Cập nhật Danh mục các mặt hàng Xuất Nhập Khẩu phải Kiểm tra chuyên ngành theo chính sách mặt hàng – mã số HS code 2020

Kiem Tra Chuyen Nganh

Cập nhật Danh mục các mặt hàng XNK phải Kiểm tra chuyên ngành theo chính sách mặt hàng – mã số HS code 2020. Vào diễn đàn để xem chi tiết quy trình XNK hàng hoá https://diendan.camnangxnk-logistics.net

Chỉ thị 29/CT-TTg ngày 23/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về giải pháp cấp bách quản lý động vật hoang dã (Ngừng NK)

Xem CT292020TTg

1. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ có hiệu lực ngày 22/03/2020 : Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. Trong đó:

I. Sửa đổi bổ sung Nghị định 116/2017 NĐ-CP quy định điều kiện sản xuất lắp ráp nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ôtô.

II. Sửa đổi lĩnh vực điện

III. Sửa đổi hoá chất

IV. Sửa đổi lĩnh vực kinh doanh thực phầm

V. Sửa đổi lĩnh vực kinh doanh khoáng sản

VI. Sửa đổi lĩnh vực kinh doanh Khí

VII. Sửa đổi lĩnh vực kinh doanh RƯỢU

VIII. Sửa đổi lĩnh vực kinh doanh THUỐC LÁ

Nghị định 17/2020/NĐ-CP ngày 5.2.20 sửa đổi bổ sung 1 số Nghị định liên quan điều kiện kinh doanh BCT

2. Danh Mục hóa chất bảng 1, 2, 3: Nghị định 38/2014/NĐ-CP – 06/05/2014 Về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.

DANH MỤC HÓA CHẤT BẢNG 1

DANH MỤC HÓA CHẤT BẢNG 2

DANH MỤC HÓA CHẤT BẢNG 3

Xem Nghị định số 38-2014-NĐ-CP của Chính phủ – Về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học

3. Hàng hoá  Nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập: 23/2019/QĐ-TTg – 27/06/2019.

Xem Quyết định số 23-2019-QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ – Ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập

4. Danh Mục phế liệu được phép Nhập Khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất: 73/2014/QĐ-TTg – 19/12/2014.

Xem Quyết định số 73-2014-QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ – Quy định danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất

5. Danh Mục Hàng Hoá cấm kinh doanh TNTX, CK theo Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của Chính phủ : Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

Xem Nghị định số 69-2018-NĐ-CP của Chính phủ – Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương

6. Danh Mục sản phẩm, Hàng Hoá có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương: 41/2015/TT-BCT, 29/2016/TT-BCT và 33/2017/TT-BCT.

Văn bản hợp nhất 13:VBHN-BCT 2018 Danh mục hàng hóa gây mất an toàn do BCT quản lý

7. Danh Mục các mặt hàng KTCN về chất lượng sản phẩm Hàng Hoá nhóm 2 – BCT 1325A/QĐ-BCT – 20/05/2019. Về chất lượng sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh/ an toàn thực phẩm/ hiệu suất năng lượng

Quyet dinh cong bo danh muc mat hang kem theo ma HS

Phu luc QD cong bo danh muc ma HS (ky ban hanh)

8. Danh Mục hàng tiêu dùng, thiết bị y tế, phương tiện đã qua sử dụng cấm Nhập Kh theo mã số HS thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương: 12/2018/TT-BCT ngày 15/06/2018.

Xem TT12-2018-TT-BCT DANH MỤC CẤM NHẬP THIẾT BỊ Y TẾ VÀ HÀNG TIÊU DÙNG THUỘC THẨM QUYỀN BCT

9. Danh Mục hàng hoá tạm ngừng kinh doanh Tạm Nhập Tái Xuất, Chuyển Khẩu theo mã HS code: 12/2018/TT-BCT – 15/06/2018.

Xem TT12-2018-TT-BCT DANH MỤC NGUNG KINH DOANH TNTX,CK THUỘC THẨM QUYỀN BCT

10. Công bố danh mục các mặt hàng (kèm theo mã HS) đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương 765/QĐ-BCT Ngày ban hành 29-03-2019

XEM 765_QD_BCT_29_03_2019(1) CẮT GIẢM KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH

11. Hạn ngạch thuế quan NK: 12/2018/TT-BCT – 15/06/2018.

Xem TT12-2018-TT-BCT DANH MỤC HẠN NGACH THUẾ QUAN THUỘC THẨM QUYỀN BCT

12. Danh Mục thuốc lá điếu, xì gà Nhập Khẩu theo TT 37/2013/TT-BCT 30/12/2014.

37_2013_TT-BCT_m_217925

13. Danh Mục sản phẩm, hàng hoá có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm QLNN của Bộ Giao thông vận tải: 41/2018/TT-BGTVT – 30/07/2018.

XEM 41-2018-BGTVT

CV7620 HƯỚNG DẪN-THỰC HIỆN TT41

XEM CV 6489/TCHQ thực hiện nghị định 74 và thông tư 41

14. Danh Mục sản phẩm, hàng hoá phải chứng nhận hoặc công bố hợp chuẩn hợp quy: 41/2018/TT-BGTVT – 30/07/2018.

XEM 41-2018-BGTVT  CV7620 HƯỚNG DẪN-THỰC HIỆN TT41

XEM CV 6489/TCHQ thực hiện nghị định 74 và thông tư 41

15. Danh Mục các loại phương tiện chuyên dùng có tay lái bên phải hoạt động trong phạm vi hẹp và không tham gia giao thông được phép Nhận Khẩu theo TT 13/2015/TT-BGTVT – 21/04/2015.

Thông tư 13-2015-TT-BGTVT ngày 21-04-2015 Công bố Danh mục hàng hóa nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Giao thông vận tải theo quy định tại Nghị định 187-2013-NĐ-CP

16. Danh Mục các loại ô tô và bộ linh kiện lắp ráp ô tô, các loại xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe máy chuyên dùng, thuộc QLCN của bộ giao thông vận tải, bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung, số động cơ thuộc diện cấm NK: 13/2015/TT-BGTVT – 21/04/2015.

PL1 Thông tư 13-2015-TT-BGTVT ngày 21-04-2015 Công bố Danh mục hàng hóa nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Giao thông vận tải theo quy định tại Nghị định 187-2013-NĐ-CP

17. Danh Mục các loại vật tư, phương tiện đã qua sử dụng và đã bị thay đổi kết cấu để chuyển đổi công năng so với thiết kế ban đầu thuộc diện cấm NK: 13/2015/TT-BGTVT – 21/04/2015.

PL2 Thông tư 13-2015-TT-BGTVT ngày 21-04-2015 Công bố Danh mục hàng hóa nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Giao thông vận tải theo quy định tại Nghị định 187-2013-NĐ-CP

18. Danh Mục các loại vật tư, phương tiện đã qua sử dụng thuộc diện cấm NK: 13/2015/TT-BGTVT – 21/04/2015.

PL3 Thông tư 13-2015-TT-BGTVT ngày 21-04-2015 Công bố Danh mục các loại vật tư,phương tiện đã qua sử dụng của Bộ Giao thông vận tải theo quy định tại Nghị định 187-2013-NĐ-CP

19. Danh Mục Hàng hoá Nhập Khẩu theo giấy phép và thuộc diện QLCN của bộ giao thông vận tải: 13/2015/TT-BGTVT – 21/04/2015.

PL5 Thông tư 13-2015-TT-BGTVT ngày 21-04-2015 Công bố Danh mục các loại vật tư,phương tiện đã qua sử dụng của Bộ Giao thông vận tải theo quy định tại Nghị định 187-2013-NĐ-CP

20. Danh Mục sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 thuộc trách nhiệm QLNN của Bộ LĐTBXH: 22/2018/TT-BLĐTBXH – 06/12/2018.

thong-tu-22-2018-tt-bldtbxh-danh-muc-san-pham-hang-hoa-co-kha-nang-gay-mat-an-toan

21. Danh Mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018.

Mục 1. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch (trang 32).tt15-bnn2018pdf

22. Danh Mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại VN: 15/2018/TT-BNNPTNT – 29/10/2018.

Mục 7. Bảng mã số HS đối với danh mục giống thủy sản nhập khẩu thông thường (trang 58)..tt15-bnn2018pdf

23. Danh Mục giống vật nuôi quý hiếm cấm Xuất Khẩu: 15/2018/TT-BNNPTNT – 29/10/2018.

Mục 10. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu (trang 83).tt15-bnn2018pdf

24. Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch: 15/2018/TT-BNNPTNT – 29/10/2018.

Mục 9. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản sống được phép nhập khẩu làm thực phẩm (trang 76).tt15-bnn2018pdf

25. Danh mục giống thủy sản NK thông thường: 15/2018/TT-BNNPTNT – 29/10/2018.

Mục 7. Bảng mã số HS đối với danh mục thủy sản NK thông thường .tt15-bnn2018pdf

26. Danh mục các loài thủy sản XK có điều kiện: 15/2018/TT-BNNPTNT – 29/10/2018

Mục 8. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện (trang 74).tt15-bnn2018pdf

27. Danh Mục các loài thủy sản sống được phép NK làm thực phẩm: 15/2018/TT-BNNPTNT – 29/10/2018.Xem tt15-bnn2018pdf

28. Danh mục các loài thủy sản cấm XK: 15/2018/TT-BNNPTNT – 29/10/2018.tt15-bnn2018pdf

29. Danh Mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của VN: 15/2018/TT-BNNPTNT – 29/10/2018.tt15-bnn2018pdf

30. Danh Mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật NK phải kiểm tra an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ NN&PTNN: 15/2018/TT-BNNPTNT – 29/10/2018.tt15-bnn2018pdf

31. Danh Mục các sản phẩm thức ăn chăn nuôi NK được phép lưu hành tại VN: 15/2018/TT-BNNPTNT – 29/10/2018.tt15-bnn2018pdf

VB76 quy định mới về KTNN CL thức ăn chăn nuôi

32. Danh Mục hóa chất, kháng sinh cấm NK, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm tại VN: 15/2018/TT-BNNPTNT – 29/10/2018.tt15-bnn2018pdf

33. Danh Mục thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép NK lưu hành tại VN: 15/2018/TT-BNNPTNT – 29/10/2018.tt15-bnn2018pdf

Xem CV 176:TCTS-16-02-20 KTCL nguyên liệu Thuỷ Sản Nhập Khẩu

33. Danh Mục hàng hoá cấm XK là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước: 15/2018/TT-BNNPTNT – 29/10/2018.tt15-bnn2018pdf

34. Bảng mã HS đối với Danh Mục gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi XK phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp: 15/2018/TT-BNNPTNT – 29/10/2018.tt15-bnn2018pdf

35. Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại VN: 15/2018/TT-BNNPTNT – 29/10/2018.tt15-bnn2018pdf

36. Danh mục hàng hoá NK phải KTCN trước thông quan thuộc thẩm quyền quản lý của BộNN&PTNN: 15/2018/TT-BNNPTNT – 29/10/2018.tt15-bnn2018pdf

37. Bảng mã HS đối với hàng hoá là động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm: 924/QĐ-BNN-TCLN ngày 24/03/2017.Xem 924_QD-BNN-TCLN_m_349842

38. Danh Mục cụ thể hàng hoá cấm XK, cấm NK thuộc diện QLCN của Bộ Quốc Phòng theo quy định tại Nghị định số: 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ: 173/2018/TT-BQP – 31/12/2018. XEM Thông tư số 173:2018:TT-BQP của Bộ Quốc phòng

39. Danh Mục hàng hoá theo mã số HS và hình thức quản lý đối với HH NK, XK trong lĩnh vực in: 22/2018/TT-BTTTT ngày 28/12/2018.XEM TT22-BTTTT2018

40. Danh Mục hàng hoá theo mã số HS và hình thức quản lý đối với HH NK, XK trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm: 22/2018/TT-BTTTT – 28/12/2018.

XEM TT22-BTTTT2018

41. Danh Mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm NK kèm theo mã số HS: 11/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018.Xem TT112018.signed-

42. Danh Mục sản phẩm an toàn thông tin mạng NK theo giấy phép: 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018. Xem TT13.signed

43. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông. Xem thong-tu- 11/2020/TT-BTTTT-danh-muc-san-pham-hang-hoa-co-kha-nang-gay-mat-an-toan

44. Danh Mục, quy cách và chỉ tiêu kỹ thuật khoáng sản làm vật liệu xây dựng XK: 05/2019/TT-BXD ngày 10/10/2019. XEM TT05-2019 – TT 05/2018/TT-BXD

45. Danh Mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc diện QLCN của Bộ Y tế: 05/2018/TT-BYT ngày 04/05/2018.Xem 05_2018_TT-BYT

46. Danh Mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế thuộc lĩnh vực QLNN của Bộ Y tế: 09/2018/TT-BYT ngày 27/04/2018.

Xem TT 09_2018_TT-BYT

47. Danh Mục hàng hoá chỉ định cơ sở in, đúc tiền NK phục vụ hoạt động in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước: 38/2018/TT-NHNN – 25/12/2018. XEM TT382018NHNN

48. Điều kiện cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ. XEM 38.2015.TT.NHNN

49. DANH MỤC SẢN PHẨM MẬT MÃ DÂN SỰ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THEO GIẤY PHÉP, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sựNghị định 53/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 58/2016/NĐ-CP về KD sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự. XEM nghi-dinh-53-2018-nd-cp-sua-doi-nghi-dinh-58-2016-nd-cp-ve-kd-san-pham-dich-vu-mat-ma-dan-suXEM NĐ58.signed

49.1. CÔNG VĂN 273/MMDSKĐ-MMDS NĂM 2016 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 58/2016/NĐ-CP DO CỤC QUẢN LÝ MẬT MÃ DÂN SỰ VÀ KIỂM ĐỊNH SẢN PHẨM MẬT MÃ – BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ BAN HÀNH. XEM 273_MMDSKD-MMDS

49.2. Công văn 175/MMDSKĐ-MMDS ngày 21/07/2016 V/v Hướng dẫn phân biệt sản phẩm có Mật mã dân sự theo NĐ 58-2016-NĐ-CP. Cục quản lý mật mã dân sự và kiểm định sản phẩm mật mã. Địa chỉ: 23 Ngụy Như Kon Tum – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – Hà Nội. Số điện thoại / Fax: 04 – 37756896 E-mail: info@nacis.gov.vn.XEM 175

50. CẤP GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CÔNG CỤ HỖ TRỢ TẠI CỤC CẢNH SÁT QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH VỀ TRẬT TỰ XÃ HỘI – BỘ CÔNG AN.

+ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ (Luật số 14/2017/QH14 của Quốc hội ngày 20/6/2017).
+ Nghị định số 79-2018-NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
+ Thông tư số 16/2018/TT-BCA ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
+ Thông tư số 17/2018/TT-BCA ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về trang bị vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ.
+ Thông tư số 18/2018/TT-BCA ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về biểu mẫu và trình tự cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy phép, Giấy xác nhận về vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ, thông báo xác nhận khai báo vũ khí thô sơ.

+ Quyết định số 9981/QĐ-BCA ngày 18/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công An về việc công bố mã HS đối mới Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công An.Xem QD9981-BCA 2019

51. QĐ Số: 31/2019/QĐ-TTg QUY ĐỊNH VIỆC NHẬP KHẨU HÀNG HÓA THUỘC DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU ĐỂ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG GIA CÔNG SỬA CHỮA HÀNG HÓA THUỘC DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐỂ TIÊU THỤ Ở NƯỚC NGOÀI.XEM QĐ31_2019_QD-TTg_425898

52. Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09/3/2017 quy định danh mục phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng, áp dụng mức hiệu suất năng lượng tối thiểu và lộ trình thực hiện. XEM QD042017TTg

53. Quyết định 3810/QĐ-BKHCN năm 2019 công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

Xem QĐ 3810/QD-BKHCN 2019

Tải QĐ 3810/QD-BKHCN_ngày 18/12/2019

54. Quyết định số 2284/BKHCN ngày 15/8/2018 của Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Bảng mã HS đối với phương tiện đo nhóm 2 phải phê duyệt mẫu thuộc đối tượng kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu

XEM 2284_QD-BKHCN_WORD

XEM 22842018BKHCN PDF

55. CLICK VÀO LINK BÊN DƯỚI XEM QUY TRÌNH XNK TỪNG LOẠI HÀNG HOÁ BỊ QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH https://diendan.camnangxnk-logistics.net

 

 

 

TRUNG TÂM LOGISTICS – XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ

KHAI GIẢNG LỚP NGHIỆP VỤ XUẤT NHẬP KHẨU – LOGISTICS THỰC TẾ 

ƯU ĐÃI LỚN KHI ĐĂNG KÝ KHOÁ XNK THỰC HÀNH KHAI GIẢNG THÁNG 3 NĂM 2020 .

Hoc Phi

TRỌN KHOÁ 3.000.000 đồng

 ➖HỖ TRỢ THỰC TẬP, ĐI THỰC TẾ, CỌ XÁT THỰC TẾ TẠI DOANH NGHIỆP:

Xem chi tiết tại  https://camnangxnk-logistics.net/trung-tam-logistics-xuat-nhap-khau-quoc-te/

  1. ƯU ĐÃI DÀNH CHO CÁC BẠN (KHÔNG GIỚI HẠN TUỔI TÁC) GIẢM GIÁ NGAY 10%

  2. ƯU ĐÃI LỚN DÀNH CHO CÁC BẠN SINH VIÊN GIẢM NGAY 20%

  3. Bạn đăng ký nhóm từ 3 bạn trở lên -Giảm ngay 10%

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0938081679