BIỂU MẪU MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN THUẾ, KHÔNG THU THUẾ (Kèm theo Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)

BIỂU MẪU MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN THUẾ, KHÔNG THU THUẾ
(Kèm theo Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)

Mẫu số 01Công văn đề nghị cấp Sổ định mức miễn thuế hoặc bổ sung định lượng hàng hóa miễn thuế của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự/cơ quan đại diện tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc
Mẫu số 01 aCông văn đề nghị cấp Sổ định mức miễn thuế hoặc bổ sung định lượng hàng hóa miễn thuế của cơ quan đại diện tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ
Mẫu số 02Công văn đề nghị cấp Sổ định mức miễn thuế hoặc bổ sung định lượng hàng hóa miễn thuế của cá nhân thuộc cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự/cơ quan đại diện tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc
Mẫu số 02aVăn bản đề nghị Bộ Ngoại giao xác nhận miễn thuế rượu, bia, thuốc lá nhập khẩu vượt định lượng
Mẫu số 02bVăn bản xác nhận của Bộ Ngoại giao về danh mục rượu, bia, thuốc lá nhập khẩu vượt định lượng được miễn thuế
Mẫu số 02cVăn bản đề nghị Bộ Ngoại giao xác nhận chủng loại và định lượng hàng hóa nhập khẩu phục vụ nhu cầu công tác được miễn thuế
Mẫu số 02dVăn bản xác nhận của Bộ Ngoại giao về chủng loại và định lượng hàng hóa cần thiết nhập khẩu để phục vụ nhu cầu công tác được miễn thuế
Mẫu số 02eVăn bản đề nghị Bộ Tài chính xác nhận chủng loại và định lượng hàng hóa miễn thuế nhập khẩu theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài
Mẫu số 02gQuyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủng loại và định lượng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài
Mẫu số 02h1Sổ định mức miễn thuế của tổ chức ngoại giao (do Bộ Ngoại giao cấp)
Mẫu số 02h2Sổ định mức miễn thuế của viên chức ngoại giao (do Bộ Ngoại giao cấp)
Mẫu số 02h3Sổ định mức miễn thuế của nhân viên ngoại giao (do Bộ Ngoại giao cấp)
Mẫu số 02h4Sổ định mức miễn thuế của cơ quan đại diện tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ (do cơ quan hải quan cấp)
Mẫu số 02h5Sổ định mức miễn thuế của cá nhân thuộc cơ quan đại diện tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ (do cơ quan hải quan cấp)
Mẫu số 02iCông văn đề nghị cấp Sổ định mức miễn thuế hoặc bổ sung định lượng hàng hóa miễn thuế của thành viên cơ quan đại diện tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ
Mẫu số 03aCông văn đề nghị miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng
Mẫu số 04Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đề nghị miễn thuế để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác
Mẫu số 05Thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu
Mẫu số 06Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu
Mẫu số 07Phiếu theo dõi trừ lùi hàng hóa miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Mẫu số 08Công văn đề nghị giảm thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Mẫu số 09Công văn đề nghị hoàn thuế
Mẫu số 09aCông văn đề nghị không thu thuế
Mẫu số 10Báo cáo tính thuế nguyên liệu, vật tư đề nghị hoàn thuế nhập khẩu .
Mẫu số 11Danh sách cá nhân/hộ gia đình/hộ kinh doanh đầu tư, trồng nông sản tại tỉnh của Campuchia giáp tỉnh…. của Việt Nam năm….
Mẫu số 12Quyết định của Cục trưởng Cục Hải quan về việc giảm thuế đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu
Mẫu số 13Công văn đề nghị xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa miễn thuế theo điều ước quốc tế
Mẫu số 14Văn bản xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa miễn thuế theo điều ước quốc tế đối với trường hợp điều ước quốc tế không quy định cụ thể chủng loại, định lượng miễn thuế
Mẫu số 15Bảng kê chi tiết hàng hóa dự kiến nhập khẩu miễn thuế theo tổ hợp, dây chuyền
Mẫu số 16Thông báo kết thúc nhập khẩu hàng hóa theo tổ hợp dây chuyền
Mẫu số 17Văn bản thông báo chuyển nhượng dự án đầu tư
Mẫu số 18Thông báo tình hình sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế
Mẫu số 19Thông báo về việc hoàn thành chế tạo máy móc, thiết bị
Mẫu số 20Thông báo về việc hoàn thiện lắp đặt tổ hợp, dây chuyền
Mẫu số 21Thông báo ngày dự án chính thức hoạt động của dự án đầu tư tại vùng nông thôn sử dụng từ 500 lao động trở lên
Mẫu số 22Thông báo hoàn thành thủ tục hải quan hàng hóa nhập khẩu tại chỗ
Mẫu số 23Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn thuế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác
Mẫu số 24Văn bản cam kết về khả năng đáp ứng điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan đối với doanh nghiệp chế xuất
Mẫu số 25Thông báo về việc đã hoàn thành xây dựng, lắp đặt thiết bị đáp ứng điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan đối với khu phi thuế quan
Mẫu số 26Giấy xác nhận về việc đáp ứng/không đáp ứng điều kiện kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan đối với khu phi thuế quan

 

Mẫu số 01

TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC…
——-
Số: …/…

V/v cấp Sổ định mức miễn thuế hoặc bổ sung định lượng hàng hóa miễn thuế

…, ngày … tháng … năm …

 

Kính gửi: Bộ Ngoại giao.

Căn cứ điểm a, điểm b khoản 1, khoản 2, khoản 8 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ;

Đề nghị Bộ Ngoại giao cấp Sổ định mức miễn thuế/bổ sung định lượng hàng hóa vào Sổ định mức miễn thuế cho …(tên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự/cơ quan đại diện tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc).

Địa chỉ: …

Số điện thoại:…               Số Fax: …

Tổng số lượng cán bộ, nhân viên tính đến ngày: …, trong đó, số lượng người tăng thêm tính từ ngày …/tháng…/năm… là: … người theo công hàm số … ngày…/tháng…/năm… của … (tên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự/cơ quan đại diện tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc).

(Tên cơ quan, tổ chức đề nghị)… kính đề nghị Bộ Ngoại giao thực hiện cấp Sổ định mức miễn thuế/bổ sung định lượng hàng hóa vào Sổ định mức miễn thuế cho cơ quan… theo quy định hiện hành./.

 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CƠ QUAN/TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) 

Ghi chú: Mẫu này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP.

 

Mẫu số 01a

TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC…
——-
Số: …/…

V/v cấp Sổ định mức miễn thuế hoặc bổ sung định lượng hàng hóa miễn thuế

…, ngày … tháng … năm …

 

Kính gửi: Cục Hải quan tỉnh, thành phố …

Căn cứ điểm c, điểm d khoản 1, khoản 8 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.

Đề nghị Cục Hải quan tỉnh, thành phố cấp Sổ định mức miễn thuế/bổ sung định lượng hàng hóa vào Sổ định mức miễn thuế cho… (tên cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ).

Địa chỉ: …

Số điện thoại: …          Số Fax:…

Được hưởng ưu đãi theo Điều ước… /Thỏa thuận… từ ngày … đến ngày…

(Tên cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ) … kính đề nghị Cục Hải quan tỉnh, thành phố … thực hiện cấp Sổ định mức miễn thuế/bổ sung định lượng hàng hóa vào Sổ định mức miễn thuế cho … (tên cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ) theo quy định hiện hành./.

 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CƠ QUAN/TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) 

Ghi chú: Mẫu này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức quy định tại điểm c, điểm d khoản 1 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP.

 

Mẫu số 02

TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC
——-
Số: …/…

V/v cấp Sổ định mức miễn thuế hoặc bổ sung định lượng hàng hóa miễn thuế

…, ngày … tháng … năm …

 

Kính gửi: Bộ Ngoại giao.

Căn cứ điểm a, điểm b khoản 1, khoản 2, khoản 8 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ;

Đề nghị Bộ Ngoại giao cấp Sổ định mức miễn thuế/bổ sung định lượng hàng hóa vào Sổ định mức miễn thuế cho ông/bà: …

Chứng minh thư ngoại giao/công vụ số: …, ngày cấp …/…/…

Nơi cấp: …

Có giá trị đến ngày: …/…/…

Cơ quan công tác: …

Số điện thoại: … Số Fax: …

(Tên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự/cơ quan đại diện tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc) … kính đề nghị Bộ Ngoại giao thực hiện cấp Sổ định mức miễn thuế/bổ sung định lượng hàng hóa vào Sổ định mức miễn thuế cho ông/bà … theo quy định hiện hành./.

 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CƠ QUAN/TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) 

Ghi chú: Mẫu này áp dụng đối với cá nhân quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP.

 

Mẫu số 02a

TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC
——-
Số: …/…

V/v đề nghị xác nhận miễn thuế rượu, bia, thuốc lá nhập khẩu vượt định lượng

…, ngày … tháng … năm …

 

Kính gửi: Bộ Ngoại giao.

Căn cứ khoản 2, khoản 7 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.

Tên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự/cơ quan đại diện tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc: …

Địa chỉ: …

Số điện thoại: …

(Tên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự/cơ quan đại diện tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc)… đề nghị Bộ Ngoại giao xác nhận miễn thuế đối với số lượng rượu, bia, thuốc lá nhập khẩu vượt định lượng như sau:

STTTên hàngĐơn vị tínhSố lượng

Lý do: …

Tên Chi cục Hải quan nơi dự kiến làm thủ tục nhập khẩu: …

 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CƠ QUAN/TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) 

 

Mẫu số 02b

BỘ NGOẠI GIAO
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: ………/…

V/v xác nhận danh mục rượu, bia, thuốc lá nhập khẩu vượt định lượng miễn thuế

Hà Nội, ngày … tháng … năm …

 

Kính gửi:– Cơ quan/Tổ chức…
– Chi cục Hải quan … (nơi dự kiến làm thủ tục nhập khẩu).

Căn cứ khoản 2, khoản 7 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.

Xét văn bản đề nghị số … ngày … của …, địa chỉ …

Bộ Ngoại giao xác nhận số lượng các mặt hàng rượu, bia, thuốc lá được nhập khẩu miễn thuế vượt định lượng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ như sau:

STTTên hàngĐơn vị tínhSố lượngGhi chú

 

Nơi nhận:
– Như trên;
– Tổng cục Hải quan;
– Lưu: …
TL. BỘ TRƯỞNG
CỤC TRƯỞNG CỤC LỄ TÂN NHÀ NƯỚC 

 

Mẫu số 02c

TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC(1)
——-
Số: …/…

V/v xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa nhập khẩu phục vụ công tác được miễn thuế

…, ngày … tháng … năm …

 

Kính gửi: Bộ Ngoại giao.

Căn cứ khoản 3, khoản 7 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.

Tên cơ quan/tổ chức/cá nhân: …

Chứng minh thư ngoại giao/công vụ(2) số: … Ngày cấp: … Nơi cấp: …

Địa chỉ: …;

Số điện thoại: …;

Đề nghị Bộ Ngoại giao xác nhận:

Chủng loại và định lượng hàng hóa cần thiết nhập khẩu để phục vụ cho nhu cầu công tác được miễn thuế như sau:

STTChủng loại (Tên hàng)Đơn vị tínhĐịnh lượng (Số lượng)

Lý do: …

Tên Chi cục Hải quan nơi dự kiến làm thủ tục nhập khẩu: …

 

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
NƠI CÁ NHÂN LÀM VIỆC (3)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CƠ QUAN/TỔ CHỨ
C/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.

(2), (3) Đối với tổ chức: Bỏ trống.

 

Mẫu số 02d

BỘ NGOẠI GIAO
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …/…

V/v xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa cần thiết nhập khẩu để phục vụ công tác được miễn thuế

Hà Nội, ngày … tháng … năm …

 

Kính gửi:– Cơ quan/Tổ chức/cá nhân;
– Chi cục Hải quan … (nơi dự kiến làm thủ tục nhập khẩu).

Căn cứ khoản 3, khoản 7 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.

Xét văn bản đề nghị số… ngày … của …, địa chỉ …

Bộ Ngoại giao xác nhận chủng loại và định lượng hàng hóa cần thiết nhập khẩu để phục vụ cho nhu cầu công tác ngoài các mặt hàng quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ được miễn thuế như sau:

STTChủng loại (Tên hàng)Đơn vị tínhĐịnh lượng (Số lượng)Ghi chú

 

Nơi nhận:
– Như trên;
– Tổng cục Hải quan;
– Lưu: …
TL. BỘ TRƯỞNG
CỤC TRƯỞNG CỤC LỄ TÂN NHÀ NƯỚC 

 

Mẫu số 02e

TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC (1)
——-
Số: …./…

V/v đề nghị xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa miễn thuế theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận

…, ngày … tháng … năm …

 

Kính gửi: Bộ Tài chính.

Căn cứ khoản 4, khoản 7 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.

Tên tổ chức/cá nhân: …

Chứng minh thư ngoại giao/công vụ/Hộ chiếu (2): …

Ngày cấp: …/…/…

Nơi cấp: … Quốc tịch: …

Địa chỉ: …

Số điện thoại: …; Số Fax: …

Do Điều ước quốc tế/Thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài… ngày … về… không quy định cụ thể chủng loại và định lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng miễn thuế theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận.

(Tên tổ chức/cá nhân)… đề nghị Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định chủng loại và định lượng hàng hóa miễn thuế nhập khẩu theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài dự kiến nhập khẩu dưới đây:

STTChủng loại (Tên hàng)Đơn vị tínhĐịnh lượng (Số lượng)Ghi chú
(1)(2)(3)(4)(5)

Cột (4): Ghi số lượng hàng hóa dự kiến nhập khẩu.

Thời gian dự kiến nhập khẩu từ … đến …

Nơi dự kiến đăng ký tờ khai hải quan:…

(Tên tổ chức/cá nhân)… cam kết sử dụng hàng hóa nhập khẩu đúng mục đích đã được miễn thuế và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết này.

 

Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu:
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) 
 XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
NƠI CÁ NHÂN LÀM VIỆC (3)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)

Ghi chú:

(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.

(2), (3) Đối với tổ chức: Bỏ trống.

 

Mẫu số 02g

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: ../QĐ-TTgHà Nội, ngày … tháng … năm …

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ;

Căn cứ theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận …. ngày… giữa tổ chức … và Chính phủ Việt Nam;

Căn cứ…;

Theo đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số … ngày…

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận …

  1. Tên tổ chức, cá nhân:…
  2. Chủng loại, định lượng:
Số TTChủng loại (Tên hàng)Đơn vị tínhĐịnh lượng (Số lượng)Ghi chú

Điều 2. Tổ chức/cá nhân nêu tại Điều 1 có trách nhiệm sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế đúng mục đích được miễn thuế.

Trường hợp sử dụng không đúng mục đích, tổ chức, cá nhân phải đăng ký tờ khai hải quan mới, nộp thuế theo quy định của pháp luật trước khi thay đổi mục đích.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, … và tổ chức/cá nhân… chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
– Bộ Tài chính;
– Bộ Ngoại giao;
– Tổng cục Hải quan;
– ….;
– Tổ chức/cá nhân…;
– Lưu: VT, … .
THỦ TƯỚNG

 

Mẫu số 02h1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚ
C

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
INDEPENDENCE – FREEDOM – HAPPINESS

 

BỘ NGOẠI GIAO

MINISTRY OF FOREIGN AFFAIRS

SỔ ĐỊNH MỨC MIỄN THUẾ

QUOTA BOOK FOR DUTY FREE GOODS

Số sổ: ……………………………CQ/…………………………..

Số quản lý:…………………………….

Số sổ đã được cấp:…………………………………………….……..

Số quản lý: …………………………………………

 

Sổ cơ quan

(Office book)

HƯỚNG DẪN

  1. Sổ định mức miễn thuế được sử dụng để mua hàng miễn thuế tại các cửa hàng miễn thuế ở Việt Nam trong 03 năm.
  2. Sổ định mức miễn thuế được sử dụng khi người được cấp sổ tự nhập khẩu hay ủy thác nhập khẩu hàng hóa vào Việt Nam.
  3. Khi mua hàng tại cửa hàng miễn thuế ở Việt Nam, người mua hàng xuất trình:
  4. a) Sổ định mức miễn thuế.
  5. b) Hộ chiếu hoặc chứng minh thư do Cục Lễ tân Nhà nước – Bộ Ngoại giao cấp.
  6. c) Công hàm đề nghị mua hàng.
  7. Khi mất Sổ, cơ quan được cấp Sổ cần thông báo ngay cho Cục Lễ tân Nhà nước – Bộ Ngoại giao.
  8. Khi thay Sổ mới, cơ quan được cấp Sổ phải gửi trả Sổ định mức miễn thuế này về Cục Lễ tân Nhà nước – Bộ Ngoại giao.
  9. Sổ này gồm 11 trang được đánh số từ trang 1 đến trang 11 (trừ trang bìa), được in trên khổ A5, trang bìa có màu đỏ.
  10. Sổ này kèm phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá.
  11. Bộ Tài chính in, phát hành, quản lý, sử dụng Sổ định mức miễn thuế.

 

INSTRUCTION

  1. The quota book is used to purchase commodities at Duty Free Shops in Vietnam within 03 years.
  2. The quota book is also used when the user of the quota book (the person to whom the quota book is issued) imports commodities by himself/herself or authorizes the other import commodities into Vietnam.
  3. To purchase commodities at Duty Free Shops in Vietnam, the followings are presented:
  4. The quota book.
  5. Passport or I.D Card which is granted by the Directorate of State Protocol Ministry of Foreign Affairs.
  6. Letter of recommendation.
  7. If the book is lost, the user is requested to inform immediately to the Directorate of State Protocol – Ministry of Foreign Affairs.
  8. If change the book, the user should return the quota book to the Directorate of State Protocol – Ministry of Foreign Affairs.
  9. This book includes 11 pages, numbered from 1 to 11 (except for the cover page) and printed on A5 size; the cover page is red.
  10. This book is attached with stamps of alcohol, beer and cigarettes.
  11. The Ministry of Finance prints, issues, manages and uses the quota book.

Xác nhận của cơ quan sở hữu Sổ định mức miễn thuế:

Cơ quan/Mission: ……………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ/Address: ……………………………………………………………………………………………………

Điện thoại/Telephone: ……………………………………………………………………………………………….

Số lượng biên chế của cơ quan/Number of staff members: ……………………………………………

 

…, ngày … tháng … năm …
Người đứng đầu cơ quan
(Ký tên, đóng dấu)
The Head of Mission
(Signed and Sealed)

 

XÁC NHẬN CỦA CỤC LỄ TÂN NHÀ NƯỚC BỘ NGOẠI GIAO VỀ THÂN PHẬN VÀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ

Certification of the Directorate of State Protocol

Cơ quan: ……………………………………………………………………………………

Mission

Số lượng người: ……………………………………………………………………………………

Number of Staff Members

Được hưởng ưu đãi miễn trừ theo Nghị định số 73/CP ngày 30-07-1994 của Chính phủ

Enjoys the privileges and immunities under the Decree No. 73/CP dated 30 July 1994

Từ ngày/from: ……………………………………………………………………………………

Đến ngày/to: ……………………………………………………………………………………

Danh mục và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo quy định tại Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ gồm:

The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased pursuant to Government’s Decree No. 134/2016/ND-CP dated 01 September 2016 which was amended and supplemented by Government’s Decree No. 18/2021/ND-CP dated 11 March 2021 consist of:

1.Ô tô/Automobile…………….. Chiếc/vehicle(s)
2.Xe hai bánh gắn máy/Motorcycle……………. Chiếc/vehicle(s)
3.Rượu/Wine, alcohol…………. Lít/Quý/liter(s)/quarter
4.Bia/Beer Lít/Quý/liter(s)/quarter
5.Thuốc lá/Cigarette………… Tút/Quý/carton(s)/quarter

 

Hà Nội, ngày …… tháng ……. năm…….
Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước
Chief of State Protocol

 

THAY ĐỔI VỀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ CỦA CƠ QUAN SỞ HỮU SỔ

CHANGE OF QUOTA OF DUTY-FREE GOODS

Danh mục và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo quy định tại Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ thay đổi do:

The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased pursuant to Government’s Decree No. 134/2016/ND-CP dated 01 September 2016 which was amended and supplemented by Government’s Decree No. 18/2021/ND-CP dated 18 March 2021 have changed due to:

Do tăng/giảm số lượng biên chế của cơ quan/Increase/decrease of staff members: ………….tổng số/Total: ………..

Do đã thanh lý (tái xuất, chuyển nhượng, tiêu hủy)/Re-export, transfer, destruction of …………. xe ô tô/Automobiles; ………….xe hai bánh gắn máy/Motorcycles

Gồm/Consisting of:

1.Ô tô/Automobile…………. Chiếc/vehicle(s)
2.Xe hai bánh gắn máy/Motorcycle…………… Chiếc/vehicle(s)
3.Rượu/Wine, alcohol ………Lít/Quý/liter(s)/quarter
4.Bia/Beer ……….Lít/Quý/liter(s)/quarter
5.Thuốc lá/Cigarette ………Tút/Quý/carton(s)/quarter

 

Hà Nội, ngày …… tháng ……. năm…….
Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước
Chief of State Protocol

 

THAY ĐỔI VỀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ CỦA CƠ QUAN SỞ HỮU SỔ

CHANGE OF QUOTA OF DUTY-FREE GOODS

Danh mục và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo quy định tại Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ thay đổi do:

The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased pursuant to Government’s Decree No. 134/2016/ND-CP dated 01 September 2016 which was amended and supplemented by Government’s Decree No. 18/2021/ND-CP dated 11 March 2021 have changed due to:

Do tăng/giảm số lượng biên chế của cơ quan/Increase/decrease of staff members: ………….tổng số/Total: ………..

Do đã thanh lý (tái xuất, chuyển nhượng, tiêu hủy)/Re-export, transfer, destruction of …………. xe ô tô/Automobiles; ………….xe hai bánh gắn máy/Motorcycles

Gồm/Consisting of:

1.Ô tô/Automobile…………. Chiếc/vehicle(s)
2.Xe hai bánh gắn máy/Motorcycle…………… Chiếc/vehicle(s)
3.Rượu/Wine, alcohol ………Lít/Quý/liter(s)/quarter
4.Bia/Beer ……….Lít/Quý/liter(s)/quarter
5.Thuốc lá/Cigarette ………Tút/Quý/carton(s)/quarter

 

Hà Nội, ngày …… tháng ……. năm…….
Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước
Chief of State Protocol

 

THAY ĐỔI VỀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ CỦA CƠ QUAN SỞ HỮU SỔ

CHANGE OF QUOTA OF DUTY-FREE GOODS

Danh mục và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo quy định tại Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ thay đổi do:

The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased pursuant to Government’s Decree No. 134/2016/ND-CP dated 01 September 2016 which was amended and supplemented by Government’s Decree No. 18/2021/ND-CP dated 11 March 2021 have changed due to:

Do tăng/giảm số lượng biên chế của cơ quan/Increase/decrease of staff members: ………….tổng số/Total: ………..

Do đã thanh lý (tái xuất, chuyển nhượng, tiêu hủy)/Re-export, transfer, destruction of …………. xe ô tô/Automobiles; ………….xe hai bánh gắn máy/Motorcycles

Gồm/Consisting of:

1.Ô tô/Automobile…………. Chiếc/vehicle(s)
2.Xe hai bánh gắn máy/Motorcycle…………… Chiếc/vehicle(s)
3.Rượu/Wine, alcohol ………Lít/Quý/liter(s)/quarter
4.Bia/Beer ……….Lít/Quý/liter(s)/quarter
5.Thuốc lá/Cigarette ………Tút/Quý/carton(s)/quarter

 

Hà Nội, ngày …… tháng ……. năm…….
Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước
Chief of State Protocol

 

THEO DÕI ĐỊNH LƯỢNG MIỄN THUẾ MẶT HÀNG XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY/THE QUOTA OF DUTY-FREE GOODS (AUTOMOBILE, MOTORCYCLE)

  1. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ……..ngày/dated …………….. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……….. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. 3. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. 4. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. 5. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. 6. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

Ghi chú: Cục Hải quan tỉnh, thành phố khi cập nhật thông tin Giấy tạm nhập khẩu tại trang này, thực hiện đóng dấu treo của đơn vị.

 

BỊ CHÚ/OBSERVATION

 

Phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá

Appendix on stamps of alcohol, beer and cigarettes

  1. Phụ lục gồm các loại tem để quản lý 3 mặt hàng: rượu, bia, thuốc lá/The appendix comprises stamps for the management of 3 goods: alcohol, beer and cigarettes.
  2. Số Sổ định mức miễn thuế được in trên mỗi tem/The Quota book number is printed on each stamp.
  3. Số lượng tem tại Phụ lục phù hợp với định lượng trong 1 năm quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có)/The quantity of stamps in the Appendix is consistent with the annual quantity stipulated in Appendix I of Government’s Decree No. 134/2016/ND-CP dated 01 September 2016 and in the Decree’s amending/supplementing documents (if any).
  4. Các chủng loại tem/Types of Stamps:
  5. a) Đối với mặt hàng rượu gồm các loại tem: 0,75 lít, 1,5 lít, 2 lít, 3 lít, 4,5 lít, 6 lít, 18 lít được đánh số thứ tự trên mặt tem từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for alcohol: includes types of 0,75 liters, 1,5 liters, 2 liters, 3 liters, 4,5 liters, 6 liters, 18 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
  6. b) Đối với mặt hàng bia gồm các loại tem: 8 lít, 12 lít, 16 lít được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for beer: includes types of 8 liters, 12 liters, 16 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
  7. c) Đối với mặt hàng thuốc lá gồm loại tem: 1 tút được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for cigarette: includes types of 1 carton, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
  8. Tem ở quý nào chỉ có giá trị sử dụng ở quý đó/Stamp in each quarter is only valid for use in that quarter.
  9. Tem này chỉ có giá trị khi xuất trình cùng với Sổ định mức miễn thuế/This stamp is only valid when presented with the Quota book.

 

Mẫu số 02h2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
INDEPENDENCE – FREEDOM – HAPPINESS

 

BỘ NGOẠI GIAO

MINISTRY OF FOREIGN AFFAIRS

 

SỔ ĐỊNH MỨC MIỄN THUẾ

QUOTA BOOK FOR DUTY FREE GOODS

 

Số sổ: ……………….VC/…………….

Số quản lý:………………………

 

Sổ viên chức ngoại giao

(Personal book)

 

HƯỚNG DẪN

  1. Sổ định mức miễn thuế được sử dụng để mua hàng miễn thuế tại các cửa hàng miễn thuế ở Việt Nam theo nhiệm kỳ công tác.
  2. Sổ định mức miễn thuế được sử dụng khi người được cấp sổ tự nhập khẩu, tạm nhập khẩu hay ủy quyền nhập khẩu, tạm nhập khẩu các hàng hóa vào Việt Nam.
  3. Khi mua hàng tại cửa hàng miễn thuế ở Việt Nam, người được cấp Sổ xuất trình:
  4. a) Sổ định mức miễn thuế.
  5. b) Hộ chiếu hoặc chứng minh thư do Cục Lễ tân Nhà nước – Bộ Ngoại giao cấ
  6. Khi mất Sổ, người được cấp sổ cần thông báo ngay cho Cục Lễ tân Nhà nước – Bộ Ngoại giao.
  7. Khi kết thúc nhiệm kỳ công tác, Sổ định mức miễn thuế này phải được gửi trả về Cục Lễ tân Nhà nước – Bộ Ngoại giao.
  8. Sổ này gồm 6 trang được đánh số từ trang 1 đến trang 6 (trừ trang bìa), được in trên khổ A5, trang bìa có màu xanh lá cây.
  9. Sổ này kèm phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá.
  10. Bộ Tài chính in, phát hành, quản lý, sử dụng Sổ định mức miễn thuế.

 

INSTRUCTION

  1. The Quota book is used to purchase commodities at Duty Free Shops in Viet Nam within mission term.
  2. The quota book is also used when the User of the quota book (the person to whom the quota book is issued) imports commodities by himself/herself or authorises the other to import commodities into Viet Nam.
  3. To purchase commodities at Duty Free Shops in Viet Nam, the followings are presented:
  4. The quota book.
  5. Passport or I.D Card which is granted by the Directorate of State Protocol Ministry of Foreign Affairs.
  6. If the book is lost, the user is requested to inform immediately to the Directorate of State Protocol – Ministry of Foreign Affairs.
  7. When completing the mission term, the user should return the quota book to the Directorate of State Protocol – Ministry of Foreign Affairs.
  8. This book includes 6 pages, is numbered from 1 to 6 (except for the cover page) and printed on A5 size; the cover page is green.
  9. This book is attached with stamps of alcohol, beer and cigarettes.
  10. The Ministry of Finance prints, issues, manages and uses the quota book.

 

XÁC NHẬN CỦA CỤC LỄ TÂN NHÀ NƯỚC BỘ NGOẠI GIAO VỀ THÂN PHẬN VÀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ

Certification of the Directorate of State Protocol

Ông/bà: ………………………………………………………………………………………

Mr/Mrs

Chức vụ: ………………………………………………………………………………………

Position:

Cơ quan: ………………………………………………………………………………………

Mission:

Chứng minh thư số: ………………………………………………………………………………………

ID card:

Được hưởng ưu đãi miễn trừ theo Nghị định số 73/CP ngày 30-07-1994 của Chính phủ

Enjoys the privileges and immunities under the Decree No. 73/CP date 30 Jul. 1994

Từ ngày/from: ………………………………………………………………………………………

Đến ngày /to: ………………………………………………………………………………………

Danh mục và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo quy định tại Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ gồm:

The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased pursuant to Government’s Decree No. 134/2016/ND-CP dated 01 September 2016 which was amended and supplemented by Government’s Decree No. 18/2021/ND-CP dated 11 March 2021 consist of:

1.Ô tô/Automobile…………. Chiếc/vehicle(s)
2.Xe hai bánh gắn máy/Motorcycle…………… Chiếc/vehicle(s)
3.Rượu/Wine, alcohol ………Lít/Quý/liter(s)/quarter
4.Bia/Beer ……….Lít/Quý/liter(s)/quarter
5.Thuốc lá/Cigarette ………Tút/Quý/carton(s)/quarter

 

Hà Nội, ngày …… tháng ……. năm…….
Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước
Chief of State Protocol

 

THEO DÕI ĐỊNH LƯỢNG MIỄN THUẾ MẶT HÀNG XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY/THE QUOTA OF DUTY-FREE GOODS (AUTOMOBILE, MOTORCYCLE)

  1. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ……..ngày/dated …………….. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……….. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. 3. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

Ghi chú:

– Người kế nhiệm chỉ được tạm nhập khẩu xe ô tô, xe hai bánh gắn máy khi người tiền nhiệm đã hoàn thành thủ tục tái xuất hoặc tiêu hủy hoặc chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy theo quy định. Trường hợp người kế nhiệm nhận chuyển nhượng xe ô tô của người tiền nhiệm, Bộ Ngoại giao thực hiện cấp tiêu chuẩn tạm nhập khẩu tại sổ định mức miễn thuế khi xe ô tô tạm nhập khẩu của người tiền nhiệm chưa hoàn thành thủ tục chuyển nhượng theo quy định, Bộ Ngoại giao ghi thông tin về người tiền nhiệm, thông tin về xe của người tiền nhiệm trên trang bị chú của sổ định mức hàng miễn thuế.

– Cục Hải quan tỉnh, thành phố khi cập nhật thông tin Giấy tạm nhập khẩu tại trang này, thực hiện đóng dấu treo của đơn vị.

 

BỊ CHÚ/OBSERVATION

 

Phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá

Appendix on stamps of alcohol, beer and cigarettes

  1. Phụ lục gồm các loại tem để quản lý 3 mặt hàng: rượu, bia, thuốc lá/The appendix comprises stamps for the management of 3 goods: alcohol, beer and cigarettes.
  2. Số Sổ định mức miễn thuế được in trên mỗi tem/The Quota book number is printed on each stamp.
  3. Số lượng tem tại Phụ lục phù hợp với định lượng trong 1 năm quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có)/The quantity of stamps in the Appendix is consistent with the annual quantity stipulated in Appendix I of Government’s Decree No. 134/2016/ND-CP dated 01 September 2016 and in the Decree’s amending/supplementing documents (if any).
  4. Các chủng loại tem/Types of Stamps:
  5. a) Đối với mặt hàng rượu gồm các loại tem: 0,75 lít, 1,5 lít, 2 lít, 3 lít, 4,5 lít, 6 lít, 18 lít được đánh số thứ tự trên mặt tem từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for alcohol: includes types of 0,75 liters, 1,5 liters, 2 liters, 03 liters, 4,5 liters, 6 liters, 18 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
  6. b) Đối với mặt hàng bia gồm các loại tem: 8 lít, 12 lít, 16 lít được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for beer: includes types of 8 liters, 12 liters, 16 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
  7. c) Đối với mặt hàng thuốc lá gồm loại tem: 1 tút được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for cigarette: includes types of 1 carton, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
  8. Tem ở quý nào chỉ có giá trị sử dụng ở quý đó/Stamp in each quarter is only valid for use in that quarter.
  9. Tem này chỉ có giá trị khi xuất trình cùng với sổ định mức miễn thuế/This stamp is only valid when presented with the Quota book.

 

Mẫu số 02h3

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
INDEPENDENCE – FREEDOM – HAPPINESS

 

BỘ NGOẠI GIAO
MINISTRY OF FOREIGN AFFAIRS

 

SỔ ĐỊNH MỨC MIỄN THUẾ
QUOTA BOOK FOR DUTY FREE GOODS

 

Số sổ: ……………………NV/………………….
Số quản lý:……………….

 

 

Sổ nhân viên
(Executive staff book)

 

HƯỚNG DẪN

  1. Sổ định mức miễn thuế được sử dụng để mua hàng miễn thuế tại các cửa hàng miễn thuế ở Việt Nam theo nhiệm kỳ công tác.
  2. Sổ định mức miễn thuế được sử dụng khi người được cấp sổ tự nhập khẩu, tạm nhập khẩu hay ủy quyền nhập khẩu, tạm nhập khẩu các hàng hóa vào Việt Nam.
  3. Khi mua hàng tại cửa hàng miễn thuế ở Việt Nam, người được cấp sổ xuất trình:
  4. a) Sổ định mức miễn thuế.
  5. b) Hộ chiếu hoặc chứng minh thư do Cục Lễ tân Nhà nước – Bộ Ngoại giao cấp.
  6. Khi mất Sổ, người được cấp Sổ cần thông báo ngay cho Cục Lễ tân Nhà nước – Bộ Ngoại giao.
  7. Khi kết thúc nhiệm kỳ công tác, Sổ định mức miễn thuế này phải được gửi trả về Cục Lễ tân Nhà nước – Bộ Ngoại giao.
  8. Sổ này gồm 6 trang được đánh số từ trang 1 đến trang 6 (trừ trang bìa), được in trên khổ A5, trang bìa có xanh da trời.
  9. Sổ này kèm phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá.
  10. Bộ Tài chính in, phát hành, quản lý, sử dụng Sổ định mức miễn thuế.

 

INSTRUCTION

  1. The Quota book is used to purchase commodities at Duty Free Shops in Viet Nam within mission term.
  2. The quota book is also used when the User of the quota book (the person to whom the quota book is issued) imports commodities by himself/herself or authorises the other to import commodities into Viet Nam.
  3. To purchase commodities at Duty Free Shops in Viet Nam, the followings are presented:
  4. The quota book.
  5. I.D Card which is granted by the Directorate of State Protocol Ministry of Foreign Affairs.
  6. If the book is lost, the user is requested to inform immediately to the Directorate of State Protocol – Ministry of Foreign Affairs.
  7. When completing the mission term, the user should return the quota book to the Directorate of State Protocol – Ministry of Foreign Affairs.
  8. This book includes 6 pages, is numbered from 1 to 6 (except for the cover page) and printed on A5 size; the cover page is blue.
  9. This book is attached with stamps of alcohol, beer and cigarettes.
  10. The Ministry of Finance prints, issues, manages and uses the quota book.

 

XÁC NHẬN CỦA CỤC LỄ TÂN NHÀ NƯỚC BỘ NGOẠI GIAO VỀ THÂN PHẬN VÀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ
Certification of the Directorate of State Protocol

Ông/bà: ………………………………………………………………………………………

Mr/Mrs

Chức vụ: ………………………………………………………………………………………

Position:

Cơ quan: ………………………………………………………………………………………

Mission:

Chứng minh thư số: ………………………………………………………………………………………

ID card:

Được hưởng ưu đãi miễn trừ theo Nghị định số 73/CP ngày 30-07-1994 của Chính phủ

Enjoys the privileges and immunities under the Decree No. 73/CP date 30 Jul. 1994

Từ ngày/from: ………………………………………………………………………………………

Đến ngày /to: ………………………………………………………………………………………

Danh mục và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo quy định tại Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ gồm:

The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased pursuant to Government’s Decree No. 134/2016/ND-CP dated 01 September 2016 which was amended and supplemented by Government’s Decree No. 18/2021/ND-CP dated 11 March 2021 consist of:

1.Ô tô/Automobile…………. Chiếc/vehicle(s)
2.Xe hai bánh gắn máy/Motorcycle…………… Chiếc/vehicle(s)
3.Rượu/Wine, alcohol ………Lít/Quý/liter(s)/quarter
4.Bia/Beer ……….Lít/Quý/liter(s)/quarter
5.Thuốc lá/Cigarette ………Tút/Quý/carton(s)/quarter

 

Hà Nội, ngày …… tháng ……. năm…….
Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước
Chief of State Protocol

 

THEO DÕI ĐỊNH LƯỢNG MIỄN THUẾ MẶT HÀNG XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY/THE QUOTA OF DUTY-FREE GOODS
(AUTOMOBILE, MOTORCYCLE)

  1. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ……..ngày/dated …………….. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……….. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. 3. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

Ghi chú:

– Người kế nhiệm chỉ được tạm nhập khẩu xe ô tô, xe hai bánh gắn máy khi người tiền nhiệm đã hoàn thành thủ tục tái xuất hoặc tiêu hủy hoặc chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy theo quy định. Trường hợp người kế nhiệm nhận chuyển nhượng xe ô tô của người tiền nhiệm, Bộ Ngoại giao thực hiện cấp tiêu chuẩn tạm nhập khẩu tại sổ định mức miễn thuế khi xe ô tô tạm nhập khẩu của người tiền nhiệm chưa hoàn thành thủ tục chuyển nhượng theo quy định, Bộ Ngoại giao ghi thông tin về người tiền nhiệm, thông tin về xe của người tiền nhiệm trên trang bị chú của sổ định mức hàng miễn thuế.

– Cục Hải quan tỉnh, thành phố khi cập nhật thông tin Giấy tạm nhập khẩu tại trang này, thực hiện đóng dấu treo của đơn vị.

 

BỊ CHÚ/OBSERVATION

 

Phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá
Appendix on stamps of alcohol, beer and cigarettes

  1. Phụ lục gồm các loại tem để quản lý 3 mặt hàng: rượu, bia, thuốc lá/The appendix comprises stamps for the management of 3 goods: alcohol, beer and cigarettes.
  2. Số Sổ định mức miễn thuế được in trên mỗi tem/The Quota book number is printed on each stamp.
  3. Số lượng tem tại Phụ lục phù hợp với định lượng trong 1 năm quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có)/The quantity of stamps in the Appendix is consistent with the annual quantity stipulated in Appendix I of Government’s Decree No. 134/2016/ND-CP dated 01 September 2016 and in the Decree’s amending/supplementing documents (if any).
  4. Các chủng loại tem/Types of Stamps:
  5. a) Đối với mặt hàng rượu gồm các loại tem: 0,75 lít, 1,5 lít, 2 lít, 3 lít, 4,5 lít, 6 lít, 18 lít được đánh số thứ tự trên mặt tem từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for alcohol: includes types of 0,75 liters, 1,5 liters, 2 liters, 03 liters, 4,5 liters, 6 liters, 18 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
  6. b) Đối với mặt hàng bia gồm các loại tem: 8 lít, 12 lít, 16 lít được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for beer: includes types of 8 liters, 12 liters, 16 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
  7. c) Đối với mặt hàng thuốc lá gồm loại tem: 1 tút được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for cigarette: includes types of 1 carton, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
  8. Tem ở quý nào chỉ có giá trị sử dụng ở quý đó/Stamp in each quarter is only valid for use in that quarter.
  9. Tem này chỉ có giá trị khi xuất trình cùng với Sổ định mức miễn thuế/This stamp is only valid when presented with the Quota book.

 

Mẫu số 02h4

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
INDEPENDENCE – FREEDOM – HAPPINESS

 

BỘ TÀI CHÍNH
MINISTRY OF FINANCE

 

SỔ ĐỊNH MỨC MIỄN THUẾ
QUOTA BOOK FOR DUTY FREE GOODS

 

Số sổ: ……………..TC/……………
S
ổ quản lý:…………………

 

Sổ tổ chức
(Office book)

 

HƯỚNG DẪN

  1. Sổ định mức miễn thuế được sử dụng khi người được cấp Sổ tự nhập khẩu hay ủy thác nhập khẩu hàng hóa vào Việt Nam.
  2. Khi mất Sổ, cơ quan được cấp sổ cần thông báo ngay cho Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi cấp Sổ.
  3. Khi thay Sổ mới, cơ quan được cấp Sổ phải gửi trả Sổ định mức miễn thuế này về Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi cấp Sổ.
  4. Sổ này gồm 8 trang được đánh số từ trang 1 đến trang 8 (trừ trang bìa), được in trên khổ A5, trang bìa có màu vàng.
  5. Sổ này kèm phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá.
  6. Bộ Tài chính in, phát hành, quản lý, sử dụng Sổ định mức miễn thuế.

 

INSTRUCTION

  1. 1. The quota book is also used when the user of the quota book (the person to whom the quota book is issued) imports commodities by himself/herself or authorizes the other import commodities into Vietnam.
  2. 2. If the book is lost, the user is requested to inform immediately to the Provincial or Municipal Customs Department.
  3. 3. If change the book, the user should return the quota book to the Provincial or Municipal Customs Department.
  4. 4. This book includes 8 pages, is numbered from 1 to 8 (except for the cover page) and printed on A5 size; the cover page is yellow.
  5. 5. This book is attached with stamps of alcohol, beer and cigarettes.
  6. 6. The Ministry of Finance prints, issues, manages and uses the quota book.

 

Xác nhận của cơ quan sở hữu Sổ định mức miễn thuế:

Cơ quan/Mission: ………………………………………………………………………………..

Địa chỉ/Address: ………………………………………………………………………………..

Điện thoại/Telephone: ………………………………………………………………………………..

Số lượng biên chế của cơ quan/Number of staff members: ……………………………….

 

…., ngày … tháng … năm …
Người đứng đầu cơ quan
(Ký tên, đóng dấu)
The Head of Mission
(Signed and Sealed)

 

XÁC NHẬN CỦA CỤC HẢI QUAN TỈNH, THÀNH PHỐ VỀ THÂN PHẬN VÀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ
Certification of the Provincial or Municipal Customs Department.

Cơ quan: …………………………………………………………………………………..

Mission

Số lượng người: …………………………………………………………………………………..

Number of Staff Members

Được hưởng ưu đãi theo Điều ước …… hoặc thỏa thuận…….. từ ngày …….

Enjoys the privileges and immunities under …………… date ……………………

Chủng loại và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo Điều ước/thỏa thuận/Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủng loại và định lượng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo Điều ước quốc tế/thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài gồm:

The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased as stipulated in Treaties/Agreements/Prime Minister’s Decisions approving the list and quota of duty-free imported goods according to International Treaties/Agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-government organizations consist of:

1.Ô tô/Automobile…………. Chiếc/vehicle(s)
2.Xe hai bánh gắn máy/Motorcycle…………… Chiếc/vehicle(s)
3.Rượu/Wine, alcohol ………Lít/Quý/liter(s)/quarter
4.Bia/Beer ……….Lít/Quý/liter(s)/quarter
5.Thuốc lá/Cigarette ………Tút/Quý/carton(s)/quarter
6.Hàng hóa khác/Others

 

…, ngày … tháng … năm …
Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố
Chief of Provincial or Municipal Customs Department

 

THEO DÕI ĐỊNH LƯỢNG MIỄN THUẾ MẶT HÀNG XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY/THE QUOTA OF DUTY-FREE GOODS (AUTOMOBILE, MOTORCYCLE)

  1. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ……..ngày/dated …………….. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……….. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. 3. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. 4. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. 5. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. 6. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. 7. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. 8. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. 9. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

Ghi chú: Cục Hải quan tỉnh, thành phố khi cập nhật thông tin Giấy tạm nhập khẩu tại trang này, thực hiện đóng dấu treo của đơn vị.

 

BỊ CHÚ/OBSERVATION

 

Phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá
Appendix on stamps of alcohol, beer and cigarettes

  1. Phụ lục gồm các loại tem để quản lý 3 mặt hàng: rượu, bia, thuốc lá/The appendix comprises stamps for the management of 3 goods: alcohol, beer and cigarettes.
  2. Số Sổ định mức miễn thuế được in trên mỗi tem/The Quota book number is printed on each stamp.
  3. Số lượng tem mặt hàng rượu, bia, thuốc lá tại Phụ lục phù hợp với định lượng miễn thuế quy định tại điều ước quốc tế hoặc thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi Chính phủ nước ngoài hoặc định lượng tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủng loại và định lượng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo Điều ước quốc tế/thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài)/The quantity of stamps for the management of alcohol, beer and cigarettes in the Appendix is consistent with the duty-free quota stipulated in international treaties/agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-government organizations or consistent with the quota stipulated in the Prime Minister’s Decision approving the list and quota of duty-free imported goods according to international treaties/agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-government organizations.
  4. Các chủng loại tem/Types of Stamps:
  5. a) Đối với mặt hàng rượu gồm các loại tem: 0,75 lít, 1,5 lít, 2 lít, 3 lít, 4,5 lít, 6 lít, 18 lít được đánh số thứ tự trên mặt tem từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for alcohol: includes types of 0,75 liters, 1,5 liters, 2 liters, 03 liters, 4,5 liters, 6 liters, 18 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
  6. b) Đối với mặt hàng bia gồm các loại tem: 8 lít, 12 lít, 16 lít được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for beer: includes types of 8 liters, 12 liters, 16 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
  7. c) Đối với mặt hàng thuốc lá gồm loại tem: 1 tút được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for cigarette: includes types of 1 carton, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
  8. Tem này chỉ có giá trị khi xuất trình cùng với Sổ định mức miễn thuế/This stamp is only valid when presented with the Quota book.

 

Mẫu số 02h5

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
INDEPENDENCE – FREEDOM – HAPPINESS

BỘ TÀI CHÍNH
MINISTRY OF FINANCE

 

SỔ ĐỊNH MỨC MIỄN THUẾ
QUOTA BOOK FOR DUTY FREE GOODS

 

Số sổ: ……………..CN/……………
S
ổ quản lý:…………………

 

Sổ cá nhân
(Personal book)

 

HƯỚNG DẪN

  1. Sổ định mức miễn thuế được sử dụng khi người được cấp sổ tự nhập khẩu, tạm nhập khẩu hay ủy quyền nhập khẩu, tạm nhập khẩu các hàng hóa vào Việt Nam.
  2. Khi mất Sổ, người được cấp Sổ cần thông báo ngay cho Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi cấp Sổ.
  3. Khi kết thúc nhiệm kỳ công tác, Sổ định mức miễn thuế này phải được gửi trả về Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi cấp Sổ.
  4. Sổ này gồm 6 trang được đánh số từ trang 1 đến trang 6 (trừ trang bìa), được in trên khổ A5, trang bìa có màu da cam.
  5. Sổ này kèm phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá.
  6. Bộ Tài chính in, phát hành, quản lý, sử dụng Sổ định mức miễn thuế.

 

INSTRUCTION

  1. The quota book is also used when the user of the quota book (the person to whom the quota book is issued) imports commodities by himself/herself or authorizes the other to import commodities into Viet Nam.
  2. If the book is lost, the user is requested to inform immediately to the Provincial or Municipal Customs Department issues the book.
  3. When completing the mission term, the user should return the quota book to the Provincial or Municipal Customs Department issues the book.
  4. This book includes 6 pages, is numbered from 1 to 6 (except for the cover page) and printed on A5 size; the cover page is orange.
  5. This book is attached with stamps of alcohol, beer and cigarettes.
  6. The Ministry of Finance prints, issues, manages and uses the quota book.

 

XÁC NHẬN CỦA CỤC HẢI QUAN TỈNH, THÀNH PHỐ VỀ THÂN PHẬN VÀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ
Certification of the Provincial or Municipal Customs Department

Ông/bà: ………………………………………………………………………………………

Mr/Mrs

Chức vụ: ………………………………………………………………………………………

Position:

Cơ quan: ………………………………………………………………………………………

Mission:

Được hưởng ưu đãi theo Điều ước …… hoặc thỏa thuận ….. từ ngày ……..

Enjoys the privileges and immunities under ……………….. date …………………..

Chủng loại và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo Điều ước/thỏa thuận/Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủng loại và định lượng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo Điều ước quốc tế/thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài gồm:

The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased as stipulated in Treaties/Agreements/Prime Minister’s Decisions approving the list and quota of duty-free imported goods according to International Treaties/Agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-Government organizations consist of:

 

1.Ô tô/Automobile…………. Chiếc/vehicle(s)
2.Xe hai bánh gắn máy/Motorcycle…………… Chiếc/vehicle(s)
3.Rượu/Wine, alcohol ………Lít/Quý/liter(s)/quarter
4.Bia/Beer ……….Lít/Quý/liter(s)/quarter
5.Thuốc lá/Cigarette ………Tút/Quý/carton(s)/quarter
6.Hàng hóa khác/Others

 

…, ngày … tháng … năm …
Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố
Chief of Provincial or Municipal Customs Department

 

THEO DÕI ĐỊNH LƯỢNG MIỄN THUẾ MẶT HÀNG XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY/THE QUOTA OF DUTY-FREE GOODS (AUTOMOBILE, MOTORCYCLE)

  1. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import ……..ngày/dated …………….. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

 

  1. Giấy tạm nhập khẩu số/Number of permit for temporary import………..ngày/dated……….. của Cục Hải quan tỉnh, thành phố/Issued by Provincial or Municipal Customs Department of………………..

Số lượng/Quantity: ………..xe ô tô/Automobile(s);

…………xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).

Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi cấp Giấy tạm nhập khẩu/Hanging seal of Customs Department By which the permit for temporary import was issued

Ghi chú: Cục Hải quan tỉnh, thành phố khi cập nhật thông tin Giấy tạm nhập khẩu tại trang này, thực hiện đóng dấu treo của đơn vị.

 

BỊ CHÚ/OBSERVATION

 

Phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá
Appendix on stamps of alcohol, beer and cigarettes

  1. Phụ lục gồm các loại tem để quản lý 3 mặt hàng: rượu, bia, thuốc lá/The appendix comprises stamps for the management of 3 goods: alcohol, beer and cigarettes.
  2. Số Sổ định mức miễn thuế được in trên mỗi tem/The Quota book number is printed on each stamp.
  3. Số lượng tem mặt hàng rượu, bia, thuốc lá tại Phụ lục phù hợp với định lượng miễn thuế quy định tại điều ước quốc tế hoặc thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi Chính phủ nước ngoài hoặc định lượng tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủng loại và định lượng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo Điều ước quốc tế/thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài)/The quantity of stamps for the management of alcohol, beer and cigarettes in the Appendix is consistent with the duty-free quota stipulated in international treaties/agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-government organizations or consistent with the quota stipulated in the Prime Minister’s Decision approving the list and quota of duty-free imported goods according to international treaties/agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-government organizations.
  4. Các chủng loại tem/Types of Stamps:
  5. a) Đối với mặt hàng rượu gồm các loại tem: 0,75 lít, 1,5 lít, 2 lít, 3 lít, 4,5 lít, 6 lít, 18 lít được đánh số thứ tự trên mặt tem từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for alcohol: includes types of 0,75 liters, 1,5 liters, 2 liters, 03 liters, 4,5 liters, 6 liters, 18 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
  6. b) Đối với mặt hàng bia gồm các loại tem: 8 lít, 12 lít, 16 lít được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for beer: includes types of 8 liters, 12 liters, 16 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
  7. c) Đối với mặt hàng thuốc lá gồm loại tem: 1 tút được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for cigarette: includes types of 1 carton, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
  8. Tem này chỉ có giá trị khi xuất trình cùng với Sổ định mức miễn thuế/This stamp is only valid when presented with the Quota book.

 

Mẫu số 02i

TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …./….
V/v cấp Sổ định mức miễn thuế hoặc bổ sung định lượng hàng hóa miễn thuế
…., ngày … tháng … năm …

 

Kính gửi: Cục Hải quan tỉnh, thành phố…

Căn cứ điểm c, điểm d khoản 1, khoản 8 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.

Đề nghị Cục Hải quan tỉnh, thành phố … cấp Sổ định mức miễn thuế/bổ sung định lượng hàng hóa vào Sổ định mức miễn thuế cho ông/bà: …

Giấy phép lao động hoặc văn bản có giá trị tương đương số: …, ngày cấp …/…/…

Nơi cấp: …

Có giá trị đến ngày: …/…/…

Cơ quan công tác: …

Số điện thoại: …;                                  Số Fax:….

(Tên cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/Cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ)… kính đề nghị Cục Hải quan tỉnh, thành phố… thực hiện cấp Sổ định mức miễn thuế/bổ sung định lượng hàng hóa vào Sổ định mức miễn thuế cho ông/bà … theo quy định hiện hành./.

 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CƠ QUAN/TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)

 

Ghi chú: Mẫu này áp dụng đối với cá nhân quy định tại điểm c, điểm d khoản 1 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ.

 

Mẫu số 03a

TÊN CƠ QUAN ĐỀ NGHỊ(1)
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …/…
V/v miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp an ninh/quốc phòng
, ngày … tháng … năm …

 

Kính gửi: Tổng cục Hải quan.

Căn cứ khoản 22 Điều 16 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016.

Căn cứ Điều 20 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và khoản 2 Điều 2 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ.

Căn cứ Quyết định số … ngày …/…./… của … về việc phê duyệt kế hoạch nhập khẩu hàng hóa phục vụ an ninh/quốc phòng năm …

Căn cứ Giấy phép nhập khẩu số … ngày …/…./…. của …

Cơ quan…(1) đề nghị Tổng cục Hải quan miễn thuế hàng hóa nhập khẩu chuyên dùng phục vụ trực tiếp cho an ninh/quốc phòng, cụ thể như sau:

  1. Tên doanh nghiệp nhập khẩu: …
  2. Mã số thuế: … Địa chỉ: …
  3. Tên hàng: …
  4. Số lượng: …
  5. Trị giá (tính bằng USD hoặc nguyên tệ): …
  6. Hàng hóa nhập khẩu thuộc mục: …, phụ lục: … Quyết định số … ngày …/…./…. của …
  7. Giấy phép nhập khẩu số … ngày …/…./….
  8. Hợp đồng nhập khẩu số … ngày … /… /…
  9. Hợp đồng ủy thác nhập khẩu/hợp đồng mua bán/hợp đồng cung cấp hàng hóa số … ngày …/…/…
  10. Nơi dự kiến đăng ký tờ khai hải quan (ghi rõ tại Chi cục thuộc Cục Hải quan): …

Cơ quan… (1) đề nghị Tổng cục Hải quan miễn thuế đối với lô hàng nêu trên./.

 


Nơi nhận:
– Như trên;
– Doanh nghiệp nhập khẩu;
– …
– Lưu: …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan đề nghị (Bộ Công an/Bộ Quốc phòng hoặc đơn vị được ủy quyền/phân cấp)

Hồ sơ gửi kèm công văn này gồm:

– Giấy phép nhập khẩu: 01 bản chính;

– Hợp đồng nhập khẩu hàng hóa: 01 bản chụp;

– Hợp đồng ủy thác nhập khẩu/hợp đồng mua bán/hợp đồng cung cấp hàng hóa: 01 bản chụp;

– Các tài liệu, chứng từ khác có liên quan (nếu có); 01 bản chụp.

 

Mẫu số 04

DANH MỤC HÀNG HÓA ĐỀ NGHỊ MIỄN THUẾ ĐỂ PHỤC VỤ ĐẢM BẢO AN SINH XÃ HỘI, KHẮC PHỤC HẬU QUẢ THIÊN TAI, THẢM HỌA, DỊCH BỆNH VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT KHÁC
(Kèm theo công văn số … ngày … của ….)

  1. Tên tổ chức/cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu: …
  2. Mã số thuế: …
  3. CMND/Căn cước công dân/ Hộ chiếu số: …

Ngày cấp: …/…/…

  1. Nơi cấp: … Quốc tịch: …
  2. Địa chỉ: …
  3. Số điện thoại: … Số Fax:…
  4. Tên chương trình, dự án (nếu có); …
  5. Địa điểm thực hiện chương trình, dự án (nếu có): …
  6. Dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu tại cơ quan hải quan: …
  7. Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa miễn thuế: …
  8. Thời gian dự kiến kết thúc việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa miễn thuế …
  9. Nội dung về hàng hóa dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu:
STTTên hàng, quy cách phẩm chấtĐơn vị tínhSố lượngTrị giáSố, ngày chứng từ liên quan (1)Ghi chú

Ghi chú:

(1) Số ngày Hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu, vận đơn hoặc các chứng từ khác có liên quan.

 

Mẫu số 05

TÊN TỔ CHỨC (1)
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …/…
V/v thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu
, ngày … tháng … năm …

 

Kính gửi: Cơ quan hải quan …(2)

Tên tổ chức/cá nhân: …(3)

Mã số thuế:…

CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …                                Ngày cấp: …/…/…

Nơi cấp:…                                Quốc tịch:…

Địa chỉ: …

Số điện thoại: …                       Số Fax: …

Lĩnh vực hoạt động: …

Lý do miễn thuế: (ghi cụ thể đối tượng miễn thuế, cơ sở xác định đối tượng miễn thuế)…

Nay, …(3) thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu của:

Dự án đầu tư …

– Ngành nghề đầu tư:…

– Địa bàn đầu tư: …

– Hạng mục công trình: …

-…

(Nếu xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa cho toàn bộ dự án thì không cần ghi chi tiết hạng mục công trình)

Theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư … số … ngày … được cấp bởi…

Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu từ … đến …

Các giấy tờ kèm theo gồm:

– 02 Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu, 01 phiếu theo dõi, trừ lùi (trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế bằng giấy); trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế trên Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan (tổ chức/cá nhân nêu rõ số … ngày … Danh mục miễn thuế đã được thông báo trên Hệ thống).

– Các chứng từ làm cơ sở xác định hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế theo quy định tại khoản 3 Điều 30 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.

Tổ chức/cá nhân…(3) cam kết xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đúng mục đích đã được miễn thuế.

Đề nghị Cơ quan hải quan…(2) tiếp nhận thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu cho tổ chức/cá nhân …./.

 


Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(hoặc người được ủy quyền)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.

(2) Ghi tên cơ quan hải quan nơi tiếp nhận thông báo Danh mục miễn thuế.

(3) Ghi tên tổ chức/cá nhân thông báo Danh mục miễn thuế.

 

Mẫu số 06

DANH MỤC

HÀNG HÓA MIỄN THUẾ DỰ KIẾN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Số: … ngày …

  1. Tên tổ chức/cá nhân: …

Mã số thuế:…

CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …                    Ngày cấp: …/…/…

Nơi cấp:…                                Quốc tịch:…

Số điện thoại: …                       Số Fax: …

  1. Địa chỉ trụ sở tổ chức/cá nhân:…
  2. Tên dự án đầu tư:…
  3. Địa điểm thực hiện dự án:…
  4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư … số … ngày … được cấp bởi…
  5. Ngày bắt đầu nhập khẩu:… Ngày bắt đầu sản xuất:…

Số, ngày công văn thông báo ngày bắt đầu sản xuất(1):…

  1. Thông báo tại cơ quan hải quan:…
  2. Thời gian dự kiến kết thúc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa miễn thuế:…
STTTên hàng, quy cách, phẩm chấtĐơn vị tínhSố lượngTrị giá/Trị giá dự kiếnGhi chú

 

Ngày … tháng … năm…
CƠ QUAN HẢI QUAN TIẾP NHẬN
(Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu)
Ngày … tháng … năm…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(hoặc người được ủy quyền)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

– Trường hợp thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế bằng giấy, cơ quan hải quan làm thủ tục tiếp nhận ghi số, ngày Danh mục hàng hóa miễn thuế theo số, ngày ghi trong Sổ theo dõi tiếp nhận.

(1) Đối với trường hợp miễn thuế 05 năm.

 

Mẫu số 07

Tờ số…/Tổng số tờ

PHIẾU THEO DÕI,
TRỪ LÙI HÀNG HÓA MIỄN THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU

  1. Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu số… ngày… tháng … năm…
  2. Tên tổ chức/cá nhân…

Mã số thuế: …

CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …                                Ngày cấp: …/…/…

Nơi cấp: …                               Quốc tịch: …

Số điện thoại: …                       Số Fax: …

  1. Địa chỉ trụ sở tổ chức/cá nhân: …
  2. Tên dự án đầu tư: …
STTSố, ngày tờ khai hải quanTên hàng, quy cách phẩm chấtĐơn vị tínhSố lượng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo tờ khai hải quanSố lượng hàng hóa còn lại chưa xuất khẩu, nhập khẩuCông chức hải quan trừ lùi, ký tên, đóng dấu công chức
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)

 

CƠ QUAN HẢI QUAN
TIẾP NHẬN PHIẾU THEO DÕI TRỪ LÙI
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

Đối với trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế bằng giấy.

– Cơ quan hải quan nơi tiếp nhận phiếu theo dõi trừ lùi ghi các tiêu chí tại các mục 1, 2, 3, 4, tờ số/tổng số tờ; (Trường hợp Phiếu theo dõi trừ lùi gồm nhiều tờ, cơ quan hải quan đóng dấu treo lên tất cả các tờ).

– Cơ quan hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa ghi số liệu các cột từ 1 đến 7 của Phiếu theo dõi trừ lùi.

– Khi tổ chức/cá nhân đã xuất khẩu, nhập khẩu hết hàng hóa theo Danh mục đã thông báo, Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục cuối cùng xác nhận lên bản chính “đã xuất khẩu/nhập khẩu hết hàng hóa miễn thuế” và gửi 01 bản sao y bản chính cho Cục Hải quan nơi tiếp nhận thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu.

 

Mẫu số 08

TÊN TỔ CHỨC (1)
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số…/…
V/v đề nghị giảm thuế xuất khẩu/nhập khẩu
, ngày … tháng … năm …

 

Kính gửi:…(2)

  1. Tên tổ chức/cá nhân: …
  2. Mã số thuế: …

CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …                    Ngày cấp: …/…/…

Nơi cấp: …                               Quốc tịch: …

Số điện thoại: …                       Số Fax:…

  1. Địa chỉ trụ sở: …
  2. Nội dung đề nghị: …
  3. Lý do đề nghị giảm thuế:…(3)
  4. Thông tin về tiền thuế đề nghị giảm:
STTTên hàng, quy cách, phẩm chấtSố, ngày tờ khai hải quanĐơn vị tínhSố lượng hàng hóa theo tờ khai hải quanTrị giá tính thuếTỷ lệ tổn thấtLoại thuếSố tiền thuế phải nộp (VNĐ)Số tiền thuế đề nghị giảm (VNĐ)
Tổng cộng

Tổng số tiền thuế đề nghị giảm bằng chữ:…

Hồ sơ, tài liệu kèm theo …(4)

Tổ chức/cá nhân… cam đoan nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

 


Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(hoặc người được ủy quyền)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.

(2) Tên cơ quan hải quan tiếp nhận hồ sơ giảm thuế.

(3) Ghi rõ lý do và điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng.

(4) Liệt kê tên loại tài liệu kèm theo.

 

Mẫu số 09

TÊN TỔ CHỨC (1)
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số…/…
V/v đề nghị hoàn thuế…
, ngày … tháng … năm …

 

Kính gửi: …(2) (Tên cơ quan có thẩm quyền hoàn thuế)

  1. Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị hoàn thuế:
  2. Tên người nộp thuế: …
Mã số thuế:

CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số:… Ngày cấp:.. ./…./….Nơi cấp:….

Quốc tịch:…

Địa chỉ:…

Quận/huyện:…                                       Tỉnh/thành phố: …

Điện thoại:…                             Fax:…                                       Email:…

  1. Tên người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác: …
Mã số thuế:

CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số:… Ngày cấp:,../…/… Nơi cấp:…

Quốc tịch:…

Địa chỉ : …

Quận/huyện:…                           Tỉnh/thành phố: …

Điện thoại:…                             Fax:…                           Email: …

Hợp đồng đại lý hải quan số: …                                     ngày …

  1. Nội dung đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước
  2. Thông tin về tiền thuế đề nghị hoàn trả:

Đơn vị tiền: VNĐ

STTLoại thuếThông tin tờ khai hải quan/tờ khai hải quan bổ sungThông tin Số, ngày Quyết định ấn định thuếSố tiền thuế đã nộp vào tài khoảnSố tiền thuế đề nghị
Số tờ khaiNgày tờ khaiSố Quyết địnhNgày Quyết địnhThu Ngân sách nhà nướcTài khoản tiền gửiBù trừ số tiền thuế, thu khác còn nợtrừ vào số tiền thuế phải nộpHoàn trả trực tiếp
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)
Tổng cộng:

(Bằng chữ:…)

  1. Lý do đề nghị hoàn thuế: …(3)
  2. Thông tin về hàng hóa đề nghị hoàn thuế:

3.1. Thực hiện thanh toán qua Ngân hàng:

□ Có, số chứng từ thanh toán: ….

□ Không.

3.2. Hàng hóa chưa qua sử dụng, gia công, chế biến

□ Có

□ Không

3.3. Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất

  1. a) Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam:
  2. b) Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa:
  3. c) Thực hiện theo hình thức thuê

□ Có

□ Không

  1. d) Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuê, đi mượn:(4)

□ Có.

□ Không.

  1. Hình thức hoàn trả

4.1. Bù trừ cho số tiền thuế, thu khác còn nợ (cột 9) thuộc tờ khai hải quan số… ngày…

4.2. Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp (cột 10) thuộc tờ khai hải quan số… ngày…

4.3. Hoàn trả trực tiếp (cột 11):

Số tiền hoàn trả: Bằng số: …

Bằng chữ: …

Trong đó:

□ Chuyển khoản: Tài khoản số:… Tại Ngân hàng (Kho bạc nhà nước)…

□ Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước ….

Hồ sơ, tài liệu kèm theo:… (5)

Tổ chức/cá nhân cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ HẢI QUAN

Họ và tên:….
Chứng chỉ hành nghề số:…

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

 

Ghi chú:

(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.

(2) Tên cơ quan có thẩm quyền hoàn thuế.

(3) Ghi rõ lý do và điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng.

(4) Trường hợp máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất khi tạm nhập giá tính thuế nhập khẩu được tính trên giá đi thuê, đi mượn thì không thuộc các trường hợp được hoàn thuế.

(5) Liệt kê tài liệu kèm theo.

 

Mẫu số 9a

TÊN TỔ CHỨC (1)
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số…/…
V/v đề nghị không thu thuế…
, ngày … tháng … năm …

 

Kính gửi:…….. (2)

  1. Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị không thu thuế
  2. Tên người nộp thuế: …
Mã số thuế:

CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số… Ngày cấp:…/…/… Nơi cấp: …

Quốc tịch:…

Địa chỉ:…

Quận/huyện:…                                       Tỉnh/thành phố: …

Điện thoại:…                             Fax:…                                       Email:…

  1. Tên người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác: …
Mã số thuế:

CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số:… Ngày cấp:,../…/… Nơi cấp:…

Quốc tịch:…

Địa chỉ : …

Quận/huyện:…                           Tỉnh/thành phố: …

Điện thoại:…                             Fax:…                           Email: …

Hợp đồng đại lý hải quan số: …                                     ngày …

  1. II. Thông tin về hàng hóa đề nghị không thu thuế
  2. Số tờ khai:… ngày… tháng… năm… Nơi đăng ký tờ khai: …

Tên hàng, mô tả hàng hóa: …

Số lượng: …

Trị giá: …

  1. Thực hiện thanh toán qua ngân hàng:

□ Có, số chứng từ thanh toán: ……………

□ Không.

  1. Hàng hóa chưa qua sử dụng, gia công, chế biến

□ Có

□ Không

  1. Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất thuộc trường hợp hoàn thuế nhưng người nộp thuế chưa nộp thuế
  2. a) Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam:
  3. b) Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa:
  4. c) Thực hiện theo hình thức thuê

□ Có

□ Không

  1. d) Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuê, đi mượn: (3)

□ Có.

□ Không.

III. Thông tin về số tiền thuế đề nghị không thu

  1. Thông tin về tiền thuế

Đơn vị: VNĐ

STTLOẠI THUẾSố tiền đề nghị không thu
1Thuế xuất khẩu
2Thuế nhập khẩu
3Thuế tự vệ
4Thuế chống bán phá giá
5Thuế chống trợ cấp
6Thuế tiêu thụ đặc biệt
7Thuế bảo vệ môi trường
8Thuế giá trị gia tăng
Tổng cộng (bằng số)

(Bằng chữ:…)

  1. Lý do đề nghị không thu thuế: …(4)
  2. Hồ sơ, tài liệu kèm theo: …(5)

Tổ chức/cá nhân cam đoan thông tin khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ HẢI QUAN

Họ và tên:….
Chứng chỉ hành nghề số:…

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

 

Ghi chú:

(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.

(2) Tên cơ quan có thẩm quyền xử lý không thu thuế.

(3) Trường hợp máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất khi tạm nhập giá tính thuế nhập khẩu được tính trên giá đi thuê, đi mượn thì không thuộc các trường hợp được hoàn thuế, không thu thuế.

(4) Ghi rõ lý do và điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng. Trường hợp đề nghị không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng hoàn thuế nhưng người nộp thuế chưa nộp thuế thì phải ghi rõ vào mục này.

(5) Liệt kê tài liệu kèm theo.

 

Mẫu số 10

BÁO CÁO TÍNH THUẾ NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ NHẬP KHẨU

(Kèm theo công văn đề nghị hoàn thuế số …. ngày ….)

Tên người nộp thuế: …

Mã số thuế:…                            Địa chỉ:…

Số, ngày Hợp đồng nhập khẩu: …

Số, ngày Hợp đồng xuất khẩu: …

STTTờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư (NL, VT)Tờ khai xuất khẩu sản phẩmMã nguyên liệu, vật tư nhp khẩuMã sản phẩm xuất khẩuLượng NL, VT sử dụng cho sản phẩm xuất khẩuĐịnh mức sử dng thực tếStiền thuế nhập khẩu đã nộpStiền thuế đề nghị hoàn/ không thuGhi chú
Số, ngày tờ khai hải quanTên nguyên liệu, vật tư theo tờ khai hải quanĐơn vị tínhLươngTrị giá tính thuếThuế suất thuế nhập khẩuStiền thuế nhập khu phải nộpS, ngày tờ khai hải quanTên sản phẩm theo tờ khai hải quanĐơn vị tínhLượng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)

 

…, ngày… tháng…năm…

NGƯỜI NỘP THUẾ (hoặc NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 11

DANH SÁCH CÁ NHÂN/HỘ GIA ĐÌNH, HỘ KINH DOANH ĐẦU TƯ, TRỒNG SẢN PHẨM NÔNG SẢN TẠI TỈNH …….. CỦA CAMPUCHIA TIẾP GIÁP TỈNH … BIÊN GIỚI CỦA VIỆT NAM NĂM………

(Kèm theo văn bản số … ngày… tháng… năm … của Ủy ban nhân dân tỉnh …)

STTTên cá nhân/đại diện hộ gia đình, hộ kinh doanhĐịa chỉ cư trú(1)Tên sản phẩm nông sản đầu tư, trồng tại CampuchiaDiện tích đầu tư hiện tạiDiện tích đầu tư dự kiến mở rộng trong năm …Dự kiến sản lượng sản phẩm nhập khẩu về Việt Nam năm …Ghi chú
        
        
        
        
        

 

Ghi chú:

(1) Nơi thường trú hoặc nơi tạm trú theo quy định tại Nghị định số 31/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ và văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

Mẫu số 12

CỤC HẢI QUAN …
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …/QĐ……., ngày … tháng … năm …

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giảm thuế đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu

CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN TỈNH, THÀNH PHỐ(1)

Căn cứ Điều 18 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Điều 32 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung tại khoản 16 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ;

Căn cứ…;

Căn cứ hồ sơ đề nghị giảm thuế của (Tên người nộp thuế, mã số thuế, địa chỉ)…;

Theo đề nghị của….

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giảm số tiền thuế phải nộp đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu của (Tên/Địa chngười nộp thuế, mã số thuế, thuộc tờ khai/quyết định ấn định thuế số… ngày…) như sau:

STTLOẠI THUẾSỐ TIỀN
1Thuế xuất khẩu
2Thuế nhập khẩu
3Thuế tự vệ
4Thuế chống bán phá giá
5Thuế chống trợ cấp
6Thuế tiêu thụ đặc biệt
7Thuế bảo vệ môi trường
8Thuế giá trị gia tăng
Tổng cộng

Bằng chữ:…

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (Tên người nộp thuế); (các đơn vị có liên quan của cơ quan hải quan) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
– Như Điều 2;
– Lưu: VT, …
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Trường hợp giảm thuế trong thông quan thuộc thẩm quyền của Chi cục trưởng Chi cục Hải quan: Ghi “Chi cục trưởng Chi cục Hải quan…”.

 

Mẫu số 13

TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC(1)
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …/…
V/v đề nghị xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa miễn thuế theo điều ước quốc tế
……, ngày … tháng … năm…

 

Kính gửi: …(2)

Căn cứ khoản 12 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Tên tổ chức/cá nhân: …

Mã số thuế: …

CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …

Ngày cấp: …/…/…Nơi cấp:…

Quốc tịch: …

Địa chỉ:…

Số điện thoại: …Số Fax:…

Lĩnh vực hoạt động: …

Lý do miễn thuế: (ghi cụ thể đối tượng miễn thuế, cơ sở xác định đối tượng miễn thuế)…

Do điều ước quốc tế… không quy định cụ thể chủng loại, định lượng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng miễn thuế theo điều ước quốc tế, tổ chức, cá nhân… đề nghị…(2) xác nhận hàng hóa miễn thuế theo điều ước quốc tế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu dưới đây của:

– Dự án đầu tư/hoạt động sử dụng hàng hóa miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu…

– Ngành nghề, địa bàn đầu tư …

– Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện (ghi rõ mục đích xác nhận Danh mục thực hiện miễn thuế cho toàn bộ dự án hoặc theo hạng mục công trình hoặc giai đoạn hoặc tổ hợp, dây chuyền hoặc năm tài chính) …

– Theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư … số… ngày… được cấp bởi…

STTTên hàng, quy cách phẩm chấtĐơn vị tínhSố lượng dự kiến xuất khẩu/nhập khẩuTrị giá dự kiến xuất khẩu/nhập khẩuGhi chú

Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu từ … đến …

Tổ chức/cá nhân… cam kết xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đúng mục đích đã được miễn thuế.

Đề nghị … (2) xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu cho tổ chức/cá nhân … theo quy định hiện hành./.

 


Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: VT,…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))

Ghi chú:

(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.

(2) Ghi tên cơ quan đề xuất ký kết hoặc gia nhập điều ước quốc tế, cơ quan quản lý chuyên ngành.

 

Mẫu số 14

TÊN CƠ QUAN (1)
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …/…
V/v xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa miễn thuế theo điều ước quốc tế
……, ngày … tháng … năm…

 

Kính gửi: Tổ chức/Cá nhân…(2)

Căn cứ khoản 4 Điều 16 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ khoản 12 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Điều ước quốc tế … ngày … ký giữa…

Căn cứ hồ sơ đề nghị xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước quốc tế của tổ chức/cá nhân(2)

Nay, …(1) xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước quốc tế, cụ thể như sau:

  1. Tên tổ chức/cá nhân: …

Mã số thuế: …

CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …

Ngày cấp: …/…/…Nơi cấp:…

Quốc tịch:….

Số điện thoại: …;Số Fax:…
  1. Địa chỉ:…
  2. Tên dự án đầu tư/hoạt động sử dụng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế …
  3. Địa điểm thực hiện dự án/hoạt động sử dụng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế…
  4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư … số … ngày … được cấp bởi…
  5. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện (ghi rõ mục đích xác nhận Danh mục thực hiện miễn thuế cho toàn bộ dự án hoặc theo hạng mục công trình hoặc giai đoạn hoặc tổ hợp, dây chuyền hoặc năm tài chính)…
STTTên hàng quy cách, phẩm chấtĐơn vị tínhSố lượng dự kiến xuất khẩu/nhập khẩuTrị giá dự kiến xuất khẩu/nhập khẩuGhi chú
  1. Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu từ … đến …

 


Nơi nhận:
– Như trên;
– …
– Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan đề xuất ký kết hoặc gia nhập điều ước quốc tế hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành.

(2) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế theo điều ước quốc tế.

 

Mẫu số 15

TÊN TỔ CHỨC (1)
——-
 

BẢNG KÊ CHI TIẾT HÀNG HÓA NHẬP KHẨU MIỄN THUẾ THEO TỔ HỢP, DÂY CHUYỀN
(Theo tờ khai số… ngày… tháng… năm … tại Chi cục Hải quan….)

  1. Tên tổ chức/cá nhân: …

Mã số thuế: …

CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …

Ngày cấp: …Nơi cấp:…

Quốc tịch:….

  1. Địa chỉ:…
Số điện thoại: …Số Fax:…
  1. Tên dự án đầu tư:…
  2. Địa điểm thực hiện dự án:…
  3. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư … số … ngày … được cấp bởi…
  4. Tên tổ hợp, dây chuyền nhập khẩu:…
  5. Danh mục miễn thuế nhập khẩu số … ngày … đăng ký tại cơ quan hải quan …
  6. Thời gian dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa miễn thuế: …
  7. Thời gian dự kiến hoàn thiện lắp đặt tổ hợp, dây chuyền: …
STTTên hàng quy cách, phẩm chấtĐơn vị tínhSố lượngTrị giá/trị giá dự kiến nhập khẩuGhi chú
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
Tổng số

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN
(hoặc người được ủy quyền)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.

Cột 2: Ghi rõ tên, quy cách, phẩm chất của từng máy móc, thiết bị thuộc tổ hợp dây chuyền.

– Trường hợp tách được trị giá/trị giá dự kiến của từng dòng hàng nhập khẩu thì khai vào cột (5);

– Trường hợp không tách được thì khai tổng trị giá của lô hàng theo tờ khai vào dòng tổng số.

 

Mẫu số 16

TÊN TỔ CHỨC (1)
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …/…
V/v thông báo kết thúc nhập khẩu hàng hóa theo tổ hợp, dây chuyền
……, ngày … tháng … năm…

 

Kính gửi: Cơ quan hải quan nơi thông báo Danh mục miễn thuế.

  1. Tên tổ chức/cá nhân (chủ dự án); …

Mã số thuế:…

CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …

Ngày cấp: …Nơi cấp:…

Quốc tịch: …

Số điện thoại: …Số Fax:…
  1. Địa chỉ:…
  2. Tên dự án đầu tư:…
  3. Địa điểm thực hiện dự án: …
  4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư… số … ngày … được cấp bởi…
  5. Tên tổ hợp, dây chuyền nhập khẩu:…
  6. Danh mục miễn thuế nhập khẩu số … ngày … đăng ký tại cơ quan hải quan …
  7. Thời gian nhập khẩu hàng hóa miễn thuế từ ngày … đến ngày …
  8. Thời gian dự kiến hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền: …
  9. Số tiền thuế nhập khẩu của tổ hợp dây chuyền được miễn:…
  10. Cơ quan hải quan nơi nhập khẩu hàng hóa theo tổ hợp, dây chuyền:….
  11. Hàng hóa đã nhập khẩu thuộc tổ hợp, dây chuyền bao gồm:
STTTên hàng quy cách, phẩm chấtĐơn vị tínhSố lượngTrị giá nhập khẩuTờ khai nhập khẩu số/ngàyGhi chú
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
Tổng số

Tổ chức/cá nhân… cam đoan nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

 


Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: VT,…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN
(hoặc người được ủy quyền)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.

– Cột (5): Trường hợp không khai báo được trị giá theo từng dòng hàng thì tổ chức, cá nhân khai báo trị giá theo tổ hợp, dây chuyền tại dòng tổng số.

 

Mẫu số 17

TÊN TỔ CHỨC (1)
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …/…
V/v thông báo chuyển nhượng dự án đầu tư
……, ngày … tháng … năm…

 

Kính gửi: Cơ quan hải quan nơi thông báo Danh mục miễn thuế.

  1. Tên tổ chức/cá nhân chuyển nhượng dự án (Chủ dự án): …

Mã số thuế:…

CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số:… Ngày cấp: … Nơi cấp: …

Quốc tịch:…

Số điện thoại: …Số Fax:…
  1. Địa chỉ trụ sở của tổ chức/cá nhân:…
  2. Tên dự án đầu tư: …
  3. Địa điểm thực hiện dự án: …
  4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư…
  5. Lý do miễn thuế:
  6. Tổ chức/cá nhân chuyển nhượng… đã thực hiện thông báo Danh mục miễn thuế số … ngày … với cơ quan hải quan để thực hiện dự án … và đã nhập khẩu hàng hóa miễn thuế; nay, tổ chức/cá nhân… thông báo về việc chuyển nhượng toàn bộ/một phần dự án nêu trên cho … tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng… mã số thuế…, tại địa chỉ…, tiếp tục thực hiện dự án theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư… số… ngày… được cấp bởi…, hàng hóa chuyển nhượng như sau:
STTTờ khai nhập khẩu ban đầu (số, ngày)Hàng hóa nhập khẩu đã được miễn thuếHàng hóa chuyển nhượngHàng hóa còn lại chưa chuyển nhượng (đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án)Ghi chú
Tên hàngSố lượngTrị giáSố lượngTrị giáSố lượngTrị giá
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
  1. Danh mục hàng hóa chưa nhập khẩu hết theo Danh mục miễn thuế số đã đăng ký/thông báo với cơ quan hải quan, được chủ dự án chuyển nhượng dự kiến tiếp tục nhập khẩu để thực hiện dự án:
STTTên hàng quy cách, phẩm chấtĐơn vị tínhSố lượngTrị giá/trị giá dự kiến nhập khẩuGhi chú
  1. Danh mục hàng hóa chưa nhập khẩu hết theo Danh mục miễn thuế số…(2) đã đăng ký/thông báo với cơ quan hải quan, được tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng dự kiến tiếp tục nhập khẩu:
STTTên hàng, quy cách, phẩm chấtĐơn vị tínhSố lượngTrị giá/trị giá dự kiến nhập khẩuGhi chú
  1. Tổ chức/cá nhân chuyển nhượng … xin nộp lại bản chính Danh mục miễn thuế, Phiếu theo dõi trừ lùi và bản chụp Hợp đồng chuyển nhượng dự án (kèm theo) cho cơ quan hải quan nơi thông báo Danh mục miễn thuế (đối với trường hợp thông báo Danh mục bản giấy) để cơ quan hải quan được biết và theo dõi.

Tổ chức/cá nhân chuyển nhượng… xin cam kết những thông tin kê khai là hoàn toàn trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã khai.

Trân trọng!

 


Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: VT,…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN
(hoặc người được ủy quyền)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.

(2) Ghi số, ngày Danh mục miễn thuế đã được tổ chức/cá nhân chuyển nhượng hàng hóa (chủ dự án) đã thông báo/đăng ký với cơ quan hải quan.

 

Mẫu số 18

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU MIỄN THUẾ

Tên tổ chức/cá nhân (chủ dự án): …       Mã số thuế: …

Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số:… ngày cấp … nơi cấp … tại…

Tên dự án đầu tư (Hạng mục đầu tư):…

Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án đầu tư (Hạng mục đầu tư)… Thời điểm kết thúc nhập khẩu hàng hóa …

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư… số … ngày … được cấp bởi…

Tên Hợp đồng: …

Số: … Ngày: …

STTHàng hóa nhập khẩu miễn thuếĐã sử dụng đúng mục đích miễn thuếĐã thay đổi mục đích miễn thuếĐã tiêu hủyTồn kho chưa sử dụngHạch toán vào sổ tài sản cố định theo quy địnhGhi chú
Tên hàngSố lượngTờ khai số, ngàySố lượngSố lượngTờ khai thay đổi mục đích sử dụng số, ngàySố lượngSố lượngĐược hạch toán tài sản cố địnhKhông được hạch toán tài sản cố định 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN
(hoặc người được ủy quyền)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 19

TÊN TỔ CHỨC (1)
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …/…
V/v thông báo hoàn thành chế tạo máy móc, thiết bị
……, ngày … tháng … năm…

 

Kính gửi: Cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế.

  1. Tên tổ chức/cá nhân (chủ dự án): …

Mã số thuế: …

CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …

Ngày cấp: …/…/…Nơi cấp:…

Quốc tịch: …

Địa chỉ: …

Số điện thoại: …Số Fax:…
  1. Tên dự án đầu tư:.
  2. Địa điểm thực hiện dự án:…
  3. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư… số … ngày… được cấp bởi…

Tổ chức/cá nhân … thông báo với cơ quan hải quan từ ngày… đã hoàn thành chế tạo máy móc, thiết bị từ hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo Danh mục miễn thuế số … ngày … tại… số lượng hàng hóa nhập khẩu đã được sử dụng để chế tạo máy móc, thiết bị như sau:

 

STTThông tin hàng hóa nhập khẩu dùng để chế tạoSố lượng hàng hóa đã sử dụng để chế tạoSố lượng hàng hóa dư thừa sau chế tạoThông tin hàng hóa được chế tạoGhi chú
Tên hàng, quy cách, phẩm chất (chi tiết theo từng dòng hàng)Tờ khai nhập khẩu số/ngàyĐơn vị tínhSố lượngTên hàng sau chế tạoĐơn vị tínhSố lượng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)

Tổ chức/cá nhân… cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các thông tin, tài liệu khai báo với cơ quan hải quan và lưu giữ các tài liệu có liên quan để xuất trình cơ quan hải quan khi thực hiện thanh tra, kiểm tra./.

 


Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: VT,…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN
(hoặc người được ủy quyền)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.

 

Mẫu số 20

TÊN TỔ CHỨC (1)
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …/…
V/v thông báo hoàn thiện lắp đặt tổ hợp, dây chuyền
……, ngày … tháng … năm…

 

Kính gửi: Cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế.

  1. Tên tổ chức/cá nhân (chủ dự án):…

Mã số thuế:…

CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …

Ngày cấp: …/…/…Nơi cấp:…

Quốc tịch: …

Địa chỉ: …

Số điện thoại: …Số Fax:…
  1. Tên dự án đầu tư:…
  2. Địa điểm thực hiện dự án:…
  3. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư … số … ngày… được cấp bởi…

Tổ chức/cá nhân … thông báo với cơ quan hải quan về việc đã hoàn thiện lắp đặt hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo tổ hợp, dây chuyền đã đăng ký theo Danh mục miễn thuế số … ngày … tại … từ ngày… số lượng hàng hóa nhập khẩu được sử dụng để lắp đặt như sau:

STTThông tin hàng hóa nhập khẩuSố lượng hàng hóa đã sử dụng để lắp đặtSố lượng hàng hóa dư thừa sau lắp đặtThông tin hàng hóa được lắp đặtGhi chú
Tên hàng, quy cách, phẩm chất (chi tiết theo từng dòng hàng)Tờ khai nhập khẩu số/ngàyĐơn vị tínhSố lượngTên tổ hợp, dây chuyềnĐơn vị tínhSố lượng

Tổ chức/cá nhân… cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các thông tin, tài liệu khai báo với cơ quan hải quan và lưu giữ các tài liệu có liên quan để xuất trình cơ quan hải quan khi thực hiện thanh tra, kiểm tra./.

 


Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: VT,…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN
(hoặc người được ủy quyền)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.

 

Mẫu số 21

TÊN TỔ CHỨC (1)
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …/…
V/v thông báo dự án chính thức hoạt động đối với dự án đầu tư tại vùng nông thôn sử dụng từ 500 lao động trở lên
……, ngày … tháng … năm…

 

Kính gửi: Cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế.

  1. Tên tổ chức/cá nhân (chủ dự án):…

Mã số thuế: …

CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …

Ngày cấp: …/…/…Nơi cấp:…

Quốc tịch: …

Số điện thoại: …Số Fax:…
  1. Địa chỉ trụ sở của chủ dự án: …
  2. Tên dự án đầu tư …
  3. Địa điểm thực hiện dự án …
  4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư… số… ngày… được cấp bởi…

Tổ chức/cá nhân… thông báo với cơ quan hải quan về ngày chính thức hoạt động của dự án là …

Tổ chức/cá nhân… cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các thông tin, tài liệu khai báo với cơ quan hải quan và lưu giữ các tài liệu có liên quan để xuất trình cơ quan hải quan khi thực hiện thanh tra, kiểm tra./.

 


Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: VT,…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN
(hoặc người được ủy quyền)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.

 

Mẫu số 22

TÊN TỔ CHỨC
XUẤT KHẨU TẠI CHỖ
(1)
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …/………, ngày … tháng … năm…

 

THÔNG BÁO HOÀN THÀNH THỦ TỤC HẢI QUAN NHẬP KHẨU TẠI CHỖ (2)

Kính gửi: Tên cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai xuất khẩu tại chỗ.

  1. Thông tin về tổ chức/cá nhân xuất khẩu tại chỗ

Tên người xuất khẩu tại chỗ: …

Mã số thuế:

Địa chỉ:…

Điện thoại:…                 Fax:…               Email:…

Hợp đồng đại lý hải quan (nếu có) số: … ngày …

  1. Thông tin về hàng hóa xuất khẩu tại chỗ (3)

– Số, ngày tờ khai: … tại Chi cục Hải quan: … thuộc Cục Hải quan tỉnh/TP…

– Mã loại hình tờ khai: …

– Người mua hàng/người đặt gia công/người chỉ định giao hàng/người ủy quyền (tên, địa chỉ): …

– Số ngày Hợp đồng xuất khẩu/hợp đồng gia công/chỉ định giao hàng/ủy quyền của thương nhân nước ngoài:…

  1. Thông tin về tổ chức/cá nhân nhập khẩu tại chỗ

Tên người nhập khẩu tại chỗ: …

Mã số thuế:

Địa chỉ:…

Điện thoại:…                     Fax:…                     Email:…

Tên đại lý hải quan (nộp thuế theo ủy quyền):…

Mã số thuế:

Địa chỉ: …

Điện thoại:…                     Fax:…                      Email:…

Hợp đồng đại lý hải quan (nếu có) số: … ngày…

  1. Thông tin về hàng hóa nhập khẩu tại chỗ đã hoàn thành thủ tục hải quan (4)

– Số, ngày tờ khai:… tại Chi cục Hải quan: … thuộc Cục Hải quan tỉnh/TP…

– Mã loại hình tờ khai:…

– Số, ngày Hợp đồng nhập khẩu: …

  1. Thông tin khác có liên quan (nếu có): …

Người nộp thuế hoặc đại diện theo pháp luật của người nộp thuế cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật vê những số liệu đã khai./.

 

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA
NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú:

(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.

(2) Hoàn thành thủ tục hải quan nhập khẩu tại chỗ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Hải quan số 54/2014/QH13.

(3), (4) Trường hợp có nhiều tờ khai phải ghi chi tiết theo từng tờ khai vào phụ lục đính kèm Thông báo hoàn thành thủ tục hải quan nhập khẩu tại chỗ như sau:

Tờ khai xuất khẩuTờ khai nhập khẩu
Số, ngày tờ khaiMã loại hìnhTên Chi cục Hải quanSố, ngày hợp đồng xuất khẩu/hợp đồng gia công/chỉ định giao hàng/ủy quyền của thương nhân nước ngoàiNgười mua hàng/người đặt gia công/người chỉ định giao hàng/người ủy quyền (tên, địa chỉ)Số, ngày tờ khaiMã loại hìnhTên Chi cục Hải quanSố, ngày Hợp đồng nhập khẩu

 

Mẫu số 23

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …/QĐ-TTg……, ngày … tháng … năm…

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc miễn thuế xuất khẩu/nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội/khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh/các trường hợp đặc biệt khác

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ;

Căn cứ…;

Theo đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số… ngày…

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Miễn thuế xuất khẩu/nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội/khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh/trường hợp đặc biệt khác…:

  1. Tên cơ quan/tổ chức/cá nhân được miễn thuế: …
  2. Chủng loại và số lượng hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu được miễn thuế gồm:
STTTên hàng quy cách, phẩm chấtĐơn vị tínhLượng dự kiếnTrị giá/Trị giá dự kiếnSố ngày chứng từ liên quan (Hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu; vận đơn…)Ghi chú

Điều 2. Cơ quan/tổ chức/cá nhân nêu tại Điều 1 có trách nhiệm sử dụng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế đúng mục đích được miễn thuế.

Trường hợp sử dụng không đúng mục đích, cơ quan/tổ chức/cá nhân phải đăng ký tờ khai tờ khai hải quan mới, nộp thuế theo quy định của pháp luật trước khi thay đổi mục đích.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bộ trưởng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, … và cơ quan/tổ chức/cá nhân… chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– ….
– Lưu: VT,…
THỦ TƯỚNG

 

Mẫu số 24

TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
——
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
……, ngày … tháng … năm…

 

BẢN CAM KẾT

Về khả năng đáp ứng điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan đối với khu phi thuế quan là doanh nghiệp chế xuất

  1. I. Thông tin về nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư đăng ký là doanh nghiệp chế xuất
  2. Tên nhà đầu tư:…
  3. Địa chỉ: …
  4. Thời điểm dự án dự kiến đi vào hoạt động:…
  5. Nội dung cam kết

Chúng tôi xin cam kết về khả năng đáp ứng đủ các điều kiện kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan đối với doanh nghiệp chế xuất chậm nhất 30 ngày trước thời điểm doanh nghiệp chính thức đi vào hoạt động, cụ thể như sau:

  1. Có hàng rào cứng ngăn cách với khu vực bên ngoài; có cổng/cửa ra, vào đảm bảo việc đưa hàng hóa ra, vào doanh nghiệp chế xuất chỉ qua cổng/cửa.
  2. Có hệ thống ca-mê-ra quan sát được các vị trí tại cổng/cửa ra, vào và các vị trí lưu giữ hàng hóa ở tất cả các thời điểm trong ngày (24/24 giờ, bao gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ); dữ liệu hình ảnh ca-mê-ra được kết nối trực tuyến với cơ quan hải quan quản lý doanh nghiệp và được lưu giữ tại doanh nghiệp chế xuất tối thiểu 12 tháng.
  3. Có phần mềm quản lý hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế của doanh nghiệp chế xuất để báo cáo quyết toán nhập – xuất – tồn về tình hình sử dụng hàng hóa nhập khẩu theo quy định pháp luật về hải quan.

Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung nêu trên./.

 

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN HẢI QUAN

……………………………………….

………………………………………..

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN HẢI QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA NHÀ ĐẦ
U TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 25

TÊN DOANH NGHIỆP…
——
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số:………, ngày … tháng … năm…

 

THÔNG BÁO

Về việc đã hoàn thành xây dựng, lắp đặt thiết bị đáp ứng điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan đối với khu phi thuế quan là doanh nghiệp chế xuất

  1. I. Thông tin về doanh nghiệp
  2. Tên doanh nghiệp:…
  3. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số:… ngày… tháng… năm… Nơi cấp:…

Điều chỉnh lần thứ … ngày …. tháng … năm … (nếu có).

  1. Địa chỉ:…
  2. Mã số thuế: …
  3. Số điện thoại: … số Fax:…
  4. Hàng hóa nhập khẩu được đăng ký tờ khai tại Chi cục Hải quan:…
  5. Thời gian hoàn thành việc xây dựng:…
  6. Thời gian chính thức đi vào hoạt động: …(1)
  7. Nội dung thông báo

Doanh nghiệp…………………… xin trân trọng thông báo cho Chi cục Hải quan… về việc đã đáp ứng đầy đủ các quy định về điều kiện kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan đối với khu phi thuế quan là doanh nghiệp chế xuất kể từ ngày …, bao gồm:

TTCHỈ TIÊU
1Hàng rào cứng ngăn cách với khu vực bên ngoài.
Cổng/cửa ra, vào đảm bảo đưa hàng hóa ra, vào doanh nghiệp chế xuất chỉ qua cổng/cửa.
2Hệ thống ca-mê-ra quan sát được các vị trí tại cổng/cửa ra, vào và các vị trí lưu giữ hàng hóa ở tất cả các thời điểm trong ngày (24/24 giờ, bao gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ); dữ liệu hình ảnh ca-mê-ra được kết nối trực tuyến với cơ quan hải quan quản lý doanh nghiệp.
Dữ liệu về hình ảnh ca-mê-ra được lưu giữ tại doanh nghiệp chế xuất tối thiểu 12 tháng.
3Phần mềm quản lý hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế của doanh nghiệp chế xuất để báo cáo quyết toán nhập – xuất – tồn về tình hình sử dụng hàng hóa nhập khẩu theo quy định pháp luật về hải quan.

Doanh nghiệp… xin cam đoan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông báo nêu trên. Đề nghị cơ quan hải quan kiểm tra và có xác nhận điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan đối với doanh nghiệp… ./.

 


Nơi nhận:
– Chi cục Hải quan…
– Lưu: VT…..
…, ngày… tháng… năm …
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA
DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Ghi theo thời điểm nêu trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh (nếu có) hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản xác nhận của cơ quan đăng ký đầu tư. Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, không nêu thời điểm doanh nghiệp chế xuất chính thức đi vào hoạt động thì thời điểm doanh nghiệp chế xuất chính thức đi vào hoạt động là thời điểm doanh nghiệp bắt đầu sản xuất chính thức theo thông báo của doanh nghiệp với cơ quan hải quan.

 

Mẫu số 26

TÊN CƠ QUAN HẢI QUAN…
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …, ngày … tháng … năm

 

GIẤY XÁC NHẬN

Về việc đáp ứng/không đáp ứng điều kiện kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan đối với khu phi thuế quan là doanh nghiệp chế xuất

  1. I. Chi cục Hải quan …:
Xác nhận lần đầu □Xác nhận lại lần thứ:…
  1. Tên doanh nghiệp:…
  2. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số… ngày… tháng… năm… Nơi cấp:…

Điều chỉnh lần thứ… ngày… tháng… năm … (nếu có)

  1. Địa chỉ:…
  2. Mã số thuế: …
  3. Lĩnh vực đầu tư:…
6. Số điện thoại: …Số Fax:…
  1. Nội dung xác nhận

Doanh nghiệp… đã đáp ứng/không đáp ứng quy định về điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan như sau(1):

TTCHỈ TIÊUĐáp ứngKhông đáp ứng
1Hàng rào cứng ngăn cách với khu vực bên ngoài.
Cổng/cửa ra, vào đảm bảo đưa hàng hóa ra, vào doanh nghiệp chế xuất chỉ qua cổng/cửa.
2Hệ thống ca-mê-ra quan sát được các vị trí tại cổng/cửa ra, vào và các vị trí lưu giữ hàng hóa ở tất cả các thời điểm trong ngày (24/24 giờ, bao gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ); dữ liệu hình ảnh ca-mê-ra được kết nối trực tuyến với cơ quan hải quan quản lý doanh nghiệp.
Dữ liệu về hình ảnh ca-mê-ra được lưu giữ tại doanh nghiệp chế xuất tối thiểu 12 tháng.
3Phần mềm quản lý hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế của doanh nghiệp chế xuất để báo cáo quyết toán nhập – xuất – tồn về tình hình sử dụng hàng hóa nhập khẩu theo quy định pháp luật về hải quan.

Cơ quan Hải quan… xin thông báo để doanh nghiệp biết, thực hiện./.

 


Nơi nhận:
– Doanh nghiệp;
– Lưu: VT…
…,ngày… tháng… năm…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN HẢI QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Doanh nghiệp không đáp ứng điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan được tiếp tục hoàn chỉnh điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan trong thời hạn tối đa không quá 01 năm kể từ ngày cấp văn bản xác nhận lần đầu.

 

PHỤ LỤC VIIA

CHỈ TIÊU THÔNG TIN VỀ THUẾ VÀ QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
(Kèm theo Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)

  1. I. DANH SÁCH CÁC MẪU BIỂU KHAI BÁO
Mẫu sốTên chứng từ
1Công văn đề nghị hoàn thuế
2Công văn đề nghị không thu thuế
3Công văn đề nghị giảm thuế
4Bảng kê chi tiết hàng hóa nhập khẩu theo tổ hợp, dây chuyền
5Thông báo kết thúc nhập khẩu hàng hóa theo tổ hợp, dây chuyền
6Thông báo chuyển nhượng dự án
7Thông báo tình hình sử dụng hàng hóa miễn thuế
8Thông báo hoàn thành chế tạo máy móc, thiết bị
9Thông báo hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền
  1. CHỈ TIÊU THÔNG TIN KHAI BÁO
STTChỉ tiêu thông tinMô tảBảng mã
1Mẫu số 01Công văn đề nghị hoàn thuế 
1.1Số công vănHệ thống tự động cấp số công văn
1.2NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn
1.3Trường hợp hoàn thuếChọn một trong hai trường hợp sau:
Hoàn thuế trước, kiểm tra sau
Kiểm tra trước, hoàn thuế sau
1.4Nơi nhậnNhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền hoàn thuế
Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thuế
1.5Tên người nộp thuếNhập tên người nộp thuế
1.6Mã số thuếNhập mã số thuế của người nộp thuế
1.7Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchNhập số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của người nộp thuế.
1.8Địa chỉNhập địa chỉ của người nộp thuế
1.9Điện thoạiNhập điện thoại của người nộp thuế
1.10FaxNhập số fax của người nộp thuế
1.11EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế
1.12Tên của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập tên người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác trong trường hợp nộp thuế theo ủy quyền/ủy thác
1.13Mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
1.14Địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
1.15Điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập số điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
1.16Fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập số fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
1.17Email của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
1.18Số hợp đồng đại lý hải quanNhập số hợp đồng đại lý hải quan đối với trường hợp người được ủy quyền là đại lý hải quan
1.19Ngày hợp đồng đại lý hải quanNhập ngày của hợp đồng đại lý hải quan
Nội dung đề nghị hoàn trả số tiền đã nộp ngân sách nhà nước (có thể nhập nhiều lần)
1.20Loại thuế
1.21Thuế xuất khẩuNhập số tiền thuế xuất khẩu
1.22Thuế nhập khẩuNhập số tiền thuế nhập khẩu
1.23Thuế tự vệNhập số tiền thuế tự vệ
1.24Thuế chống bán phá giáNhập số tiền thuế chống bán phá giá
1.25Thuế chống trợ cấpNhập số tiền thuế chống trợ cấp
1.26Thuế tiêu thụ đặc biệtNhập số tiền thuế tiêu thụ đặc biệt
1.27Thuế bảo vệ môi trườngNhập số tiền thuế bảo vệ môi trường
1.28Thuế giá trị gia tăngNhập số tiền thuế giá trị gia tăng
1.29Tờ khai hải quan, tờ khai bổ sungNhập số tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung
1.30Ngày tờ khaiNhập ngày tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung
1.31Quyết định ấn định thuếNhập số Quyết định ấn định thuế
1.32Ngày Quyết địnhNhập ngày ban hành Quyết định ấn định thuế
1.33Số tiền thuế đã nộp vào tài khoảnChọn một trong hai ô sau đây:
“Thu Ngân sách nhà nước”: Nhập số tiền thuế đã nộp vào tài khoản thu ngân sách nhà nước theo từng sắc thuế
“Tài khoản tiền gửi”: Nhập số tiền thuế đã nộp vào tài khoản tiền gửi theo từng sắc thuế
1.34Số tiền thuế đề nghị bù trừ từ số tiền thuế, thu khác còn nợNhập số tiền thuế đề nghị bù trừ từ số tiền thuế, thu khác còn nợ
1.35Số tiền thuế đề nghị bù trừ vào số tiền thuế phải nộpNhập số tiền thuế đề nghị bù trừ vào số tiền thuế phải nộp
1.36Số tiền thuế đề nghị hoàn trả trực tiếpNhập số tiền thuế đề nghị hoàn trả trực tiếp
1.37Lý do đề nghị hoànNhập nội dung đề nghị hoàn theo quy định tại điểm, khoản, Điều của văn bản quy phạm pháp luật có liên quan
1.38Tổng số tiềnHệ thống tự động nhập tổng số tiền thuế tại các mục
Thông tin về hàng hóa đề nghị hoàn thuế
1.39Thực hiện thanh toán qua ngân hàngChọn một trong hai ô sau:
Chọn có và nhập số chứng từ thanh toán
Chọn không
1.40Hàng hóa chưa qua sử dụng, gia công, chế biếnChọn một trong hai ô sau:
Không
1.41Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất“Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam”: Nhập thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam
“Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa”: Nhập tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa
“Thực hiện theo hình thức thuê”: Chọn nhập thực hiện theo hình thức thuê:
Không
“Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuê, đi mượn”: Chọn nhập một trong ô sau:
Không
1.42Hình thức hoàn trảChọn một trong các hình thức hoàn trả tại các ô sau:
Bù trừ cho số tiền thuế, thu khác còn nợ thuộc tờ khai hải quan, nhập:

– Số tờ khai hải quan

– Ngày tờ khai hải quan

Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp thuộc tờ khai hải quan

– Nhập số tờ khai hải quan

– Nhập ngày tờ khai hải quan

Hoàn trả trực tiếp bằng tiền mặt nhập các chỉ tiêu:

– Số tiền bằng số

– Số tiền bằng chữ

– Kho bạc nhà nước nơi người nộp thuế nhận tiền hoàn thuế

Hoàn trả trực tiếp bằng chuyển khoản nhập các chỉ tiêu:

– Số tiền bằng số

– Số tiền bằng chữ

– Nhập tên ngân hàng (kho bạc nhà nước)

1.43Hồ sơ tài liệu kèm theoNhập danh sách hồ sơ tài liệu đính kèm
1.44Xác nhận của nhân viên đại lý hải quanNhập các chỉ tiêu sau:

– Họ và tên

– Số Chứng chỉ hành nghề

1.45Xác nhận của người nộp thuế hoặc đại diện hợp pháp của người nộp thuếNhập các chỉ tiêu sau:

– Họ và tên

– Chức vụ

2Mẫu số 02Công văn đề nghị không thu thuế 
2.1Số công vănHệ thống tự động cấp số công văn
2.2NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn
2.3Nơi nhậnNhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền không thu thuế
Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị không thu thuế
2.4Tên người nộp thuếNhập tên người nộp thuế
2.5Mã số thuếNhập mã số thuế của người nộp thuế
2.6Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchNhập số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của người nộp thuế.
2.7Địa chỉNhập địa chỉ của người nộp thuế
2.8Điện thoạiNhập điện thoại của người nộp thuế
2.9FaxNhập số fax của người nộp thuế
2.10EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế
2.11Tên của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập tên của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
2.12Mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
2.13Địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
2.14Điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập số điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
2.15Fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập số fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
2.16Email của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
2.17Số hợp đồng đại lý hải quanNhập số hợp đồng đại lý hải quan đối với trường hợp người được ủy quyền là đại lý hải quan
2.18Ngày hợp đồng đại lý hải quanNhập ngày của hợp đồng đại lý hải quan đối với trường hợp người được ủy quyền là đại lý hải quan
Thông tin về hàng hóa đề nghị không thu thuế
2.19Số tờ khai hải quanNhập số tờ khai hải quan
2.20Ngày tháng năm của tờ khaiNhập ngày tháng năm đăng ký tờ khai hải quan
2.21Nơi đăng ký tờ khai có hàng hóa đề nghị không thu thuếNhập tên cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan có hàng hóa đề nghị không thu thuế
2.22Tên hàng đề nghị không thu thuếNhập mã hàng, tên hàng, mô tả hàng hóa đề nghị không thu thuế
2.23Số lượng hàng hóa đề nghị không thu thuếNhập số lượng hàng hóa đề nghị không thu thuế
2.24Trị giá hàng hóa đề nghị không thu thuếNhập trị giá hàng hóa đề nghị không thu thuế
2.25Thực hiện thanh toán qua ngân hàngChọn một trong hai chỉ tiêu:
Có và nhập số chứng từ thanh toán
Không
2.26Hàng hóa chưa qua sử dụng, gia công, chế biếnChọn một trong hai chỉ tiêu sau để xác nhận hàng hóa chưa qua sử dụng, gia công, chế biến:
Không
2.27Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất thuộc trường hợp hoàn thuế nhưng người nộp thuế chưa nộp thuế“Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam”: Nhập thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam
“Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa”: Nhập tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa
“Thực hiện theo hình thức thuê”: Chọn một trong hai ô sau:
Không
Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuê, đi mượn”: Chọn một trong hai ô sau:
Không
Thông tin về số tiền thuế đề nghị không thu thuế (có thể nhập nhiều lần)
2.28Thuế xuất khẩuNhập số tiền thuế xuất khẩu đề nghị không thu
2.29Thuế nhập nhậpNhập số tiền thuế nhập khẩu đề nghị không thu thuế
2.30Thuế chống bán phá giáNhập số tiền thuế chống bán phá giá đề nghị không thu thuế
2.31Thuế tự vệNhập số tiền thuế tự vệ đề nghị không thu thuế
2.32Thuế chống trợ cấpNhập số tiền thuế chống trợ cấp đề nghị không thu thuế
2.33Thuế tiêu thụ đặc biệtNhập số tiền thuế tiêu thụ đặc biệt đề nghị không thu thuế
2.34Thuế bảo vệ môi trườngNhập số tiền thuế bảo vệ môi trường đề nghị không thu thuế
2.35Thuế giá trị gia tăng (GTGT)Nhập số tiền thuế giá trị gia tăng đề nghị không thu thuế
2.36Tổng cộngHệ thống tự động tính tổng số tiền thuế đề nghị không thu của các sắc thuế từ chỉ tiêu 2.28 đến 2.35
2.37Lý do đề nghị không thu thuếNhập lý do đề nghị không thu thuế, trong đó nêu rõ điều, khoản của văn bản áp dụng
2.38Hồ sơ tài liệu kèm theoNhập danh sách hồ sơ tài liệu đính kèm
2.39Xác nhận của nhân viên đại lý hải quanNhập các chỉ tiêu sau:

– Họ và tên

– Số Chứng chỉ hành nghề

2.40Xác nhận của người nộp thuế hoặc đại diện hợp pháp của người nộp thuếNhập các chỉ tiêu sau:

– Họ và tên

– Chức vụ

3Mẫu số 3Công văn đề nghị giảm thuế 
3.1Số công vănHệ thống tự động cấp số công văn
3.2NgàyHệ thống tự động ngày phát hành công văn
3.3Nơi nhậnNhập tên cơ quan hải quan có thẩm quyền xử lý giảm thuế
Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị giảm thuế
3.4Tên tổ chức/cá nhânNhập tên tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế
3.5Mã số thuếNhập mã số thuế của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế
3.6Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchNhập số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế
3.7Địa chỉNhập địa chỉ của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế
3.8Điện thoạiNhập số điện thoại của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế
3.9FaxNhập số fax của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế.
Nội dung đề nghị giảm thuế
3.10Nội dung đề nghị giảmNhập nội dung đề nghị giảm thuế
3.11Lý do đề nghị giảm thuếNhập lý do đề nghị giảm thuế
Thông tin về hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế (có thể nhập nhiều lần)
3.12Tên hàng, quy cách, phẩm chấtNhập tên hàng hóa, quy cách, phẩm chất của hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế theo tên đã khai báo trên tờ khai hải quan
3.13Số tờ khaiNhập số tờ khai hải quan có hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế
3.14Ngày phát sinh tờ khaiNhập ngày của tờ khai hải quan có hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế
3.15Lượng hàng hóa nhập khẩu theo tờ khai hải quanNhập số lượng hàng hóa nhập khẩu theo số lượng đã khai báo trên tờ khai hải quan đối với hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế
3.16Đơn vị tínhNhập đơn vị tính của hàng hóa đề nghị giảm thuế theo đơn vị tính đã khai trên tờ khai hải quan nhập khẩu
3.17Trị giá tính thuếNhập trị giá tính thuế của hàng hóa đề nghị giảm thuế theo trị giá tính thuế đã khai báo trên tờ khai nhập khẩu
3.18Tỷ lệ tổn thấtNhập tỷ lệ tổn thất của hàng hóa đề nghị giảm thuế
3.19Loại thuếNhập loại thuế đề nghị giảm
3.20Số tiền thuế phải nộpTổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế tự tính và nhập số tiền thuế phải nộp tương ứng với số hàng hóa đề nghị giảm thuế
3.21Số tiền thuế đề nghị giảmTổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế tự tính và nhập số tiền thuế đề nghị giảm đối với số hàng hóa bị thiệt hại.
3.22Hồ sơ, tài liệu kèm theoTổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế đính kèm hồ sơ giảm thuế theo quy định
4Mẫu số 04Bảng kê chi tiết hàng hóa nhập khẩu theo tổ hợp, dây chuyền 
Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa
4.1Tên tổ chức/cá nhânNhập tên chủ dự án đầu tư
4.2Mã số thuếNhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư
4.3Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchSố CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư
4.4Địa chỉNhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư
4.5Điện thoạiNhập điện thoại của chủ dự án đầu tư
4.6FaxNhập số fax của chủ dự án đầu tư
4.7EmailNhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư
Thông tin về hàng hóa dự kiến nhập khẩu miễn thuế theo tổ hợp, dây chuyền
4.8Tên dự án đầu tưNhập tên dự án đầu tư
4.9Địa điểm thực hiện dự ánNhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
4.10Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưNhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
4.11Tên tổ hợp, dây chuyền nhập khẩuNhập tên tổ hợp, dây chuyền nhập khẩu theo tờ khai hải quan
4.12Danh mục miễn thuế nhập khẩu của tổ hợp, dây chuyềnNhập số Danh mục miễn thuế
4.13Thời gian dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa miễn thuếNhập ngày tháng năm dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa miễn thuế
4.14Thời gian dự kiến hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyềnNhập ngày tháng năm dự kiến hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền
4.15Tên hàng hóa nhập khẩuHệ thống cho phép nhập nhiều lần tên hàng hóa nhập khẩu đề nghị miễn thuế
4.16Đơn vị tínhHệ thống cho phép nhập nhiều lần đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu
4.17Số lượngHệ thống cho phép nhập nhiều lần số lượng hàng hóa đề nghị miễn thuế
4.18Trị giá/trị giá dự kiếnHệ thống cho phép nhập nhiều lần trị giá hoặc trị giá dự kiến của từng dòng hàng nhập khẩu
4.19TổngNhập tổng trị giá hàng hóa dự kiến nhập khẩu đối với trường hợp không xác định được trị giá của từng dòng hàng tại điểm 4.18
5Mẫu số 05Thông báo kết thúc nhập khẩu hàng hóa theo tổ hợp, dây chuyền 
5.1Số công vănHệ thống tự động cấp
5.2NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm
5.3Mã đơn vị hải quan nhận công vănNhập mã đơn vị cơ quan hải quan nơi thông báo Danh mục miễn thuế
Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa
5.4Tên tổ chức/cá nhânNhập tên chủ dự án đầu tư
5.5Mã số thuếNhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư
5.6Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchSố CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư
5.7Địa chỉNhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư
5.8Điện thoạiNhập điện thoại của chủ dự án đầu tư
5.9FaxNhập số fax của chủ dự án đầu tư
5.10EmailNhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư
Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo tổ hợp, dây chuyền
5.11Tên dự án đầu tưNhập tên dự án đầu tư
5.12Địa điểm thực hiện dự ánNhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
5.13Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưNhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
5.14Tên tổ hợp, dây chuyền nhập khẩuNhập tên tổ hợp, dây chuyền nhập khẩu theo tờ khai hải quan
5.15Danh mục miễn thuế nhập khẩu của tổ hợp, dây chuyềnNhập số Danh mục miễn thuế đã được cơ quan hải quan tiếp nhận
5.16Thời gian nhập khẩu hàng hóa miễn thuếNhập ngày tháng năm nhập khẩu hàng hóa miễn thuế
5.17Thời gian dự kiến hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyềnNhập ngày tháng năm dự kiến hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền
5.18Số tiền thuế nhập khẩu của tổ hợp dây chuyền được miễn thuếNhập số tiền thuế được miễn của tổ hợp dây chuyền
5.19Cơ quan hải quan nơi nhập khẩu hàng hóa theo tổ hợp, dây chuyềnNhập mã số cơ quan hải quan nơi nhập khẩu hàng hóa theo tổ hợp, dây chuyền
5.20Tên hàng hóa nhập khẩuHệ thống cho phép nhập nhiều lần tên hàng hóa nhập khẩu đề nghị miễn thuế
5.21Đơn vị tínhHệ thống cho phép nhập nhiều lần đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu
5.22Số lượngHệ thống cho phép nhập nhiều lần số lượng hàng hóa đề nghị miễn thuế
5.23Trị giá nhập khẩuHệ thống cho phép nhập nhiều lần trị giá của từng dòng hàng nhập khẩu
5.24Tờ khai nhập khẩu số/ngàyNhập số ngày tờ khai hải quan nhập khẩu hàng hóa theo tổ hợp, dây chuyền
5.25Ghi chúNhập thông tin cần ghi chú
6Mẫu số 06Thông báo chuyển nhượng dự án 
6.1Số công vănHệ thống tự động cấp
6.2NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm
6.3Mã đơn vị hải quan nhận công vănNhập mã đơn vị cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế
Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa
6.4Tên tổ chức/cá nhânNhập tên chủ dự án đầu tư
6.5Mã số thuếNhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư
6.6Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchSố CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư
6.7Địa chỉNhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư
6.8Điện thoạiNhập điện thoại của chủ dự án đầu tư
6.9FaxNhập số fax của chủ dự án đầu tư
6.10EmailNhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư
Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế
6.11Tên dự án đầu tưNhập tên dự án đầu tư
6.12Địa điểm thực hiện dự ánNhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
6.13Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưNhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
6.14Lý do miễn thuếNhập văn bản quy định việc miễn thuế (ghi rõ điều khoản áp dụng)
6.15Số Danh mục miễn thuếNhập số Danh mục miễn thuế đã được cơ quan hải quan tiếp nhận
6.16Tên hàng hóa nhập khẩuNhập tên hàng hóa đã được miễn thuế theo tờ khai hải quan
6.17Tờ khai nhập khẩuNhập số ngày tờ khai nhập khẩu hàng hóa đã được miễn thuế
6.18Số lượng hàng hóaNhập số lượng hàng hóa đã được miễn thuế
6.19Tờ khai hải quan nhập khẩuNhập số ngày tờ khai hải quan nhập khẩu của hàng hóa đã được miễn thuế
Thông tin về hàng hóa đã được miễn thuế chuyển nhượng
6.20Hình thức chuyển nhượngChọn một trong hai hình thức:
Chuyển nhượng một phần dự án
Chuyển nhượng toàn bộ dự án
6.21Số lượng hàng hóaNhập số lượng hàng hóa miễn thuế chuyển nhượng
6.22Trị giáNhập trị giá hàng hóa miễn thuế chuyển nhượng
Thông tin về hàng hóa còn lại chưa chuyển nhượng (đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án)
6.23Số lượng hàng hóaNhập số lượng hàng hóa miễn thuế còn lại sau chuyển nhượng
6.24Trị giáNhập trị giá hàng hóa miễn thuế còn lại sau chuyển nhượng
6.25Ghi chúNhập thông tin cần ghi chú
Thông tin về tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa
6.26Tên tổ chức/cá nhânNhập tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa
6.27Mã số thuếNhập mã số thuế của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa
6.28Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchSố CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa
6.29Địa chỉNhập địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa
6.30Điện thoạiNhập điện thoại của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa
6.31FaxNhập số fax của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa
6.32EmailNhập địa chỉ thư điện tử của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa
Thông tin về hàng hóa nhận chuyển nhượng
6.33Tên hàng hóa nhận chuyển nhượngHệ thống cho phép nhập nhiều lần tên hàng hóa nhập khẩu nhận chuyển nhượng
6.34Đơn vị tínhHệ thống cho phép nhập nhiều lần đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu nhận chuyển nhượng
6.35Số lượngHệ thống cho phép nhập nhiều lần số lượng hàng hóa nhập khẩu nhận chuyển nhượng
6.36Trị giá/trị giá dự kiếnHệ thống cho phép nhập nhiều lần trị giá/trị giá dự kiến của từng dòng hàng nhập khẩu nhận chuyển nhượng
6.37Danh mục miễn thuếNhập số Danh mục miễn thuế có hàng hóa nhận chuyển nhượng
6.38Ghi chúNhập thông tin cần ghi chú
7Mẫu số 07Thông báo tình hình sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế 
7.1Số công vănHệ thống tự động cấp
7.2NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm
7.3Mã đơn vị hải quan nhận công vănNhập mã đơn vị cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế
Thông tin về tổ chức, cá nhân sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế
7.4Tên tổ chức/cá nhânNhập tên chủ dự án đầu tư
7.5Mã số thuếNhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư
7.6Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchSố CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư
7.7Địa chỉNhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư
7.8Điện thoạiNhập điện thoại của chủ dự án đầu tư
7.9FaxNhập số fax của chủ dự án đầu tư
7.10EmailNhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư
Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế
7.11Tên dự án đầu tưNhập tên dự án đầu tư
7.12Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án đầu tưNhập ngày tháng năm bắt đầu thực hiện dự án đầu tư
7.13Thời điểm kết thúc nhập khẩu hàng hóaNhập ngày tháng năm kết thúc nhập khẩu hàng hóa
7.14Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưNhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
7.15Tên hợp đồngNhập tên hợp đồng; số ngày tháng của hợp đồng
7.16Tên hàng hóa nhập khẩu miễn thuếNhập tên hàng hóa đã được miễn thuế nhập khẩu
7.17Số lượng hàng hóaNhập số lượng hàng hóa đã được miễn thuế nhập khẩu
7.18Tờ khai hải quanNhập số tờ khai hải quan nhập khẩu
Thông tin về hàng hóa đã sử dụng đúng mục đích miễn thuế
7.19Số lượngNhập số lượng hàng hóa
Thông tin về hàng hóa đã thay đổi mục đích sử dụng
7.20Số lượng hàng hóaNhập số lượng hàng hóa đã thay đổi mục đích miễn thuế
7.21Tờ khai hải quanNhập số ngày tờ khai hải quan nhập khẩu hàng hóa đã thay đổi mục đích miễn thuế
Thông tin về hàng hóa đã tiêu hủy
7.22Số lượng hàng hóaNhập số lượng hàng hóa đã tiêu hủy
Thông tin về hàng hóa tồn kho chưa sử dụng
7.23Số lượng hàng hóaNhập số lượng hàng hóa còn tồn kho, chưa sử dụng
Thông tin về việc hàng hóa nhập khẩu được hạch toán vào tài sản cố định
7.24Hạch toán vào tài sản cố địnhChọn một trong hai hình thức sau:
Hàng hóa nhập khẩu được hạch toán vào tài sản cố định
Hàng hóa nhập khẩu không được hạch toán vào tài sản cố định
7.25Ghi chúNhập thông tin cần ghi chú
8Mẫu số 08Thông báo hoàn thành chế tạo máy móc, thiết bị 
8.1Số công vănHệ thống tự động cấp
8.2NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm
8.3Mã đơn vị hải quan nhận công vănNhập mã đơn vị cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế
Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa
8.4Tên tổ chức/cá nhânNhập tên chủ dự án đầu tư
8.5Mã số thuếNhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư
8.6Địa chỉNhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư
8.7Điện thoạiNhập điện thoại của chủ dự án đầu tư
8.8FaxNhập số fax của chủ dự án đầu tư
8.9EmailNhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư
Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế để chế tạo máy móc, thiết bị
8.10Tên dự án đầu tưNhập tên dự án đầu tư
8.11Địa điểm thực hiện dự ánNhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
8.12Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưNhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
8.13Tên hàng hóa nhập khẩu dùng để chế tạoNhập tên hàng hóa theo tờ khai hải quan
8.14Tờ khai nhập khẩu dùng để chế tạoNhập số ngày tờ khai nhập khẩu hàng hóa dùng để chế tạo
8.15Đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu dùng để chế tạoNhập đơn vị tính hàng hóa dùng để chế tạo theo tờ khai hải quan
8.16Số Danh mục miễn thuếNhập số Danh mục hàng hóa miễn thuế
8.17Số lượng hàng hóa nhập khẩu dùng để chế tạoNhập số lượng hàng hóa dùng để chế tạo theo tờ khai hải quan
8.18Số lượng hàng hóa đã sử dụng để chế tạoNhập số lượng hàng hóa đã sử dụng để chế tạo
8.19Số lượng hàng hóa dư thừa sau chế tạoNhập số lượng hàng hóa dư thừa sau chế tạo
8.20Tên hàng hóa sau chế tạoNhập tên hàng hóa sau khi chế tạo
8.21Đơn vị tính hàng hóa sau chế tạoNhập đơn vị tính của hàng hóa sau khi chế tạo
8.22Số lượng hàng hóa sau chế tạoNhập số lượng của hàng hóa sau khi chế tạo
8.23Ghi chúNhập thông tin cần ghi chú
9Mẫu số 09Thông báo hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền 
9.1Số công vănHệ thống tự động cấp
9.2NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm
9.3Mã đơn vị hải quan nhận công vănNhập mã đơn vị cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế
Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa
9.4Tên tổ chức/cá nhânNhập tên chủ dự án đầu tư
9.5Mã số thuếNhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư
9.6Số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchSố CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư
9.7Địa chỉNhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư
9.8Điện thoạiNhập điện thoại của chủ dự án đầu tư
9.9FaxNhập số fax của chủ dự án đầu tư
9.10EmailNhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư
Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế để lắp đặt tổ hợp, dây chuyền
9.11Tên dự án đầu tưNhập tên dự án đầu tư
9.12Địa điểm thực hiện dự ánNhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
9.13Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưNhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thẩm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
9.14Tên hàng hóa nhập khẩu dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyềnNhập tên hàng hóa theo tờ khai hải quan
9.15Tờ khai nhập khẩu dùng để chế tạoNhập số ngày tờ khai nhập khẩu hàng hóa dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền
9.16Đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyềnNhập đơn vị tính hàng hóa dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền theo tờ khai hải quan
9.17Số Danh mục miễn thuếNhập số Danh mục hàng hóa miễn thuế
9.18Số lượng hàng hóa nhập khẩu dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyềnNhập số lượng hàng hóa dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền theo tờ khai hải quan
9.19Số lượng hàng hóa đã sử dụng để lắp đặt tổ hợp dây chuyềnNhập số lượng hàng hóa đã sử dụng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền
9.20Số lượng hàng hóa dư thừa sau lắp đặt tổ hợp dây chuyềnNhập số lượng hàng hóa dư thừa sau lắp đặt tổ hợp dây chuyền
9.21Tên hàng hóa sau lắp đặtNhập tên tổ hợp, dây chuyền sau lắp đặt
9.22Đơn vị tính hàng hóa sau lắp đặtNhập đơn vị tính của hàng hóa sau lắp đặt
9.23Số lượng hàng hóa sau lắp đặtNhập số lượng của hàng hóa sau lắp đặt
9.24Ghi chúNhập thông tin cần ghi chú

 

Tải biểu mẫu theo nghj định 18_2021_ND-CP_m_386321

Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BTC ngày 12/04/2022: Văn bản hợp nhất Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

 

Khóa đào tạo xuất nhập khẩu cho công ty

Nhằm nâng cao nghiệp vụ XNK cho DN để tránh được nhiều rủi ro và thiệt hại có thể xảy ra. Chỉ cần TRUNG TÂM LOGISTICS XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ (VINA LOGISTICS) (https://camnangxnk-logistics.net/) ĐT/ZALO: 0978392436

 đào tạo 1 khóa ngắn hạn chuyên nghiệp và chia sẻ kỹ năng kinh nghiệm khi làm XNK, LOGISTICS sẽ giúp DN hạn chế được rất nhiều thiệt hại

https://diendan.camnangxnk-logistics.net/threads/khoa-dao-tao-xuat-nhap-khau-cho-doanh-nghiep.6015/#post-6452

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

0978392436