÓA HỌC ĐỈNH CAO VỀ SALES LOGISTICS KHÔNG NƠI NÀO CÓ ĐƯỢC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi đào tạo xuất nhập khẩu thực tế hàng đầu Việt Nam

Học 1 khóa tại Trung tâm XNK Logistics Quốc Tế (Vina Logistics) sẽ giúp DN giảm thiểu nhiều rủi ro trong XNK, LOGISTICS và được chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế

CHUYÊN LÀM TẤT CẢ CÁC DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ

Đăng ký hóa học qua Đt/zalo: 0978392436 hoặc email: trungtamxnkquocte@gmail.com hoặc trực tiếp trên web

https://zalo.me/g/gvtipc438

https://www.khoahocxuatnhapkhau.vn/

https://vinalogistics.edu.vn/

https://diendan.camnangxnk-logistics.net/threads/n%C6%A1i-%C4%91%C3%A0o-t%E1%BA%A1o-ngh%E1%BB%80-xu%E1%BA%A4t-nh%E1%BA%ACp-kh%E1%BA%A8u-th%E1%BB%B0c-t%E1%BA%BE-s%E1%BB%91-1-vi%E1%BB%87t-nam.1379/

Xem nội dung và lịch học https://camnangxnk-logistics.net/khai-giang-khoa-xnk-logistics-thuc-te/

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

0978392436