2340 TCHQ-TXNK V/v chính sách thuế đối với hàng hóa nhập khẩu thay đổi mục đích sử dụng của DNCX

THỦ TỤC HẢI QUAN, CHÍNH SÁCH THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NK THAY ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CỦA DNCX
Ngày 27/5/2024, Tổng cục Hải quan có công văn 2340/TCHQ-TXNK hướng dẫn thủ tục hải quan, chính sách thuế đối với trường hợp hàng hóa của DNCX tái chế nhưng không tái xuất hoặc thanh lý hàng NK theo hình thức bán, biếu, tặng tại thị trường Việt Nam. Cụ thể:
1. Thủ tục hái quan, chính sách thuế đối với trường hựp xử lý hàng tái chế không tái xuất:
Trường hợp DNCX tái nhập hàng trả lại để sửa chữa, tái chế sau đó tái xuất, thủ tục hải quan thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 47 Nghị định 08/2015/NĐ-CP. Trường hợp sau khi tái chế, DN không tái xuất hàng hóa mà chuyển tiêu thụ nội địa, thủ tục hải quan xử lý hàng tái chế không tái xuất thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 47 Nghị định 08/2015/NĐ-CP. Theo đó, đối với sản phẩm tái chế là hàng gia công thì làm thủ tục hải quan để tiêu thụ nội địa hoặc tiêu hủy; đối với sản phẩm tái chế không phải là hàng gia công thì chuyển tiêu thụ nội địa như hàng hóa tái nhập để tiêu thụ nội dịa.
2. Thủ tục hải quan, chính sách thuế đốỉ với trường hop DNCX thanh lý hàng hóa nhập khấu theo hình thức bán, biếu, tặng tại thị trường Việt Nam:
Trường hợp DNCX đủ điều kiện thanh lý đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu và các hàng hóa khác theo quy định tại Thông tư 04/2007TT-BTM thì thủ tục hải quan bán thanh lý hàng hóa nhập khẩu vào thị trường Việt Nam thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 79 Thông tư 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại khoản 55 Điều 1 Thông tự 39/2018/TT-BTC. Theo đó, doanh nghiệp được lựa chọn hình thức chuyển đổi mục đích sử dụng hoặc lựa chọn hình thức thực hiện thủ tục xuất nhập khẩu tại chỗ.
a) Thủ tục hải quan đối với trường hợp khai thay đối mục đích sừ dụng thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 25 Nghị định 08/2015/NĐ-CP được sửa đồi, bổ sung tại khoàn 12 Điều 1 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP và Điều 21 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đồi, bổ sung tại khoản 10 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC.

 

Messenger Creation 9e083440 6e85 41e1 A376 37cbcd0c4797
Messenger Creation 9e083440 6e85 41e1 A376 37cbcd0c4797
Messenger Creation 0177b71c 812d 4e41 8c12 8674a1b6099e
Messenger Creation 0177b71c 812d 4e41 8c12 8674a1b6099e
Messenger Creation Aa82895a F651 4b45 A757 Bee2b3332702
Messenger Creation Aa82895a F651 4b45 A757 Bee2b3332702
0978392436